tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Banco Santander SA

SAN
Thêm vào danh sách theo dõi
14.940USD
-0.110-0.73%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
213.31BVốn hóa
11.70P/E TTM

SAN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Banco Santander SA nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-53.52%5.64B
77.73%-1.92B
-63.15%12.14B
-165.51%-8.63B
6.89%32.96B
287.26%13.17B
--30.83B
---7.03B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-18.93%4.47B
-15.66%4.61B
21.05%5.52B
16.71%5.47B
6.20%4.56B
17.61%4.68B
--4.29B
--3.98B
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
21.55%1.69B
13.36%1.67B
-8.98%1.39B
5.15%1.47B
17.82%1.53B
6.22%1.40B
--1.30B
--1.32B
Các mục phi tiền mặt khác
8.50%11.43B
-1.56%12.07B
-15.40%10.53B
5.46%12.27B
1.37%12.45B
23.11%11.63B
--12.28B
--9.45B
Thay đổi trong vốn lưu động
-265.11%-10.15B
27.46%-19.17B
-116.08%-2.78B
-873.52%-26.43B
11.71%17.29B
87.15%-2.72B
--15.48B
---21.14B
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
147.34%7.13B
35.87%-6.81B
-313.17%-15.06B
-29.27%-10.62B
-7.62%7.06B
-577.20%-8.22B
--7.65B
--1.72B
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-97.36%702.15M
-28.77%34.87B
479.56%26.61B
83.21%48.96B
51.30%4.59B
922.18%26.72B
--3.03B
--2.61B
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-53.52%5.64B
77.73%-1.92B
-63.15%12.14B
-165.51%-8.63B
6.89%32.96B
287.26%13.17B
--30.83B
---7.03B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
13.98%7.13B
9.49%4.09B
65.22%6.26B
35.10%3.74B
27.17%3.79B
-17.78%2.77B
--2.98B
--3.37B
Chi phí vốn
39.06%10.64B
-23.39%5.14B
47.31%7.65B
35.69%6.71B
19.33%5.19B
1.45%4.95B
--4.35B
--4.88B
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
16.54%6.16B
18.29%3.53B
87.14%5.28B
49.98%2.98B
46.15%2.82B
-19.03%1.99B
--1.93B
--2.46B
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
0.11%973.91M
-25.30%563.69M
0.98%972.88M
-2.97%754.63M
-7.89%963.45M
-14.37%777.73M
--1.05B
--908.22M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
114.25%119.80M
-94.15%30.50M
-24.25%-840.48M
--521.23M
-4506.90%-676.41M
----
--15.35M
--89.26M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
252.80%319.97M
-18.78%-200.11M
---209.40M
---168.48M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
---10.24B
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-32.68%-6.72B
-43.30%-3.66B
-56.62%-5.06B
10.66%-2.55B
75.31%-3.23B
13.84%-2.86B
---13.09B
---3.32B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-47.92%-4.24B
-625.50%-7.12B
-156.32%-2.87B
-649.35%-980.78M
193.64%5.09B
85.09%-130.88M
---5.44B
---878.10M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-5.79%-1.06B
-274.84%-3.48B
-122.72%-998.21M
34.52%1.99B
89.38%-448.20M
17.06%1.48B
---4.22B
--1.26B
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---21.08M
195.93%42.93M
-100.00%0.00
-375.78%-44.75M
-96.66%8.23M
1554.21%16.23M
--246.68M
---1.12M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
35.55%1.84B
1.80%2.38B
9.03%1.36B
34.94%2.34B
31.61%1.25B
7.69%1.74B
--948.35M
--1.61B
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-159.76%-1.32B
-121.17%-1.29B
-107.49%-507.74M
-641.12%-585.32M
1421.05%6.78B
120.41%108.17M
---513.09M
---529.98M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-47.92%-4.24B
-625.50%-7.12B
-156.32%-2.87B
-649.35%-980.78M
193.64%5.09B
85.09%-130.88M
---5.44B
---878.10M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-5.51%116.70B
-0.36%129.21B
23.02%123.51B
48.48%129.68B
46.09%100.40B
1.16%87.33B
--68.72B
--86.33B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-148.96%-3.37B
-169.92%-10.80B
-78.58%6.88B
-151.10%-4.00B
164.27%32.12B
156.66%7.83B
--12.15B
---13.82B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-2.20%1.42B
104.38%98.28M
140.14%1.45B
25.21%-2.24B
-294.76%-3.61B
3.16%-3.00B
---915.46M
---3.10B
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-13.09%113.30B
-5.93%118.35B
-2.10%130.36B
31.60%125.81B
65.66%133.15B
31.71%95.60B
--80.38B
--72.58B
Dòng tiền tự do
-211.13%-4.99B
53.95%-7.06B
-83.82%4.49B
-286.61%-15.34B
4.85%27.76B
169.03%8.22B
--26.48B
---11.91B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Banco Santander SA đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Banco Santander SA đã tạo ra -16.73B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Banco Santander SA thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Banco Santander SA đã tăng 35.97% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Banco Santander SA chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Banco Santander SA đã chi 8.64B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Banco Santander SA đã thay đổi như thế nào?

Banco Santander SA đã sử dụng -16.01B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SAN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Banco Santander SA trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -25.36B, phản ánh sự thay đổi 32.52% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.