tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seabridge Gold Inc

SA
Thêm vào danh sách theo dõi
25.810USD
-1.050-3.91%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.77BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SA

Theo dõi tình hình tài chính của Seabridge Gold Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Seabridge Gold Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/-0.04
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.38
-56.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-158.16%-0.04
2.07%-0.30
0.37%-0.23
-76.09%0.09
209.72%0.08
-57.05%-0.31
-387.04%-0.23
356.86%0.38
28.57%-0.07
14.37%-0.20
---0.05
--0.08
---0.10
---0.23
--0.22
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-164.07%-4.85M
-10.86%-31.59M
-17.05%-23.04M
-72.86%8.96M
226.59%7.57M
-74.36%-28.50M
-413.29%-19.68M
394.52%33.01M
25.32%-5.98M
12.47%-16.34M
-201.19%-3.84M
-55.33%6.68M
-63.76%-8.01M
-173.70%-18.67M
675.85%3.79M
28.54%14.94M
-38.79%-4.89M
32.19%-6.82M
-117.38%-658.18K
481.54%11.63M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.01%31.06%
-12.57%33.94%
-3.70%34.24%
2.23%35.10%
-21.67%34.91%
-8.85%38.82%
-2.72%35.55%
-0.11%34.34%
72.92%44.56%
75.96%42.59%
--36.55%
--34.38%
--25.77%
--24.20%
--20.25%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-53.96%-4.48M
-11.37%-5.82M
2345.99%2.50M
136.43%707.17K
8.81%-2.91M
-22.88%-5.23M
86.43%-111.46K
-0.25%-1.94M
-14.82%-3.19M
51.48%-4.26M
53.31%-821.07K
12.08%-1.94M
19.44%-2.78M
-24.18%-8.77M
-95.24%-1.76M
-54.56%-2.20M
9.27%-3.45M
30.19%-7.06M
-123.33%-900.79K
43.37%-1.42M
Lợi nhuận ròng
-164.07%-4.85M
-10.86%-31.59M
-17.05%-23.04M
-72.86%8.96M
226.59%7.57M
-74.36%-28.50M
-413.29%-19.68M
394.52%33.01M
25.32%-5.98M
12.47%-16.34M
-201.19%-3.84M
-55.33%6.68M
-63.76%-8.01M
-173.70%-18.67M
675.85%3.79M
28.54%14.94M
-38.79%-4.89M
32.19%-6.82M
-117.38%-658.18K
481.54%11.63M
Tài sản ngắn hạn
41.68%168.86M
280.15%154.53M
94.78%89.20M
56.52%98.05M
158.79%119.19M
-41.30%40.65M
-56.03%45.79M
-61.15%62.64M
20.44%46.06M
-33.31%69.25M
-36.18%104.15M
-27.33%161.24M
-84.07%38.24M
140.16%103.84M
218.36%163.19M
244.18%221.86M
573.02%240.12M
17.61%43.24M
30.53%51.26M
71.27%64.46M
Tổng nợ ngắn hạn
101.21%25.17M
107.68%29.50M
48.64%29.81M
-22.15%23.13M
-13.43%12.51M
-51.10%14.21M
-56.62%20.06M
-42.71%29.71M
-64.36%14.45M
-24.47%29.05M
-2.15%46.23M
71.51%51.86M
267.00%40.55M
178.43%38.46M
163.17%47.24M
126.35%30.24M
32.52%11.05M
70.38%13.81M
101.36%17.95M
79.29%13.36M
Tổng tài sản
14.59%1.31B
25.61%1.28B
19.48%1.22B
16.17%1.20B
16.64%1.15B
1.99%1.02B
4.93%1.02B
3.89%1.03B
20.15%982.75M
22.88%995.77M
17.88%972.19M
17.83%990.27M
1.53%817.90M
35.75%810.37M
40.43%824.70M
46.82%840.46M
49.35%805.57M
15.88%596.95M
50.33%587.26M
53.79%572.45M
Tổng các khoản nợ
0.95%435.71M
8.83%463.90M
15.03%464.24M
10.95%454.48M
-5.50%431.60M
-6.88%426.26M
-5.79%403.59M
-2.26%409.63M
65.91%456.74M
74.29%457.75M
72.19%428.41M
70.61%419.09M
9.92%275.29M
624.48%262.64M
544.90%248.80M
601.96%245.64M
833.64%250.44M
37.73%36.25M
31.95%38.58M
25.29%34.99M
Tổng vốn chủ sở hữu
22.82%877.75M
37.74%811.78M
22.39%754.57M
19.63%740.70M
35.86%714.63M
9.54%589.36M
13.37%616.50M
8.40%619.18M
-3.06%526.01M
-1.77%538.01M
-5.58%543.78M
-3.97%571.18M
-2.26%542.61M
-2.31%547.73M
4.96%575.91M
10.67%594.82M
8.30%555.13M
14.70%560.70M
51.81%548.68M
56.11%537.46M
Thu nhập hoạt động ròng
-91.68%-3.14M
-108.90%-5.85M
-7.87%-1.50M
73.77%-2.62M
-221.14%-1.64M
61.86%-2.80M
73.48%-1.39M
-76.65%-9.99M
173.53%1.35M
60.49%-7.34M
-187.88%-5.26M
-200.57%-5.65M
80.87%-1.84M
-99.14%-18.58M
3968.71%5.98M
270.53%5.62M
-131.56%-9.62M
-106.21%-9.33M
-95.00%147.00K
129.68%1.52M
Đầu tư ròng
45.08%-16.28M
-16.77%-32.37M
10.23%-37.75M
-224.64%-44.04M
24.59%-29.64M
56.68%-27.72M
49.74%-42.05M
69.71%-13.56M
-229.89%-39.30M
-214.21%-63.98M
11.57%-83.66M
72.04%-44.79M
-661.21%-11.91M
-39.14%-20.36M
-68.17%-94.60M
-7226.60%-160.21M
84.33%-1.56M
89.58%-14.64M
-275.00%-56.25M
111.35%2.25M
Tài chính thuần
-81.13%26.08M
76.19%48.98M
9.39%25.93M
-44.44%21.63M
1175.99%138.24M
-20.54%27.80M
421.15%23.70M
-81.95%38.93M
108.71%10.83M
83.73%34.99M
2255.45%4.55M
1981.08%215.72M
-98.24%5.19M
-23.59%19.04M
-101.58%-211.00K
-71.19%10.37M
2758.78%295.54M
-82.29%24.92M
-11.67%13.32M
-2.49%35.98M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seabridge Gold Inc, tài sản ngắn hạn là 154.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 280.15.

Tổng tài sản của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Seabridge Gold Inc là 1.28B, bao gồm 154.53M tài sản ngắn hạn và 1.12B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seabridge Gold Inc, tổng nghĩa vụ của Seabridge Gold Inc là 463.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seabridge Gold Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Seabridge Gold Inc là 811.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.74.

Thu nhập hoạt động thuần của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seabridge Gold Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Seabridge Gold Inc là -5.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.39.

Giá trị đầu tư ròng của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seabridge Gold Inc, giá trị đầu tư ròng của Seabridge Gold Inc là -135.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.01.

Giá trị huy động vốn ròng của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seabridge Gold Inc, giá trị huy động vốn ròng của Seabridge Gold Inc là 196.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 177.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seabridge Gold Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.87.

Thu nhập ròng của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seabridge Gold Inc, lợi nhuận ròng là -38.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.64.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seabridge Gold Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seabridge Gold Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seabridge Gold Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Seabridge Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seabridge Gold Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.