tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rezolute Inc

RZLT
Thêm vào danh sách theo dõi
4.720USD
-0.160-3.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
454.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RZLT

Theo dõi tình hình tài chính của Rezolute Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rezolute Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.16/-0.18
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.98
26.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
42.45%-0.16
2.34%-0.22
20.42%-0.18
41.21%-0.26
19.51%-0.27
16.87%-0.22
21.95%-0.22
-77.70%-0.44
-10.07%-0.34
-2.61%-0.27
-45.20%-0.28
---0.25
---0.30
---0.26
---0.19
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
14.50%-16.17M
-44.78%-22.77M
-18.03%-18.15M
-6.15%-24.39M
-10.93%-18.91M
-13.09%-15.73M
-5.88%-15.38M
-80.52%-22.98M
-8.79%-17.05M
-2.60%-13.91M
-47.74%-14.52M
-35.07%-12.73M
-39.83%-15.67M
-7.65%-13.56M
-25.46%-9.83M
-45.19%-9.42M
-203.33%-11.21M
-77.44%-12.59M
-116.46%-7.84M
-82.97%-6.49M
Lợi nhuận hoạt động
13.27%-17.37M
-41.81%-24.22M
-16.98%-19.82M
-11.90%-25.85M
-23.50%-20.02M
-12.41%-17.08M
-6.45%-16.94M
-62.26%-23.10M
5.42%-16.21M
-5.57%-15.19M
-55.74%-15.91M
-26.01%-14.24M
-59.40%-17.14M
-18.46%-14.39M
-33.74%-10.22M
-70.27%-11.30M
-96.13%-10.75M
-69.87%-12.15M
-110.87%-7.64M
-86.82%-6.64M
Lợi nhuận ròng
14.50%-16.17M
-44.78%-22.77M
-18.03%-18.15M
-6.15%-24.39M
-10.93%-18.91M
-13.09%-15.73M
-5.88%-15.38M
-80.52%-22.98M
-8.79%-17.05M
-2.60%-13.91M
-47.74%-14.52M
-35.07%-12.73M
-39.83%-15.67M
-7.65%-13.56M
-25.46%-9.83M
-45.19%-9.42M
-203.33%-11.21M
-77.44%-12.59M
-116.46%-7.84M
-82.97%-6.49M
Tài sản ngắn hạn
37.54%122.05M
36.89%135.11M
40.42%154.71M
33.03%171.15M
7.94%88.73M
2.72%98.69M
7.34%110.18M
22.63%128.65M
-22.10%82.21M
-34.90%96.08M
-34.04%102.64M
-31.03%104.91M
64.04%105.53M
89.00%147.61M
305.86%155.63M
262.21%152.10M
99.82%64.33M
104.69%78.10M
456.13%38.34M
299.25%41.99M
Tổng nợ ngắn hạn
-26.82%7.70M
-10.17%9.53M
27.76%10.21M
24.01%11.91M
51.32%10.53M
32.47%10.61M
11.06%7.99M
84.73%9.61M
58.58%6.96M
26.85%8.01M
196.21%7.20M
111.21%5.20M
52.43%4.39M
-2.05%6.31M
-6.51%2.43M
25.10%2.46M
-19.79%2.88M
135.65%6.45M
-11.15%2.60M
-39.00%1.97M
Tổng tài sản
32.43%125.46M
23.77%138.63M
28.56%158.66M
32.21%175.49M
7.98%94.74M
9.65%112.01M
9.22%123.41M
7.29%132.74M
-34.62%87.74M
-31.99%102.15M
-27.56%113.00M
-18.83%123.72M
92.90%134.21M
80.09%150.21M
302.45%155.99M
257.72%152.42M
111.26%69.57M
114.40%83.41M
423.08%38.76M
288.59%42.61M
Tổng các khoản nợ
-29.13%8.63M
-14.39%10.63M
15.27%11.50M
13.88%13.36M
-27.89%12.17M
19.15%12.42M
5.70%9.97M
55.44%11.73M
144.97%16.88M
16.54%10.42M
225.57%9.44M
155.99%7.55M
-61.00%6.89M
-57.70%8.94M
-83.15%2.90M
-82.14%2.95M
364.77%17.67M
600.93%21.14M
468.06%17.20M
358.61%16.51M
Tổng vốn chủ sở hữu
41.50%116.83M
28.53%128.00M
29.73%147.17M
33.99%162.13M
16.52%82.57M
8.57%99.59M
9.54%113.44M
4.16%121.00M
-44.34%70.86M
-35.07%91.73M
-32.35%103.56M
-22.28%116.17M
145.28%127.32M
126.88%141.26M
610.10%153.09M
472.71%149.47M
78.18%51.91M
73.51%62.27M
391.99%21.56M
254.37%26.10M
Thu nhập hoạt động ròng
21.06%-13.73M
-48.72%-20.32M
-8.84%-17.43M
-18.75%-22.00M
-14.17%-17.40M
-4.96%-13.67M
-51.29%-16.01M
-63.19%-18.52M
15.56%-15.24M
-73.76%-13.02M
-39.48%-10.59M
6.28%-11.35M
-29.22%-18.05M
-4.11%-7.49M
-19.68%-7.59M
-131.55%-12.11M
-158.81%-13.97M
-14.91%-7.20M
-78.57%-6.34M
-28.25%-5.23M
Đầu tư ròng
-46.73%12.28M
98.92%22.81M
-38.62%-68.49M
-98.24%346.00K
165.91%23.05M
-35.42%11.47M
-1996.01%-49.41M
409.31%19.66M
109.13%8.67M
21497.59%17.76M
3822.86%2.61M
---6.36M
---94.95M
---83.00K
---70.00K
----
--0.00
----
--0.00
----
Tài chính thuần
7370.00%747.00K
-45.81%356.00K
-83.44%911.00K
59.75%101.16M
433.33%10.00K
324.23%657.00K
--5.50M
--63.33M
---3.00K
---293.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
347.45%11.57M
558.62%94.10M
91.12%-19.00K
39.64%52.31M
--2.59M
--14.29M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Rezolute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rezolute Inc, tài sản ngắn hạn là 171.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.03.

Tổng tài sản của Rezolute Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rezolute Inc là 175.49M, bao gồm 171.15M tài sản ngắn hạn và 4.34M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rezolute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rezolute Inc, tổng nghĩa vụ của Rezolute Inc là 13.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rezolute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rezolute Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rezolute Inc là 162.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.99.

Thu nhập hoạt động thuần của Rezolute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rezolute Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rezolute Inc là -79.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.45.

Giá trị đầu tư ròng của Rezolute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rezolute Inc, giá trị đầu tư ròng của Rezolute Inc là -14.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.86.

Giá trị huy động vốn ròng của Rezolute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rezolute Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rezolute Inc là 107.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rezolute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rezolute Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.39.

Thu nhập ròng của Rezolute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rezolute Inc, lợi nhuận ròng là -74.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rezolute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rezolute Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -52.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rezolute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rezolute Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -48.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rezolute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rezolute Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -79.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.