tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ryanair Holdings PLC

RYAAY
Thêm vào danh sách theo dõi
54.245USD
+0.735+1.37%
Giờ giao dịch 09/21, 14:43ET
28.31BVốn hóa
11.37P/E TTM

Tình hình tài chính của RYAAY

Theo dõi tình hình tài chính của Ryanair Holdings PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
28.31B
Cổ tức TTM
0.96
P/E TTM
11.37
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
4.77
Doanh thu
18.01B
Lợi nhuận ròng
1.73B
ROE
26.12%
ROA
12.06%

Ngày công bố lợi nhuận của Ryanair Holdings PLC

Mới phát hành
Th07 20, 2026
EPS / Dự báo
1.20/1.29
Doanh thu / Dự báo
5.09B/5.13B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-31.38%1.20
-37.28%-0.88
-76.94%0.07
33.75%3.79
156.79%1.75
-22.46%-0.64
943.28%0.29
-2.05%2.83
-46.26%0.68
-83.95%-0.53
-92.28%0.03
--2.89
--1.27
---0.29
--0.36
--1.15
----
----
----
----
Doanh thu
3.64%5.09B
21.73%2.94B
18.55%3.74B
15.08%6.40B
25.94%4.91B
2.51%2.42B
8.69%3.16B
3.88%5.57B
-1.74%3.90B
18.96%2.36B
23.14%2.90B
32.45%5.36B
43.25%3.97B
50.11%1.98B
40.28%2.36B
92.30%4.04B
521.59%2.77B
824.37%1.32B
313.23%1.68B
71.37%2.10B
Lợi nhuận ròng
-32.75%624.73M
-34.12%-462.80M
-77.67%35.39M
27.77%2.01B
139.78%928.99M
-15.22%-345.06M
895.24%158.48M
-4.59%1.57B
-46.30%387.44M
-84.09%-299.48M
-92.27%15.92M
52.03%1.65B
261.05%721.43M
-48.88%-162.68M
288.14%206.10M
308.72%1.08B
160.89%199.81M
68.06%-109.27M
71.36%-109.55M
200.76%265.23M
Biên lợi nhuận ròng
-35.11%12.26%
-10.18%-15.74%
-81.17%0.95%
11.03%31.37%
90.39%18.90%
-12.40%-14.29%
815.67%5.02%
-8.15%28.25%
-45.35%9.93%
-54.75%-12.71%
-93.73%0.55%
--30.76%
--18.17%
---8.21%
--8.74%
--19.10%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-22.23%28.62%
33.06%6.61%
-3.54%22.66%
3.63%47.97%
29.14%36.80%
-46.28%4.97%
22.40%23.49%
-2.01%46.29%
-18.27%28.50%
-27.97%9.25%
-26.60%19.19%
--47.24%
--34.86%
--12.85%
--26.15%
--37.28%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-92.21%1.00%
-50.71%7.55%
-44.90%9.09%
-46.56%8.95%
-15.82%12.85%
-4.18%15.32%
-8.09%16.49%
-2.11%16.75%
-33.95%15.27%
-36.26%15.99%
-43.78%17.94%
--17.11%
--23.12%
--25.09%
--31.91%
--30.95%
----
----
----
----
Doanh thu
3.64%5.09B
21.73%2.94B
18.55%3.74B
15.08%6.40B
25.94%4.91B
2.51%2.42B
8.69%3.16B
3.88%5.57B
-1.74%3.90B
18.96%2.36B
23.14%2.90B
32.45%5.36B
43.25%3.97B
50.11%1.98B
40.28%2.36B
92.30%4.04B
521.59%2.77B
824.37%1.32B
313.23%1.68B
71.37%2.10B
Lợi nhuận hoạt động
-35.40%668.53M
-14.80%-590.35M
245.52%120.13M
25.64%2.28B
162.93%1.03B
-40.86%-514.23M
270.97%34.77M
-2.29%1.81B
-49.15%393.57M
-51.77%-365.07M
-113.17%-20.33M
44.23%1.85B
203.13%773.99M
-10.23%-240.53M
200.31%154.40M
366.01%1.29B
164.96%255.33M
48.03%-218.21M
63.57%-153.92M
811.41%275.84M
Lợi nhuận ròng
-32.75%624.73M
-34.12%-462.80M
-77.67%35.39M
27.77%2.01B
139.78%928.99M
-15.22%-345.06M
895.24%158.48M
-4.59%1.57B
-46.30%387.44M
-84.09%-299.48M
-92.27%15.92M
52.03%1.65B
261.05%721.43M
-48.88%-162.68M
288.14%206.10M
308.72%1.08B
160.89%199.81M
68.06%-109.27M
71.36%-109.55M
200.76%265.23M
Tài sản ngắn hạn
-7.19%7.08B
37.63%8.95B
0.43%5.05B
1.39%5.53B
9.19%7.63B
3.36%6.50B
5.97%5.03B
-4.44%5.45B
7.38%6.99B
-1.85%6.29B
-18.99%4.75B
-10.34%5.71B
-11.92%6.51B
5.76%6.41B
34.87%5.86B
10.09%6.36B
38.37%7.39B
49.37%6.06B
-3.76%4.35B
0.79%5.78B
Tổng nợ ngắn hạn
-22.41%8.97B
12.30%9.90B
29.60%7.59B
15.03%7.75B
53.93%11.56B
27.66%8.82B
23.77%5.85B
40.36%6.73B
-3.80%7.51B
-14.12%6.91B
-25.47%4.73B
-18.64%4.80B
13.69%7.80B
34.66%8.04B
87.29%6.35B
36.45%5.90B
59.12%6.86B
44.42%5.97B
-28.46%3.39B
-34.84%4.32B
Tổng tài sản
-2.63%20.74B
20.46%22.81B
11.16%18.84B
5.47%19.23B
10.41%21.31B
2.16%18.94B
-0.62%16.95B
5.38%18.23B
5.96%19.30B
4.25%18.54B
1.12%17.06B
6.38%17.30B
2.38%18.21B
6.08%17.78B
12.93%16.87B
-0.19%16.26B
12.01%17.79B
15.94%16.76B
-3.57%14.94B
-5.31%16.29B
Tổng các khoản nợ
-21.18%9.92B
-1.61%11.14B
0.44%8.53B
-9.28%8.71B
15.29%12.58B
9.75%11.33B
1.47%8.49B
14.34%9.60B
-5.11%10.91B
-11.54%10.32B
-17.40%8.37B
-13.76%8.39B
1.96%11.50B
9.77%11.67B
8.58%10.13B
-8.03%9.73B
6.58%11.28B
17.97%10.63B
-4.61%9.33B
-6.96%10.58B
Tổng vốn chủ sở hữu
24.12%10.83B
53.30%11.67B
21.93%10.31B
21.85%10.52B
4.05%8.72B
-7.38%7.61B
-2.63%8.46B
-3.06%8.64B
24.94%8.38B
34.36%8.22B
29.00%8.69B
36.39%8.91B
3.11%6.71B
-0.32%6.12B
20.19%6.73B
14.34%6.53B
22.84%6.51B
12.59%6.14B
-1.80%5.60B
-2.08%5.71B
Thu nhập hoạt động ròng
-15.38%1.40B
-4.62%2.33B
8.25%-84.74M
519.58%375.07M
36.26%1.65B
20.01%2.44B
75.80%-92.36M
-85.68%60.54M
-10.98%1.21B
-12.72%2.03B
-892.61%-381.63M
21.27%422.88M
-9.39%1.36B
100.81%2.33B
74.70%-38.45M
-33.57%348.72M
110.16%1.50B
344.57%1.16B
85.78%-151.97M
155.44%524.92M
Đầu tư ròng
101.47%20.91M
-152.02%-1.48B
-296.35%-380.05M
196.49%279.23M
-67.64%-1.42B
-79.36%-588.56M
149.36%193.56M
-127.17%-289.39M
58.30%-850.00M
-526.19%-328.15M
-154.56%-392.17M
724.79%1.07B
23.75%-2.04B
105.32%77.00M
289.95%718.76M
-180.12%-170.48M
-8294.69%-2.67B
-281.00%-1.45B
-172.25%-378.39M
229.12%212.77M
Tài chính thuần
-271.24%-1.71B
30.47%-448.76M
38.86%-209.64M
-63.74%-1.44B
-63.30%-461.15M
-163.36%-645.44M
-2797.07%-342.87M
24.30%-878.06M
-1023.33%-282.40M
74.77%-245.08M
80.75%-11.84M
-2822.02%-1.16B
51.26%-25.14M
-1670.79%-971.47M
92.45%-61.49M
43.68%-39.70M
-115.07%-51.58M
52.05%-54.86M
-1128.51%-814.30M
-105.18%-70.49M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, tổng doanh thu đạt 18.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.97B.

Tài sản ngắn hạn của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, tài sản ngắn hạn là 8.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.63.

Tổng tài sản của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ryanair Holdings PLC là 22.81B, bao gồm 8.95B tài sản ngắn hạn và 13.87B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, tổng nghĩa vụ của Ryanair Holdings PLC là 11.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.61.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Ryanair Holdings PLC là 11.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ryanair Holdings PLC là 2.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.42.

Giá trị đầu tư ròng của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, giá trị đầu tư ròng của Ryanair Holdings PLC là -3.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, giá trị huy động vốn ròng của Ryanair Holdings PLC là -2.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.98.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.97.

Thu nhập ròng của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, lợi nhuận ròng là 2.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.63.

Biên lợi nhuận ròng của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, biên lợi nhuận ròng là 13.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.03.

Biên lợi nhuận gộp của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, biên lợi nhuận gộp là 32.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 26.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ryanair Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ryanair Holdings PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.