tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Runway Growth Finance Corp

RWAY
Thêm vào danh sách theo dõi
5.460USD
-0.060-1.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
231.86MVốn hóa
LỗP/E TTM

RWAY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Runway Growth Finance Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Runway Growth Finance Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-173.81%-15.99M
-45.60%25.78M
-36.65%29.03M
36.22%38.00M
-35.12%21.66M
193.87%47.38M
25.32%45.83M
-37.37%27.89M
1.04%33.39M
-55.93%16.12M
50.72%36.56M
357.80%44.54M
243.32%33.05M
42.41%36.59M
34.04%24.26M
-31.08%9.73M
-32.74%9.63M
-3.07%25.69M
16.01%18.10M
-19.34%14.12M
--14.31M
93.09%26.51M
72.38%15.60M
28.29%17.50M
--13.73M
--9.05M
--13.64M
--9.91M
Chi phí hoạt động
-12.32%8.34M
4.73%8.42M
10.47%10.38M
8.01%9.44M
-9.28%9.51M
-23.72%8.04M
-16.85%9.40M
-19.19%8.73M
3.36%10.48M
9.38%10.54M
38.54%11.30M
31.66%10.81M
95.30%10.14M
114.14%9.63M
15.60%8.16M
23.58%8.21M
23.28%5.19M
-14.96%4.50M
64.65%7.06M
70.16%6.64M
--4.21M
11.88%5.29M
9.42%4.29M
-20.86%3.90M
--4.73M
--3.92M
--4.93M
--3.92M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
93.04%444.00K
3700.00%360.00K
2.28%359.00K
58.74%327.00K
-46.39%230.00K
-104.74%-10.00K
15.46%351.00K
6.19%206.00K
138.33%429.00K
14.67%211.00K
18.75%304.00K
-11.01%194.00K
36.36%180.00K
107.33%184.00K
-21.94%256.00K
-16.15%218.00K
-37.92%132.00K
-1261.81%-2.51M
74.71%327.94K
-3.22%259.99K
--212.63K
237.23%216.20K
-54.72%187.70K
-8.72%268.64K
---157.55K
--414.55K
--294.29K
--138.17K
Lợi nhuận hoạt động
-300.21%-24.33M
-55.88%17.36M
-48.81%18.65M
49.08%28.56M
-46.95%12.15M
604.30%39.34M
44.19%36.43M
-43.20%19.16M
0.01%22.91M
-79.28%5.59M
56.88%25.26M
2120.54%33.73M
416.79%22.90M
27.18%26.96M
45.82%16.10M
-79.67%1.52M
-56.12%4.43M
-0.11%21.19M
-2.41%11.04M
-45.04%7.47M
--10.10M
135.75%21.22M
120.41%11.32M
56.13%13.60M
--9.00M
--5.13M
--8.71M
--5.99M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1.93%10.49M
-10.14%9.99M
-6.58%10.63M
8.25%11.76M
-5.28%10.29M
7.22%11.12M
8.97%11.38M
-4.76%10.87M
-0.55%10.86M
22.53%10.37M
138.29%10.44M
388.44%11.41M
591.58%10.92M
347.97%8.46M
439.09%4.38M
206.64%2.34M
116.92%1.58M
302.90%1.89M
99.37%812.85K
3200.47%761.82K
--727.91K
-10.66%468.95K
-1.30%407.70K
-75.16%23.08K
--524.92K
--413.07K
--92.91K
--155.58K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--46.37M
--44.46M
---12.88M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-1965.86%-34.82M
-73.90%7.37M
-67.99%8.02M
102.59%16.80M
-84.51%1.87M
689.80%28.22M
69.00%25.05M
-62.85%8.29M
0.53%12.05M
-125.88%-4.79M
26.45%14.82M
2831.95%22.32M
320.05%11.98M
-4.21%18.49M
14.57%11.72M
-112.17%-817.00K
-69.56%2.85M
-6.96%19.31M
-6.21%10.23M
-50.56%6.71M
--9.37M
144.82%20.75M
131.06%10.91M
57.54%13.57M
--8.48M
--4.72M
--8.62M
--5.83M
Thuế thu nhập
----
--900.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-1965.86%-34.82M
-73.90%7.37M
-67.99%8.02M
102.59%16.80M
-84.51%1.87M
689.80%28.22M
69.00%25.05M
-62.85%8.29M
0.53%12.05M
-125.88%-4.79M
26.45%14.82M
2831.95%22.32M
320.05%11.98M
-4.21%18.49M
14.57%11.72M
-112.17%-817.00K
-69.56%2.85M
-6.96%19.31M
-6.21%10.23M
-50.56%6.71M
--9.37M
144.82%20.75M
131.06%10.91M
57.54%13.57M
--8.48M
--4.72M
--8.62M
--5.83M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1965.86%-34.82M
-73.90%7.37M
-67.99%8.02M
102.59%16.80M
-84.51%1.87M
689.80%28.22M
69.00%25.05M
-62.85%8.29M
0.53%12.05M
-125.88%-4.79M
26.45%14.82M
2831.95%22.32M
320.05%11.98M
-4.21%18.49M
14.57%11.72M
-112.17%-817.00K
-69.56%2.85M
-6.96%19.31M
-6.21%10.23M
-50.56%6.71M
--9.37M
144.82%20.75M
131.06%10.91M
57.54%13.57M
--8.48M
--4.72M
--8.62M
--5.83M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-1965.86%-34.82M
-73.90%7.37M
-67.99%8.02M
102.59%16.80M
-84.51%1.87M
689.80%28.22M
69.00%25.05M
-62.85%8.29M
0.53%12.05M
-125.88%-4.79M
26.45%14.82M
2831.95%22.32M
320.05%11.98M
-4.21%18.49M
14.57%11.72M
-112.17%-817.00K
-69.56%2.85M
-6.96%19.31M
-6.21%10.23M
-50.56%6.71M
--9.37M
144.82%20.75M
131.06%10.91M
57.54%13.57M
--8.48M
--4.72M
--8.62M
--5.83M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-1965.86%-34.82M
-73.90%7.37M
-67.99%8.02M
102.59%16.80M
-84.51%1.87M
689.80%28.22M
69.00%25.05M
-62.85%8.29M
0.53%12.05M
-125.88%-4.79M
26.45%14.82M
2831.95%22.32M
320.05%11.98M
-4.21%18.49M
14.57%11.72M
-112.17%-817.00K
-69.56%2.85M
-6.96%19.31M
-6.21%10.23M
-50.56%6.71M
--9.37M
144.82%20.75M
131.06%10.91M
57.54%13.57M
--8.48M
--4.72M
--8.62M
--5.83M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-2028.64%-0.96
-72.94%0.20
-66.07%0.22
113.94%0.45
-83.25%0.05
737.89%0.75
78.32%0.65
-61.59%0.21
0.82%0.30
-125.89%-0.12
27.27%0.37
2879.97%0.55
329.05%0.30
-6.28%0.46
-6.82%0.29
-109.57%-0.02
-76.82%0.07
-28.07%0.49
-22.87%0.31
-59.34%0.21
--0.30
77.63%0.68
69.37%0.40
-7.01%0.51
--0.38
--0.24
--0.55
--0.40
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-2028.64%-0.96
-72.94%0.20
-66.07%0.22
113.94%0.45
-83.25%0.05
737.89%0.75
78.32%0.65
-61.59%0.21
0.82%0.30
-125.89%-0.12
27.27%0.37
2879.97%0.55
329.05%0.30
-6.28%0.46
-6.82%0.29
-109.57%-0.02
-76.82%0.07
-28.07%0.49
-22.87%0.31
-59.34%0.21
--0.30
77.63%0.68
69.37%0.40
-7.01%0.51
--0.38
--0.24
--0.55
--0.40
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-8.33%0.33
-17.50%0.33
-10.00%0.36
-12.50%0.35
-10.00%0.36
0.00%0.40
0.00%0.40
--0.40
--0.40
--0.40
--0.40
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Runway Growth Finance Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RWAY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Runway Growth Finance Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Runway Growth Finance Corp báo cáo doanh thu là 114.47M cho năm tài chính 2025, tăng từ 154.49M của năm trước.

Doanh thu mà Runway Growth Finance Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Runway Growth Finance Corp báo cáo doanh thu là -15.99M cho quý gần nhất, tăng -173.81% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Runway Growth Finance Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Runway Growth Finance Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 34.05M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Runway Growth Finance Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Runway Growth Finance Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -34.82M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Runway Growth Finance Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Runway Growth Finance Corp là 76.72M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.