tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Runway Growth Finance Corp

RWAY
Thêm vào danh sách theo dõi
5.460USD
-0.060-1.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
231.86MVốn hóa
LỗP/E TTM

RWAY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Runway Growth Finance Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-91.93%5.93M
48.55%20.63M
256.61%92.42M
99.23%-297.00K
7.24%73.56M
122.53%13.89M
-74.71%25.91M
-142.88%-38.65M
470.28%68.60M
68.51%-61.64M
212.51%102.49M
267.80%90.12M
4.06%-18.53M
-195.64%-195.73M
-423.54%-91.10M
-920.10%-53.71M
-222.16%-19.31M
37.75%-66.21M
33.51%-17.40M
120.42%6.55M
-72.98%15.81M
-160.63%-106.35M
44.31%-26.17M
27.61%-32.07M
4084.42%58.51M
---40.81M
---46.99M
---44.31M
---1.47M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1965.86%-34.82M
-73.90%7.37M
-67.99%8.02M
102.59%16.80M
-84.51%1.87M
689.80%28.22M
69.00%25.05M
-62.85%8.29M
0.53%12.05M
-125.88%-4.79M
26.45%14.82M
2830.83%22.32M
320.04%11.98M
-4.21%18.49M
14.57%11.72M
-112.18%-817.33K
-69.56%2.85M
-6.96%19.30M
-6.21%10.23M
-50.56%6.71M
436.35%9.37M
144.82%20.75M
131.06%10.91M
57.54%13.57M
-70.05%1.75M
--8.48M
--4.72M
--8.62M
--5.83M
Các mục phi tiền mặt khác
77.59%-80.00K
-155.23%-1.30M
190.36%1.41M
-71.75%-1.73M
88.75%-357.00K
519.64%2.35M
0.26%-1.56M
26.24%-1.01M
-46.42%-3.17M
66.98%-560.00K
-159.81%-1.56M
-171.58%-1.37M
18.93%-2.17M
18.68%-1.70M
65.92%-600.43K
63.31%-503.73K
-30.06%-2.67M
12.78%-2.09M
26.67%-1.76M
35.26%-1.37M
2.87%-2.06M
42.09%-2.39M
11.32%-2.40M
24.94%-2.12M
32.20%-2.12M
---4.13M
---2.71M
---2.83M
---3.12M
Thay đổi trong vốn lưu động
-99.70%187.00K
3747.24%14.52M
454.53%79.38M
83.03%-8.41M
7.50%61.58M
99.47%-398.00K
-83.65%14.31M
-163.65%-49.54M
285.68%57.28M
64.39%-74.81M
184.36%87.56M
221.83%77.84M
-11.13%-30.85M
-182.03%-210.07M
-300.11%-103.79M
-2592.08%-63.89M
-479.00%-27.76M
34.45%-74.49M
18.22%-25.94M
93.68%-2.37M
-85.78%7.32M
-147.26%-113.64M
38.10%-31.72M
28.37%-37.58M
924.40%51.50M
---45.96M
---51.25M
---52.46M
---6.25M
-Thay đổi các khoản phải thu
-60.61%-946.00K
117.85%444.00K
680.37%835.00K
-113.17%-143.00K
-141.39%-589.00K
-2026.50%-2.49M
354.76%107.00K
-1.45%1.09M
419.06%1.42M
91.21%-117.00K
98.46%-42.00K
815.24%1.10M
-2.35%-446.00K
-34.25%-1.33M
-1112.40%-2.73M
-48.01%120.41K
-225.62%-435.75K
-53.10%-991.11K
294.53%269.27K
512.01%231.60K
138.15%346.89K
-598.77%-647.36K
21.38%-138.42K
90.94%-56.21K
537.39%145.66K
--129.79K
---176.05K
---620.21K
---33.30K
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-11.96%-850.26K
38.38%302.40K
189.32%275.56K
641.39%272.30K
-733.57%-759.43K
883.50%218.53K
-859.07%-308.51K
-35.62%36.73K
-117.14%-91.11K
61.60%22.22K
180.99%40.64K
75.24%57.05K
---41.96K
--13.75K
---50.18K
--32.55K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-16.04%-1.11M
-213.01%-1.30M
-65.67%46.00K
-79.32%104.00K
-1690.00%-954.00K
43.77%-415.00K
-55.78%134.00K
173.37%503.00K
-78.26%60.00K
37.93%-738.00K
--303.00K
--184.00K
--276.00K
---1.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
767.21%407.00K
-124.64%-1.85M
69.39%1.80M
1437.93%446.00K
-104.57%-61.00K
-195.34%-824.00K
-45.72%1.06M
-97.67%29.00K
74.87%1.34M
-110.12%-279.00K
2467.36%1.96M
138.97%1.25M
-75.81%764.00K
47693.84%2.76M
-30.84%76.42K
-3917.75%-3.19M
2954.26%3.16M
-116.59%-5.79K
446.88%110.49K
162.35%83.69K
-157.30%-110.66K
215.87%34.93K
-437.15%-31.85K
-635.56%-134.22K
187.69%193.12K
---30.15K
--9.45K
--25.06K
---220.22K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-91.93%5.93M
48.55%20.63M
256.61%92.42M
99.23%-297.00K
7.24%73.56M
122.53%13.89M
-74.71%25.91M
-142.88%-38.65M
470.28%68.60M
68.51%-61.64M
212.51%102.49M
267.80%90.12M
4.06%-18.53M
-195.64%-195.73M
-423.54%-91.10M
-920.10%-53.71M
-222.16%-19.31M
37.75%-66.21M
33.51%-17.40M
120.42%6.55M
-72.98%15.81M
-160.63%-106.35M
44.31%-26.17M
27.61%-32.07M
4084.42%58.51M
---40.81M
---46.99M
---44.31M
---1.47M
Dòng tiền đầu tư
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
64.25%-21.79M
11.71%-10.38M
-190.79%-90.46M
-129.85%-12.10M
5.72%-60.96M
-123.67%-11.76M
75.17%-31.11M
172.85%40.54M
-503.17%-64.65M
-74.62%49.67M
-239.11%-125.28M
-197.62%-55.65M
-11.52%16.04M
179.73%195.72M
416.28%90.06M
866.52%57.01M
162.69%18.12M
-41.63%69.97M
-28.92%17.44M
-140.71%-7.44M
66.95%-28.91M
42.80%119.86M
-30.55%24.54M
-67.10%18.27M
-4364.57%-87.49M
--83.94M
--35.34M
--55.52M
--2.05M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
88.36%-6.75M
-82.47%1.58M
-942.86%-73.00M
-68.06%23.00M
-65.71%-58.00M
-86.96%9.00M
93.46%-7.00M
294.59%72.00M
-200.00%-35.00M
-67.72%69.00M
-195.11%-107.00M
-148.05%-37.00M
15.80%35.00M
1635.06%213.75M
3918.63%112.50M
1647.77%77.00M
212.88%30.23M
-119.19%-13.92M
-89.36%2.80M
-124.85%-4.97M
68.81%-26.78M
564.44%72.57M
-32.81%26.30M
118.05%20.02M
-36.87%-85.84M
--10.92M
--39.14M
--9.18M
---62.72M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
100.00%0.00
35.22%-4.36M
36.60%-8.14M
100.00%0.00
---5.77M
---6.73M
---12.84M
---10.61M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-101.50%-1.51M
-122.55%-4.02M
---4.87M
-233.34%-409.22K
102.30%101.15M
--17.84M
--0.00
-2.66%306.91K
-33.33%50.00M
--0.00
-100.00%0.00
-99.52%315.31K
--75.00M
--0.00
--49.00M
--66.00M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
--11.92M
-20.18%11.92M
-25.01%13.01M
43.06%26.52M
-100.00%0.00
-19.83%14.94M
-4.84%17.35M
1.68%18.54M
4.45%19.04M
27.75%18.64M
35.52%18.23M
47.22%18.23M
63.16%18.23M
41.00%14.59M
395.69%13.45M
405.53%12.38M
357.90%11.17M
--10.35M
--2.71M
--2.45M
--2.44M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-5.44%-3.12M
26.67%-33.00K
-175.76%-91.00K
-427.38%-443.00K
-73825.00%-2.96M
93.54%-45.00K
40.00%-33.00K
79.95%-84.00K
99.46%-4.00K
63.88%-697.00K
98.89%-55.00K
84.72%-419.00K
-41.71%-735.00K
72.09%-1.93M
-936.08%-4.97M
-21610.92%-2.74M
-11372.46%-518.67K
-154.84%-6.91M
72.78%-479.28K
99.28%-12.63K
99.77%-4.52K
-36.65%-2.71M
53.75%-1.76M
34.07%-1.75M
-59.60%-1.97M
---1.99M
---3.81M
---2.66M
---1.23M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
64.25%-21.79M
11.71%-10.38M
-190.79%-90.46M
-129.85%-12.10M
5.72%-60.96M
-123.67%-11.76M
75.17%-31.11M
172.85%40.54M
-503.17%-64.65M
-74.62%49.67M
-239.11%-125.28M
-197.62%-55.65M
-11.52%16.04M
179.73%195.72M
416.28%90.06M
866.52%57.01M
162.69%18.12M
-41.63%69.97M
-28.92%17.44M
-140.71%-7.44M
66.95%-28.91M
42.80%119.86M
-30.55%24.54M
-67.10%18.27M
-4364.57%-87.49M
--83.94M
--35.34M
--55.52M
--2.05M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
216.03%18.18M
118.88%7.92M
-32.35%5.96M
165.45%18.36M
93.64%5.75M
-75.80%3.62M
-76.66%8.81M
111.40%6.92M
-48.45%2.97M
158.82%14.95M
454.20%37.74M
-6.82%3.27M
22.66%5.76M
516.59%5.77M
662.93%6.81M
97.12%3.51M
-68.45%4.70M
-32.03%936.50K
-70.32%892.58K
-89.41%1.78M
-67.50%14.89M
-48.36%1.38M
-79.01%3.01M
440.47%16.81M
1712.07%45.80M
--2.67M
--14.33M
--3.11M
--2.53M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-225.85%-15.86M
380.69%10.26M
137.69%1.96M
-754.14%-12.40M
219.52%12.61M
117.82%2.13M
77.22%-5.19M
-94.50%1.90M
258.43%3.94M
-89392.56%-11.97M
-2100.83%-22.80M
944.67%34.47M
-109.88%-2.49M
-100.36%-13.38K
-2458.31%-1.04M
471.48%3.30M
90.95%-1.19M
-72.16%3.76M
102.69%43.92K
93.57%-888.20K
54.79%-13.11M
-68.68%13.51M
86.02%-1.63M
-223.11%-13.81M
-5069.96%-28.99M
--43.13M
---11.66M
--11.22M
--583.21K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
---5.00K
--4.00K
--0.00
--2.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-87.40%2.31M
216.03%18.18M
118.88%7.92M
-32.35%5.96M
165.45%18.36M
93.64%5.75M
-75.80%3.62M
-76.66%8.81M
111.40%6.92M
-48.45%2.97M
158.83%14.95M
454.20%37.74M
-6.82%3.27M
22.66%5.76M
516.56%5.77M
662.93%6.81M
97.12%3.51M
-68.45%4.70M
-32.03%936.50K
-70.30%892.58K
-89.41%1.78M
-67.50%14.89M
-48.36%1.38M
-79.02%3.01M
440.54%16.81M
--45.80M
--2.67M
--14.33M
--3.11M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Runway Growth Finance Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Runway Growth Finance Corp đã tạo ra 186.31M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Runway Growth Finance Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Runway Growth Finance Corp đã tăng 167.08% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Runway Growth Finance Corp đã thay đổi như thế nào?

Runway Growth Finance Corp đã sử dụng -173.90M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với RWAY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.