tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RTX Corp

RTX
Thêm vào danh sách theo dõi
209.706USD
+0.545+0.26%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
282.41BVốn hóa
38.85P/E TTM

Tình hình tài chính của RTX

Theo dõi tình hình tài chính của RTX Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của RTX Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
1.58/1.66
Doanh thu / Dự báo
24.71B/22.89B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
88.60B
9.74%
EPS(YoY)
5.02
40.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
28.12%1.58
33.05%1.53
8.57%1.21
29.34%1.43
1382.92%1.24
-10.70%1.15
4.14%1.11
262.49%1.10
-90.85%0.08
31.82%1.29
9.96%1.07
---0.68
--0.91
--0.98
--0.97
--2.55
----
----
----
----
Doanh thu
14.49%24.71B
8.72%22.08B
12.09%24.24B
11.89%22.48B
9.43%21.58B
5.19%20.31B
8.51%21.62B
49.21%20.09B
7.68%19.72B
12.15%19.30B
10.14%19.93B
-20.57%13.46B
12.27%18.32B
9.53%17.21B
6.15%18.09B
4.55%16.95B
2.73%16.31B
3.05%15.72B
3.81%17.04B
9.94%16.21B
Lợi nhuận ròng
29.09%2.14B
34.14%2.06B
9.45%1.62B
30.30%1.92B
1392.79%1.66B
-10.18%1.53B
3.93%1.48B
249.59%1.47B
-91.64%111.00M
19.85%1.71B
0.28%1.43B
-170.94%-984.00M
1.76%1.33B
31.55%1.43B
107.29%1.42B
-0.43%1.39B
26.36%1.30B
43.96%1.08B
408.15%686.00M
427.65%1.39B
Biên lợi nhuận ròng
13.88%9.10%
22.10%9.77%
-2.04%7.07%
16.79%8.92%
800.76%7.99%
-11.37%8.00%
-2.40%7.21%
210.27%7.64%
-88.04%0.89%
4.94%9.03%
-8.89%7.39%
---6.93%
--7.42%
--8.60%
--8.11%
--7.88%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.45%20.77%
2.66%20.81%
-0.64%19.46%
1.47%20.38%
11.70%20.28%
9.89%20.27%
-2.65%19.59%
278.66%20.08%
-12.44%18.15%
-11.03%18.45%
2.05%20.12%
--5.30%
--20.73%
--20.73%
--19.71%
--20.62%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-14.44%21.49%
-12.37%21.95%
-12.55%22.16%
-9.46%23.16%
-3.97%25.12%
-6.34%25.05%
-6.43%25.34%
17.83%25.58%
19.96%26.15%
25.36%26.75%
34.78%27.08%
--21.71%
--21.80%
--21.34%
--20.09%
--21.14%
----
----
----
----
Doanh thu
14.49%24.71B
8.72%22.08B
12.09%24.24B
11.89%22.48B
9.43%21.58B
5.19%20.31B
8.51%21.62B
49.21%20.09B
7.68%19.72B
12.15%19.30B
10.14%19.93B
-20.57%13.46B
12.27%18.32B
9.53%17.21B
6.15%18.09B
4.55%16.95B
2.73%16.31B
3.05%15.72B
3.81%17.04B
9.94%16.21B
Lợi nhuận hoạt động
3.11%2.75B
29.24%3.02B
9.66%3.09B
11.35%2.90B
9.94%2.67B
23.50%2.34B
18.22%2.82B
26.19%2.61B
22.35%2.42B
-12.60%1.89B
13.86%2.38B
3.20%2.07B
5.03%1.98B
19.86%2.17B
39.65%2.09B
46.99%2.00B
41.03%1.89B
71.21%1.81B
551.30%1.50B
100.59%1.36B
Lợi nhuận ròng
29.09%2.14B
34.14%2.06B
9.45%1.62B
30.30%1.92B
1392.79%1.66B
-10.18%1.53B
3.93%1.48B
249.59%1.47B
-91.64%111.00M
19.85%1.71B
0.28%1.43B
-170.94%-984.00M
1.76%1.33B
31.55%1.43B
107.29%1.42B
-0.43%1.39B
26.36%1.30B
43.96%1.08B
408.15%686.00M
427.65%1.39B
Tài sản ngắn hạn
16.93%63.91B
13.40%60.01B
17.99%60.33B
10.34%57.12B
11.04%54.66B
10.19%52.92B
5.61%51.13B
11.28%51.76B
7.21%49.23B
5.54%48.02B
14.08%48.42B
11.23%46.52B
10.74%45.91B
11.69%45.50B
0.93%42.44B
-0.41%41.82B
1.43%41.46B
-4.26%40.74B
-3.06%42.05B
-3.49%41.99B
Tổng nợ ngắn hạn
16.40%63.24B
11.32%58.58B
14.15%58.78B
1.89%53.23B
9.62%54.33B
16.89%52.62B
10.13%51.50B
16.10%52.25B
18.69%49.56B
12.19%45.02B
19.55%46.76B
17.28%45.00B
10.51%41.76B
14.47%40.13B
10.34%39.11B
12.43%38.37B
8.60%37.79B
-3.58%35.06B
-1.11%35.45B
-4.02%34.13B
Tổng tài sản
4.09%173.97B
3.38%170.43B
5.05%171.08B
2.34%168.67B
3.70%167.14B
2.92%164.86B
0.61%162.86B
1.46%164.82B
-0.61%161.17B
-0.90%160.19B
1.89%161.87B
2.67%162.44B
1.98%162.16B
1.42%161.64B
-1.57%158.86B
-0.34%158.22B
0.11%159.02B
-0.77%159.37B
-0.46%161.40B
-2.23%158.77B
Tổng các khoản nợ
2.84%105.86B
0.86%102.43B
3.01%103.98B
0.31%102.31B
2.40%102.93B
3.54%101.56B
0.48%100.94B
11.80%102.00B
14.09%100.52B
12.37%98.09B
18.63%100.46B
5.48%91.23B
1.24%88.11B
2.24%87.29B
-2.37%84.69B
0.76%86.49B
1.06%87.03B
-2.20%85.38B
-1.77%86.74B
-7.02%85.83B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.09%68.12B
7.41%68.00B
8.36%67.10B
5.62%66.36B
5.86%64.21B
1.94%63.31B
0.84%61.92B
-11.78%62.83B
-18.10%60.65B
-16.47%62.10B
-17.21%61.41B
-0.73%71.21B
2.87%74.06B
0.49%74.35B
-0.65%74.18B
-1.65%71.73B
-1.01%71.99B
0.92%73.99B
1.10%74.66B
4.08%72.94B
Thu nhập hoạt động ròng
674.45%3.55B
42.15%1.85B
166.82%4.17B
83.87%4.64B
-83.24%458.00M
281.58%1.30B
-66.86%1.56B
-23.91%2.52B
280.11%2.73B
139.63%342.00M
1.79%4.71B
326.22%3.32B
-44.09%719.00M
-281.30%-863.00M
46.41%4.63B
-59.73%778.00M
-3.02%1.29B
-34.16%476.00M
130.73%3.16B
19.11%1.93B
Đầu tư ròng
-85.46%-944.00M
10.32%-608.00M
29.53%-549.00M
165.87%471.00M
30.56%-509.00M
-197.84%-678.00M
20.35%-779.00M
16.76%-715.00M
-17.66%-733.00M
219.69%693.00M
-4.26%-978.00M
-13.77%-859.00M
-0.81%-623.00M
-11.78%-579.00M
23.43%-938.00M
-99.74%-755.00M
-80.17%-618.00M
-189.00%-518.00M
-51.42%-1.23B
-118.03%-378.00M
Tài chính thuần
-202.83%-1.07B
-74.24%-1.84B
-15.31%-2.15B
-238.77%-3.92B
77.71%-353.00M
47.38%-1.06B
28.65%-1.87B
51.28%-1.16B
-152.23%-1.58B
-283.12%-2.01B
8.11%-2.62B
-485.25%-2.38B
66.63%-628.00M
162.81%1.10B
-81.00%-2.85B
129.91%617.00M
-19.49%-1.88B
-13.02%-1.75B
12.75%-1.57B
-184.94%-2.06B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, tổng doanh thu đạt 88.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.74B.

Tài sản ngắn hạn của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, tài sản ngắn hạn là 60.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.99.

Tổng tài sản của RTX Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của RTX Corp là 171.08B, bao gồm 60.33B tài sản ngắn hạn và 110.75B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, tổng nghĩa vụ của RTX Corp là 103.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, tổng vốn chủ sở hữu của RTX Corp là 67.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.36.

Thu nhập hoạt động thuần của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của RTX Corp là 11.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.38.

Giá trị đầu tư ròng của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, giá trị đầu tư ròng của RTX Corp là -1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.54.

Giá trị huy động vốn ròng của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, giá trị huy động vốn ròng của RTX Corp là -7.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.04.

Thu nhập ròng của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, lợi nhuận ròng là 6.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.01.

Biên lợi nhuận ròng của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, biên lợi nhuận ròng là 7.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.50.

Biên lợi nhuận gộp của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, biên lợi nhuận gộp là 20.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.19.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của RTX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RTX Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.