tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Reservoir Media Inc

RSVR
Thêm vào danh sách theo dõi
10.970USD
+0.730+7.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
719.66MVốn hóa
109.26P/E TTM

RSVR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Reservoir Media Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Reservoir Media Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
14.68%47.50M
7.72%45.57M
11.72%45.44M
8.30%37.16M
5.80%41.42M
19.25%42.30M
5.91%40.67M
7.79%34.32M
12.45%39.15M
18.52%35.48M
15.43%38.40M
31.13%31.84M
3.73%34.81M
15.96%29.93M
9.89%33.27M
45.97%24.28M
31.12%33.56M
19.75%25.81M
44.26%30.27M
21.90%16.63M
--25.59M
--21.55M
--20.99M
--13.64M
Doanh thu
14.68%47.50M
7.72%45.57M
11.72%45.44M
8.30%37.16M
5.80%41.42M
19.25%42.30M
5.91%40.67M
7.79%34.32M
12.45%39.15M
18.52%35.48M
15.43%38.40M
31.13%31.84M
3.73%34.81M
15.96%29.93M
9.89%33.27M
45.97%24.28M
31.12%33.56M
19.75%25.81M
44.26%30.27M
21.90%16.63M
--25.59M
--21.55M
--20.99M
--13.64M
Chi phí doanh thu
15.09%24.19M
10.13%23.99M
13.30%24.09M
4.27%20.51M
1.48%21.02M
11.33%21.78M
2.92%21.26M
0.71%19.67M
14.42%20.71M
13.11%19.56M
6.90%20.66M
27.32%19.53M
-0.25%18.10M
5.52%17.30M
14.69%19.32M
30.50%15.34M
41.19%18.15M
27.60%16.39M
39.38%16.85M
25.92%11.75M
--12.85M
--12.85M
--12.09M
--9.33M
Chi phí hoạt động
14.20%35.40M
7.62%35.24M
13.76%34.75M
8.05%31.72M
2.03%31.00M
13.09%32.75M
3.34%30.55M
2.31%29.36M
15.78%30.38M
14.30%28.95M
10.71%29.56M
24.97%28.69M
-0.52%26.24M
9.55%25.33M
18.64%26.70M
39.84%22.96M
51.24%26.38M
38.78%23.12M
43.63%22.50M
33.06%16.42M
--17.44M
--16.66M
--15.67M
--12.34M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
19.97%8.12M
16.02%7.79M
17.52%7.56M
14.55%7.31M
6.25%6.77M
5.84%6.71M
3.47%6.43M
5.44%6.38M
10.20%6.37M
14.36%6.34M
15.42%6.21M
12.95%6.06M
11.56%5.78M
11.33%5.55M
13.18%5.38M
32.07%5.36M
40.79%5.18M
57.76%4.98M
23.27%4.76M
18.36%4.06M
--3.68M
--3.16M
--3.86M
--3.43M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
---2.69M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
16.11%12.10M
8.05%10.33M
5.58%10.69M
9.78%5.45M
18.89%10.42M
46.55%9.56M
14.50%10.12M
57.76%4.96M
2.25%8.76M
41.81%6.52M
34.60%8.84M
138.16%3.14M
19.33%8.57M
71.01%4.60M
-15.47%6.57M
512.23%1.32M
-11.91%7.18M
-45.04%2.69M
46.11%7.77M
-83.49%215.69K
--8.15M
--4.89M
--5.32M
--1.31M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
2050.00%43.00
-88.15%34.00
-80.88%13.00
43.22%10.16K
-99.85%2.00
328.36%287.00
-98.58%68.00
--7.09K
--1.31K
--67.00
--4.78K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
12.21%6.83M
13.97%6.58M
35.91%6.74M
24.44%6.30M
16.55%6.09M
7.53%5.78M
-13.87%4.96M
6.88%5.06M
25.05%5.22M
31.07%5.37M
64.33%5.76M
59.05%4.73M
45.85%4.18M
63.98%4.10M
28.44%3.50M
7.09%2.98M
24.27%2.86M
10.64%2.50M
23.98%2.73M
25.88%2.78M
--2.30M
--2.26M
--2.20M
--2.21M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-151.88%-389.35K
-15.80%-88.51K
-964.74%-387.01K
1942.18%1.10M
2444.85%750.49K
-29051.14%-76.43K
9.48%-36.35K
-98.63%-59.46K
53.28%-32.01K
-99.54%264.00
-123.17%-40.16K
-127.89%-29.94K
-133.59%-68.51K
217.95%56.97K
-10.31%173.34K
685.90%107.34K
156.48%203.95K
85.89%-48.30K
311.60%193.26K
84.20%-18.32K
---361.09K
---342.45K
---91.33K
---115.93K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
141.47%904.58K
-108.77%-270.38K
93.84%-316.00K
-103.38%-997.16K
-435.97%-2.18M
158.88%3.08M
-148.05%-5.13M
-126.57%-490.30K
141.67%649.27K
-379.02%-5.24M
-170.48%-2.07M
17.52%1.85M
-127.48%-1.56M
-165.73%-1.09M
332.69%2.93M
186.83%1.57M
227.98%5.67M
95.17%1.66M
2.44%677.73K
315.31%547.49K
--1.73M
--852.45K
--661.57K
---254.28K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-134.98%-146.63K
-120.25%-103.11K
-8880.93%-90.71K
-64.56%-163.78K
521.35%419.20K
82438.57%509.26K
117.93%1.03K
-160619.35%-99.52K
-475.62%-99.49K
--617.00
--474.00
--62.00
---17.28K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
69.72%5.64M
-55.04%3.28M
521816.72%3.15M
-22.44%-914.79K
-18.18%3.32M
278.54%7.30M
-100.06%-604.00
-429.28%-747.14K
47.59%4.06M
-662.07%-4.09M
-84.21%973.99K
923.97%226.90K
-73.04%2.75M
-129.72%-536.45K
4.34%6.17M
101.09%22.16K
41.23%10.20M
-42.61%1.81M
60.35%5.91M
-60.58%-2.03M
--7.22M
--3.15M
--3.69M
---1.27M
Thuế thu nhập
162.17%1.57M
-45.73%1.08M
720.81%947.31K
7.79%-271.07K
-50.30%600.13K
262.00%1.99M
-152.32%-152.59K
-571.50%-293.97K
196.53%1.21M
-134.75%-1.23M
-82.67%291.64K
1068.00%62.35K
-83.52%407.20K
793.10%3.53M
9.25%1.68M
101.01%5.34K
121.09%2.47M
-47.91%395.25K
71.18%1.54M
-63.75%-527.14K
--1.12M
--758.76K
--899.59K
---321.92K
Doanh thu sau thuế
49.33%4.06M
-58.52%2.20M
1350.01%2.20M
-42.05%-643.73K
-4.58%2.72M
285.62%5.31M
-77.73%151.99K
-375.40%-453.18K
21.71%2.85M
29.63%-2.86M
-84.79%682.36K
878.26%164.55K
-69.69%2.34M
-388.40%-4.07M
2.61%4.49M
101.12%16.82K
26.61%7.73M
-40.92%1.41M
56.86%4.37M
-59.50%-1.51M
--6.11M
--2.39M
--2.79M
---944.80K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
49.33%4.06M
-58.52%2.20M
1350.01%2.20M
-42.05%-643.73K
-4.58%2.72M
285.62%5.31M
-77.73%151.99K
-375.40%-453.18K
21.71%2.85M
29.63%-2.86M
-84.79%682.36K
878.26%164.55K
-69.69%2.34M
-388.40%-4.07M
2.61%4.49M
101.12%16.82K
26.61%7.73M
-40.92%1.41M
56.86%4.37M
-59.50%-1.51M
--6.11M
--2.39M
--2.79M
---944.80K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-736.65%-341.14K
-89.55%7.04K
-63.46%-53.98K
17.33%-88.07K
-5.21%53.58K
-33.62%67.45K
-122.47%-33.03K
5.55%-106.52K
448.54%56.53K
-70.13%101.61K
389.05%146.97K
-90.45%-112.78K
123.60%10.30K
49.91%340.19K
34.40%-50.84K
-9.70%-59.22K
-226.25%-43.67K
96.47%226.93K
-73.66%-77.51K
8.18%-53.98K
--34.59K
--115.51K
---44.63K
---58.79K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
65.12%4.40M
-58.12%2.20M
1120.36%2.26M
-60.29%-555.66K
-4.57%2.67M
276.98%5.24M
-65.44%185.01K
-225.00%-346.65K
19.82%2.80M
32.76%-2.96M
-88.20%535.39K
264.72%277.33K
-70.00%2.33M
-472.47%-4.41M
10.99%4.54M
105.23%76.04K
28.05%7.77M
-47.91%1.18M
44.35%4.09M
-63.99%-1.45M
--6.07M
--2.27M
--2.83M
---886.01K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
65.12%4.40M
-58.12%2.20M
1120.36%2.26M
-60.29%-555.66K
-4.57%2.67M
276.98%5.24M
-65.44%185.01K
-225.00%-346.65K
19.82%2.80M
32.76%-2.96M
-88.20%535.39K
264.72%277.33K
-70.00%2.33M
-472.47%-4.41M
10.99%4.54M
105.23%76.04K
28.05%7.77M
-47.91%1.18M
44.35%4.09M
-63.99%-1.45M
--6.07M
--2.27M
--2.83M
---886.01K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
64.21%0.07
-58.36%0.03
1112.68%0.03
-59.18%-0.01
-5.17%0.04
275.85%0.08
-65.62%0.00
-224.48%-0.01
19.02%0.04
33.22%-0.05
-88.28%0.01
263.56%0.00
-70.22%0.04
-471.00%-0.07
-7.48%0.07
105.20%0.00
28.32%0.12
-47.95%0.02
72.40%0.08
-63.99%-0.02
--0.09
--0.04
--0.04
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
63.88%0.07
-58.26%0.03
1112.46%0.03
-59.18%-0.01
-3.49%0.04
273.55%0.08
-65.86%0.00
-225.06%-0.01
16.62%0.04
33.22%-0.05
-88.25%0.01
264.96%0.00
-70.21%0.04
-474.45%-0.07
-7.15%0.07
105.16%0.00
27.03%0.12
-48.43%0.02
70.63%0.08
-63.99%-0.02
--0.09
--0.04
--0.04
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Reservoir Media Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RSVR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Reservoir Media Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Reservoir Media Inc báo cáo doanh thu là 175.66M cho năm tài chính 2025, tăng từ 158.71M của năm trước.

Doanh thu mà Reservoir Media Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Reservoir Media Inc báo cáo doanh thu là 47.50M cho quý gần nhất, tăng 14.68% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Reservoir Media Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Reservoir Media Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 8.30M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Reservoir Media Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Reservoir Media Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 4.40M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Reservoir Media Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Reservoir Media Inc là 35.06M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.