tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Regal Rexnord Corp

RRX
Thêm vào danh sách theo dõi
202.595USD
+14.995+7.99%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.45BVốn hóa
46.91P/E TTM

Tình hình tài chính của RRX

Theo dõi tình hình tài chính của Regal Rexnord Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Regal Rexnord Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/2.58
Doanh thu / Dự báo
--/1.58B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.93B
-1.65%
EPS(YoY)
4.22
42.67%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.88%0.97
54.60%0.96
9.49%1.20
27.10%1.19
189.83%0.86
-26.41%0.62
152.04%1.09
94.12%0.94
434.59%0.30
-44.84%0.84
---2.10
--0.48
---0.09
--1.53
--5.80
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.30%1.48B
4.26%1.52B
1.33%1.50B
-3.33%1.50B
-8.37%1.42B
-9.15%1.46B
-10.45%1.48B
-12.50%1.55B
26.44%1.55B
29.20%1.61B
24.49%1.65B
31.07%1.77B
-5.73%1.22B
2.31%1.24B
48.46%1.33B
52.15%1.35B
59.50%1.30B
55.87%1.22B
17.74%892.70M
39.87%886.90M
Lợi nhuận ròng
12.22%64.30M
54.37%63.60M
9.49%79.60M
26.72%79.20M
189.39%57.30M
-26.30%41.20M
152.11%72.70M
94.70%62.50M
435.59%19.80M
-44.93%55.90M
-216.44%-139.50M
-77.39%32.10M
-104.70%-5.90M
3000.00%101.50M
50.13%119.80M
68.25%142.00M
82.29%125.60M
-106.94%-3.50M
22.77%79.80M
200.36%84.40M
Biên lợi nhuận ròng
7.21%4.35%
45.70%4.19%
8.15%5.34%
30.70%5.32%
207.62%4.05%
-18.32%2.87%
158.82%4.94%
116.86%4.07%
393.36%1.32%
-57.34%3.52%
---8.40%
--1.88%
---0.45%
--8.25%
--9.87%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.03%37.60%
5.92%37.46%
-1.94%37.27%
1.85%37.95%
3.60%37.59%
-1.96%35.37%
13.04%38.01%
14.56%37.26%
10.34%36.28%
8.57%36.08%
--33.63%
--32.52%
--32.88%
--33.23%
--32.59%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.53%34.15%
-11.55%34.40%
-11.27%34.49%
-11.58%34.92%
-8.90%37.75%
-5.95%38.89%
-8.08%38.87%
-6.28%39.49%
-5.88%41.44%
109.84%41.35%
--42.29%
--42.14%
--44.02%
--19.71%
--21.43%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.30%1.48B
4.26%1.52B
1.33%1.50B
-3.33%1.50B
-8.37%1.42B
-9.15%1.46B
-10.45%1.48B
-12.50%1.55B
26.44%1.55B
29.20%1.61B
24.49%1.65B
31.07%1.77B
-5.73%1.22B
2.31%1.24B
48.46%1.33B
52.15%1.35B
59.50%1.30B
55.87%1.22B
17.74%892.70M
39.87%886.90M
Lợi nhuận hoạt động
-5.01%161.00M
9.38%171.40M
-4.03%183.20M
1.11%191.60M
-0.12%169.50M
-15.75%156.70M
8.84%190.90M
8.22%189.50M
21.65%169.70M
14.32%186.00M
-9.96%175.40M
-9.70%175.10M
-25.28%139.50M
159.08%162.70M
54.73%194.80M
62.94%193.90M
80.91%186.70M
-32.91%62.80M
31.42%125.90M
110.62%119.00M
Lợi nhuận ròng
12.22%64.30M
54.37%63.60M
9.49%79.60M
26.72%79.20M
189.39%57.30M
-26.30%41.20M
152.11%72.70M
94.70%62.50M
435.59%19.80M
-44.93%55.90M
-216.44%-139.50M
-77.39%32.10M
-104.70%-5.90M
3000.00%101.50M
50.13%119.80M
68.25%142.00M
82.29%125.60M
-106.94%-3.50M
22.77%79.80M
200.36%84.40M
Tài sản ngắn hạn
-0.13%2.75B
-1.42%2.71B
-12.22%2.59B
-16.09%2.52B
-15.68%2.75B
-18.70%2.75B
-12.35%2.96B
-13.61%3.00B
-20.53%3.27B
12.78%3.38B
10.70%3.37B
12.19%3.48B
38.24%4.11B
6.83%3.00B
65.86%3.05B
48.62%3.10B
54.30%2.97B
51.71%2.81B
4.79%1.84B
24.38%2.08B
Tổng nợ ngắn hạn
3.81%1.26B
4.00%1.26B
4.78%1.27B
2.71%1.26B
-2.41%1.22B
-8.35%1.22B
-7.42%1.21B
-11.17%1.23B
-11.19%1.25B
32.35%1.33B
23.99%1.31B
23.22%1.38B
33.05%1.41B
-8.50%1.00B
36.92%1.05B
19.39%1.12B
21.31%1.06B
33.25%1.10B
-7.45%768.90M
62.31%938.80M
Tổng tài sản
-1.79%13.78B
-0.80%13.92B
-4.70%13.87B
-4.83%13.90B
-6.91%14.03B
-9.06%14.03B
-5.25%14.56B
-7.88%14.61B
-8.91%15.07B
50.27%15.43B
49.92%15.37B
51.63%15.86B
58.03%16.55B
-0.95%10.27B
128.52%10.25B
119.09%10.46B
126.29%10.47B
125.92%10.37B
0.13%4.49B
8.29%4.77B
Tổng các khoản nợ
-8.37%6.97B
-9.00%7.07B
-12.03%7.10B
-12.68%7.19B
-13.60%7.60B
-14.34%7.77B
-11.95%8.07B
-12.54%8.24B
-12.82%8.80B
135.71%9.07B
124.88%9.17B
127.40%9.42B
149.34%10.09B
-2.85%3.85B
132.02%4.08B
99.44%4.14B
101.42%4.05B
96.78%3.96B
-13.33%1.76B
0.78%2.08B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.98%6.81B
9.35%6.85B
4.42%6.77B
5.34%6.71B
2.47%6.43B
-1.54%6.27B
4.67%6.49B
-1.07%6.37B
-2.79%6.28B
-0.90%6.37B
0.40%6.20B
1.92%6.44B
0.50%6.46B
0.22%6.42B
126.26%6.17B
134.22%6.32B
145.39%6.42B
148.67%6.41B
11.25%2.73B
14.89%2.70B
Thu nhập hoạt động ròng
-85.43%14.90M
-21.29%167.80M
27.58%197.50M
230.51%523.20M
23.10%102.30M
5.91%213.20M
-17.09%154.80M
-28.40%158.30M
-21.75%83.10M
1.56%201.30M
40.27%186.70M
99.55%221.10M
1900.00%106.20M
99.00%198.20M
9.55%133.10M
27.21%110.80M
-111.92%-5.90M
-20.64%99.60M
1.00%121.50M
0.23%87.10M
Đầu tư ròng
-397.14%-17.40M
7.80%-18.90M
21.84%-22.90M
-107.50%-25.70M
80.00%-3.50M
32.57%-20.50M
-17.20%-29.30M
651.85%342.70M
99.64%-17.50M
-4.11%-30.40M
-13.64%-25.00M
-311.26%-62.10M
-10252.13%-4.87B
78.87%-29.20M
-96.43%-22.00M
-3.42%-15.10M
-301.71%-47.00M
-809.21%-138.20M
-60.00%-11.20M
-111.59%-14.60M
Tài chính thuần
40.05%-115.40M
87.40%-29.60M
47.82%-98.30M
2.14%-493.70M
-14.58%-192.50M
-55.46%-234.90M
10.46%-188.40M
20.99%-504.50M
-103.23%-168.00M
35.09%-151.10M
-307.75%-210.40M
-9923.08%-638.50M
140537.84%5.20B
-160.75%-232.80M
87.06%-51.60M
125.59%6.50M
104.82%3.70M
3190.32%383.20M
-482.89%-398.70M
90.06%-25.40M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, tổng doanh thu đạt 5.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.03B.

Tài sản ngắn hạn của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, tài sản ngắn hạn là 2.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.42.

Tổng tài sản của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Regal Rexnord Corp là 13.92B, bao gồm 2.71B tài sản ngắn hạn và 11.21B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, tổng nghĩa vụ của Regal Rexnord Corp là 7.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Regal Rexnord Corp là 6.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.35.

Thu nhập hoạt động thuần của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Regal Rexnord Corp là 711.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.21.

Giá trị đầu tư ròng của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, giá trị đầu tư ròng của Regal Rexnord Corp là -71.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -125.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, giá trị huy động vốn ròng của Regal Rexnord Corp là -814.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.67.

Thu nhập ròng của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, lợi nhuận ròng là 279.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.46.

Biên lợi nhuận ròng của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, biên lợi nhuận ròng là 4.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.90.

Biên lợi nhuận gộp của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, biên lợi nhuận gộp là 37.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Regal Rexnord Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regal Rexnord Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 711.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.