tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Richtech Robotics Inc

RR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.420USD
-0.020-1.39%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
317.51MVốn hóa
LỗP/E TTM

RR Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Richtech Robotics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
55.40%-1.60M
173.29%2.15M
-839.57%-3.12M
-236.36%-4.48M
-196.95%-3.60M
-365.77%-2.94M
170.57%422.00K
-209.53%-1.33M
2.02%-1.21M
-55.80%-631.00K
-2.05%-598.00K
66.67%-430.00K
-238.90%-1.24M
---405.00K
---586.00K
---1.29M
---365.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-135.42%-8.40M
-18.82%-3.52M
-213.18%-4.11M
-306.88%-4.56M
-29.88%-3.57M
-234.26%-2.96M
-97.74%-1.31M
-65.44%-1.12M
-128.62%-2.75M
58.11%2.20M
-89.17%-664.00K
33.30%-677.00K
-124.67%-1.20M
--1.39M
---351.00K
---1.01M
---535.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-31.19%353.00K
824.32%684.00K
12828.57%905.00K
--217.00K
--513.00K
2366.67%74.00K
-30.00%7.00K
----
----
--3.00K
--10.00K
----
----
----
----
----
----
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--518.00K
----
----
---518.00K
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
174.25%124.00K
-145.36%-44.00K
118.55%64.00K
-9200.00%-186.00K
-383.05%-167.00K
22.78%97.00K
-694.83%-345.00K
97.65%-2.00K
293.33%59.00K
79.55%79.00K
34.88%58.00K
---85.00K
103.20%15.00K
--44.00K
--43.00K
--0.00
---469.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-422.34%-1.96M
964.90%1.31M
-98.59%22.00K
123.44%49.00K
-125.46%-376.00K
93.71%-151.00K
77850.00%1.56M
-162.95%-209.00K
3054.00%1.48M
-30.17%-2.40M
99.28%-2.00K
220.73%332.00K
-108.59%-50.00K
---1.84M
---278.00K
---275.00K
--582.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
85.43%-110.00K
-104.86%-86.00K
-102.24%-14.00K
171.26%434.00K
-131.04%-755.00K
145.99%1.77M
377.10%625.00K
-833.73%-609.00K
956.34%2.43M
-140.11%-3.85M
551.72%131.00K
151.52%83.00K
-2084.62%-284.00K
---1.60M
---29.00K
--33.00K
---13.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
-100.81%-498.00K
113.60%102.00K
108.49%9.00K
-126.17%-95.00K
-248.50%-248.00K
-451.47%-750.00K
-202.91%-106.00K
239.25%363.00K
-64.99%167.00K
43.57%-136.00K
166.45%103.00K
528.00%107.00K
1390.63%477.00K
---241.00K
---155.00K
---25.00K
--32.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
635.00%107.00K
-748.39%-263.00K
-1700.00%-36.00K
-1200.00%-77.00K
-300.00%-20.00K
-116.76%-31.00K
99.01%-2.00K
-70.83%7.00K
-41.18%10.00K
562.50%185.00K
---203.00K
--24.00K
88.89%17.00K
---40.00K
--0.00
--0.00
--9.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
--17.00K
---17.00K
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
--110.00K
--248.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
55.40%-1.60M
173.29%2.15M
-839.57%-3.12M
-236.36%-4.48M
-196.95%-3.60M
-365.77%-2.94M
170.57%422.00K
-209.53%-1.33M
2.02%-1.21M
-55.80%-631.00K
-2.05%-598.00K
66.67%-430.00K
-238.90%-1.24M
---405.00K
---586.00K
---1.29M
---365.00K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-8.97%71.00K
-84.00%991.00K
149666.67%4.49M
--38.00K
2700.00%78.00K
--6.20M
-50.00%3.00K
100.00%0.00
0.00%-3.00K
----
105.61%6.00K
-112.50%-3.00K
-250.00%-3.00K
--17.00K
---107.00K
--24.00K
--2.00K
Chi phí vốn
-8.97%71.00K
-84.00%991.00K
149666.67%4.49M
--38.00K
--78.00K
--6.20M
-50.00%3.00K
----
----
----
--6.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--43.00K
--0.00
--24.00K
--2.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-8.97%71.00K
-31.03%500.00K
146333.33%4.39M
--38.00K
2700.00%78.00K
--725.00K
-50.00%3.00K
100.00%0.00
0.00%-3.00K
----
105.61%6.00K
-112.50%-3.00K
-250.00%-3.00K
--17.00K
---107.00K
--24.00K
--2.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
-91.02%491.00K
--100.00K
----
----
--5.47M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
635.10%1.62M
70.31%-4.95M
---21.91M
---14.71M
---302.00K
---16.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---5.00K
-52200.00%-523.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
83.33%-1.00K
4200.00%172.00K
---9.00K
-16.67%-28.00K
-108.57%-6.00K
--4.00K
-100.00%0.00
85.19%-24.00K
--70.00K
--0.00
--92.00K
---162.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
505.26%1.54M
71.73%-6.46M
-15722.49%-26.40M
-163788.89%-14.75M
-1420.00%-380.00K
-381000.00%-22.87M
8550.00%169.00K
-400.00%-9.00K
-19.05%-25.00K
-111.32%-6.00K
-101.87%-2.00K
-95.59%3.00K
87.20%-21.00K
--53.00K
--107.00K
--68.00K
---164.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
746.83%78.25M
429.50%165.05M
12259.04%51.29M
426.30%10.53M
10.80%9.24M
5999.80%31.17M
-41.47%415.00K
526.96%2.00M
460.04%8.34M
188.70%511.00K
--709.00K
--319.00K
7.98%1.49M
--177.00K
--0.00
--0.00
--1.38M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-50.00%-6.00K
-100.52%-6.00K
-102.07%-5.00K
-101.10%-22.00K
99.58%-4.00K
312.90%1.15M
2300.00%242.00K
529.47%2.01M
-1164.04%-947.00K
1262.50%279.00K
---11.00K
--319.00K
-93.55%89.00K
---24.00K
--0.00
--0.00
--1.38M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
647.13%69.06M
395.59%148.72M
29550.29%51.30M
--10.55M
--9.24M
27180.91%30.01M
-75.97%173.00K
----
----
-45.27%110.00K
--720.00K
--0.00
--1.40M
--201.00K
----
----
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--9.18M
--16.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
-166.67%-6.00K
--0.00
100.00%0.00
----
-92.62%9.00K
--0.00
---8.00K
--9.29M
--122.00K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
746.83%78.25M
429.50%165.05M
12259.04%51.29M
426.30%10.53M
10.80%9.24M
5999.80%31.17M
-41.47%415.00K
526.96%2.00M
460.04%8.34M
188.70%511.00K
--709.00K
--319.00K
7.98%1.49M
--177.00K
--0.00
--0.00
--1.38M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
1229.32%193.63M
257.49%32.89M
35.77%11.13M
163.13%19.83M
3263.97%14.57M
1545.97%9.20M
1721.11%8.20M
1250.36%7.54M
32.42%433.00K
11.35%559.00K
-54.13%450.00K
-74.67%558.00K
-75.83%327.00K
--502.00K
--981.00K
--2.20M
--1.35M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1386.07%78.18M
2896.01%160.74M
2063.72%21.77M
-1418.33%-8.70M
-25.92%5.26M
4357.94%5.37M
822.94%1.01M
711.11%660.00K
2974.46%7.10M
28.00%-126.00K
122.76%109.00K
91.16%-108.00K
-72.82%231.00K
---175.00K
---479.00K
---1.22M
--850.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
1270.91%271.81M
1229.32%193.63M
257.49%32.89M
35.77%11.13M
163.13%19.83M
3263.97%14.57M
1545.97%9.20M
1721.11%8.20M
1250.36%7.54M
32.42%433.00K
11.35%559.00K
-54.13%450.00K
-74.67%558.00K
--327.00K
--502.00K
--981.00K
--2.20M
Dòng tiền tự do
54.42%-1.68M
112.73%1.16M
-1917.18%-7.61M
-239.22%-4.51M
-203.38%-3.68M
-1347.54%-9.13M
169.37%419.00K
-209.53%-1.33M
2.02%-1.21M
-40.85%-631.00K
-3.07%-604.00K
67.28%-430.00K
-237.06%-1.24M
---448.00K
---586.00K
---1.31M
---367.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Richtech Robotics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Richtech Robotics Inc đã tạo ra -9.04M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Richtech Robotics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Richtech Robotics Inc đã tăng -78.72% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Richtech Robotics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Richtech Robotics Inc đã chi 5.60M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Richtech Robotics Inc đã thay đổi như thế nào?

Richtech Robotics Inc đã sử dụng 236.10M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với RR?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Richtech Robotics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -14.64M, phản ánh sự thay đổi -30.10% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.