tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Construction Partners Inc

ROAD
Thêm vào danh sách theo dõi
96.910USD
-2.760-2.77%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
5.47BVốn hóa
42.07P/E TTM

Tình hình tài chính của ROAD

Theo dõi tình hình tài chính của Construction Partners Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
5.47B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
42.07
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.30
Doanh thu
2.81B
Lợi nhuận ròng
101.78M
ROE
14.21%
ROA
4.10%

Ngày công bố lợi nhuận của Construction Partners Inc

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
1.07/1.05
Doanh thu / Dự báo
999.42M/953.94M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.41%1.07
115.19%0.16
647.31%0.31
81.05%1.02
34.11%0.80
452.54%0.08
-129.70%-0.06
-5.13%0.57
42.35%0.60
79.54%-0.02
419.53%0.19
--0.60
--0.42
---0.11
--0.04
--0.41
----
----
----
----
Doanh thu
28.25%999.42M
34.56%769.20M
44.14%809.47M
67.21%899.85M
50.50%779.28M
53.91%571.65M
41.63%561.58M
13.29%538.16M
22.73%517.79M
14.34%371.43M
16.01%396.50M
20.86%475.03M
10.95%421.89M
33.47%324.85M
19.94%341.78M
40.86%393.05M
45.33%380.27M
35.88%243.38M
49.25%284.96M
24.21%279.04M
Lợi nhuận ròng
35.21%59.55M
117.79%9.18M
663.91%17.20M
93.02%56.57M
42.51%44.05M
475.00%4.21M
-131.00%-3.05M
-5.19%29.31M
42.58%30.91M
79.49%-1.12M
420.24%9.84M
135.71%30.91M
78.15%21.68M
41.80%-5.48M
-65.67%1.89M
65.99%13.12M
30.28%12.17M
-90.84%-9.42M
-29.98%5.51M
-54.99%7.90M
Biên lợi nhuận ròng
5.43%5.96%
61.86%1.19%
491.22%2.13%
15.44%6.29%
-5.31%5.65%
343.65%0.74%
-121.89%-0.54%
-16.31%5.45%
16.18%5.97%
82.06%-0.30%
348.44%2.48%
--6.51%
--5.14%
---1.69%
--0.55%
--1.64%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.39%16.85%
2.96%12.85%
10.08%15.01%
13.35%17.71%
4.90%16.91%
19.48%12.48%
4.21%13.63%
-1.75%15.62%
6.17%16.12%
29.13%10.45%
46.64%13.08%
--15.90%
--15.19%
--8.09%
--8.92%
--10.70%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.10%49.45%
3.01%50.87%
9.17%51.90%
49.47%49.77%
46.59%48.91%
47.94%49.38%
37.25%47.54%
8.09%33.30%
-5.82%33.37%
-9.87%33.38%
-8.09%34.64%
--30.81%
--35.43%
--37.03%
--37.69%
--34.28%
----
----
----
----
Doanh thu
28.25%999.42M
34.56%769.20M
44.14%809.47M
67.21%899.85M
50.50%779.28M
53.91%571.65M
41.63%561.58M
13.29%538.16M
22.73%517.79M
14.34%371.43M
16.01%396.50M
20.86%475.03M
10.95%421.89M
33.47%324.85M
19.94%341.78M
40.86%393.05M
45.33%380.27M
35.88%243.38M
49.25%284.96M
24.21%279.04M
Lợi nhuận hoạt động
30.28%105.24M
42.81%35.26M
85.73%60.00M
130.59%102.03M
81.28%80.78M
1104.88%24.69M
103.19%32.30M
4.02%44.24M
39.96%44.56M
135.89%2.05M
1962.13%15.90M
129.19%42.53M
80.24%31.84M
54.34%-5.71M
-90.38%771.00K
56.95%18.56M
30.32%17.67M
-394.78%-12.50M
-23.71%8.02M
-48.99%11.82M
Lợi nhuận ròng
35.21%59.55M
117.79%9.18M
663.91%17.20M
93.02%56.57M
42.51%44.05M
475.00%4.21M
-131.00%-3.05M
-5.19%29.31M
42.58%30.91M
79.49%-1.12M
420.24%9.84M
135.71%30.91M
78.15%21.68M
41.80%-5.48M
-65.67%1.89M
65.99%13.12M
30.28%12.17M
-90.84%-9.42M
-29.98%5.51M
-54.99%7.90M
Tài sản ngắn hạn
18.76%961.27M
18.22%862.39M
11.89%809.12M
59.80%934.83M
46.06%809.44M
53.43%729.51M
56.73%723.12M
23.57%585.01M
25.58%554.19M
17.08%475.46M
15.02%461.37M
13.48%473.42M
13.40%441.30M
29.35%406.12M
34.37%401.12M
39.05%417.19M
4.23%389.14M
34.89%313.96M
30.57%298.52M
-9.51%300.03M
Tổng nợ ngắn hạn
11.19%614.01M
9.87%564.31M
8.19%508.23M
52.99%582.05M
59.59%552.20M
77.02%513.61M
78.66%469.75M
36.27%380.45M
43.69%346.02M
28.77%290.15M
29.59%262.93M
23.46%279.18M
17.97%240.81M
38.51%225.33M
42.18%202.89M
43.16%226.14M
34.69%204.13M
28.77%162.67M
32.72%142.70M
16.30%157.96M
Tổng tài sản
23.45%3.61B
24.89%3.44B
30.79%3.36B
110.02%3.24B
104.30%2.93B
109.65%2.75B
101.22%2.57B
26.44%1.54B
20.97%1.43B
15.13%1.31B
13.03%1.28B
11.33%1.22B
16.02%1.18B
21.68%1.14B
29.39%1.13B
35.82%1.10B
32.97%1.02B
52.26%937.58M
44.41%872.58M
28.42%806.62M
Tổng các khoản nợ
24.07%2.57B
26.40%2.46B
36.01%2.39B
140.28%2.33B
135.74%2.07B
146.78%1.95B
132.70%1.76B
37.73%968.39M
25.10%879.15M
14.57%788.42M
12.66%754.99M
9.92%703.09M
19.18%702.74M
31.71%688.13M
47.20%670.15M
60.83%639.64M
60.36%589.65M
130.40%522.47M
116.00%455.26M
63.73%397.72M
Tổng vốn chủ sở hữu
21.96%1.04B
21.23%979.38M
19.49%969.15M
58.95%911.96M
54.33%853.33M
53.88%807.87M
55.63%811.07M
11.07%573.74M
14.93%552.94M
15.97%524.98M
13.58%521.16M
13.31%516.57M
11.70%481.10M
9.05%452.69M
9.95%458.86M
11.49%455.88M
7.76%430.69M
6.71%415.10M
6.06%417.32M
6.15%408.90M
Thu nhập hoạt động ròng
12.12%93.09M
17.21%65.21M
103.05%82.57M
16.78%111.98M
139.73%83.02M
206.15%55.63M
-32.65%40.66M
53.15%95.90M
-29.10%34.63M
8.09%18.17M
109.04%60.38M
138.82%62.62M
475.31%48.85M
334.31%16.81M
5105.89%28.88M
-33.06%26.22M
-287.64%-13.02M
129.19%3.87M
-181.38%-577.00K
-27.15%39.17M
Đầu tư ròng
22.87%-107.90M
56.00%-94.25M
64.24%-242.85M
-127.73%-247.06M
-130.32%-139.90M
-535.67%-214.20M
-548.79%-679.03M
-338.61%-108.49M
-183.79%-60.74M
-26.85%-33.70M
-48.10%-104.66M
36.12%-24.73M
-16.13%-21.40M
55.65%-26.57M
11.96%-70.67M
71.08%-38.72M
3.33%-18.43M
-265.06%-59.90M
14.65%-80.27M
-1215.15%-133.88M
Tài chính thuần
-53.31%32.49M
-98.58%1.83M
-84.82%105.46M
476.65%177.78M
104.00%69.60M
3542.27%129.09M
970.26%694.75M
170.47%30.83M
1191.71%34.12M
-20.00%-3.75M
30.52%64.91M
-300.00%-43.75M
-111.88%-3.13M
-107.18%-3.13M
-26.27%49.74M
25.01%21.88M
-76.69%26.30M
1438.46%43.50M
2175.72%67.46M
-32.80%17.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, tổng doanh thu đạt 2.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.82B.

Tài sản ngắn hạn của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, tài sản ngắn hạn là 934.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.80.

Tổng tài sản của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Construction Partners Inc là 3.24B, bao gồm 934.83M tài sản ngắn hạn và 2.30B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, tổng nghĩa vụ của Construction Partners Inc là 2.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 140.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Construction Partners Inc là 911.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Construction Partners Inc là 239.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.51.

Giá trị đầu tư ròng của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, giá trị đầu tư ròng của Construction Partners Inc là -1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -316.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, giá trị huy động vốn ròng của Construction Partners Inc là 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 749.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.42.

Thu nhập ròng của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, lợi nhuận ròng là 101.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.65.

Biên lợi nhuận ròng của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.25.

Biên lợi nhuận gộp của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, biên lợi nhuận gộp là 15.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Construction Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Construction Partners Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 239.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.