tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rein Therapeutics Inc

RNTX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.776USD
-0.015-1.92%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
21.76MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RNTX

Theo dõi tình hình tài chính của Rein Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rein Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.19/-0.49
Doanh thu / Dự báo
0.00/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.96
44.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
23.38%-0.19
42.18%-1.09
21.56%-0.21
37.20%-0.28
70.70%-0.25
-22.82%-1.89
32.91%-0.27
-14.12%-0.45
18.58%-0.86
-53.62%-1.54
---0.40
---0.39
---1.05
---1.00
---5.02
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-6.13%-5.84M
22.00%-31.97M
4.55%-5.58M
23.71%-6.82M
22.66%-5.50M
-458.40%-40.98M
-220.03%-5.85M
-400.39%-8.94M
-48.84%-7.11M
-61.40%-7.34M
71.31%-1.83M
77.64%-1.79M
43.26%-4.78M
33.12%-4.55M
5.01%-6.37M
-40.56%-7.99M
-20.75%-8.42M
-36.09%-6.80M
-33.47%-6.70M
-29.52%-5.69M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--18.73%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
6.76%-5.23M
31.71%-3.96M
9.54%-5.49M
23.98%-6.87M
22.15%-5.61M
20.61%-5.80M
-207.08%-6.07M
-334.57%-9.04M
-80.62%-7.21M
-55.26%-7.30M
69.50%-1.98M
74.13%-2.08M
52.63%-3.99M
31.00%-4.70M
4.55%-6.48M
-33.82%-8.04M
-20.49%-8.42M
-62.60%-6.82M
-35.06%-6.79M
-36.57%-6.01M
Lợi nhuận ròng
-6.13%-5.84M
22.00%-31.97M
4.55%-5.58M
23.71%-6.82M
22.66%-5.50M
-458.40%-40.98M
-220.03%-5.85M
-400.39%-8.94M
-48.84%-7.11M
-61.40%-7.34M
71.31%-1.83M
77.64%-1.79M
43.26%-4.78M
33.12%-4.55M
5.01%-6.37M
-40.56%-7.99M
-20.75%-8.42M
-36.09%-6.80M
-33.47%-6.70M
-29.52%-5.69M
Tài sản ngắn hạn
-34.55%5.45M
-68.32%4.33M
-72.31%5.17M
-71.49%6.60M
-34.73%8.33M
-25.23%13.66M
46.05%18.68M
65.99%23.16M
-25.38%12.76M
-16.49%18.27M
-52.71%12.79M
-58.41%13.95M
-57.23%17.11M
-54.60%21.87M
-50.29%27.05M
-44.22%33.55M
-37.83%39.99M
195.09%48.18M
240.70%54.42M
205.81%60.15M
Tổng nợ ngắn hạn
128.16%13.64M
7.50%6.18M
1.50%5.74M
55.84%7.69M
31.88%5.98M
31.11%5.75M
248.46%5.66M
312.45%4.94M
57.14%4.53M
29.58%4.38M
-64.20%1.62M
-76.76%1.20M
-30.44%2.88M
-24.93%3.38M
-0.53%4.54M
20.55%5.15M
34.92%4.15M
13.84%4.51M
-13.13%4.56M
-13.26%4.27M
Tổng tài sản
-54.38%26.29M
-61.15%24.16M
-48.47%53.71M
-47.46%57.48M
-41.90%57.63M
-41.33%62.19M
712.80%104.22M
681.93%109.40M
478.14%99.19M
381.70%106.01M
-52.92%12.82M
-58.57%13.99M
-57.38%17.16M
-54.61%22.01M
-50.28%27.23M
-44.21%33.77M
-37.75%40.26M
196.68%48.48M
146.27%54.77M
131.70%60.53M
Tổng các khoản nợ
89.66%14.70M
-7.16%7.24M
-16.35%7.52M
12.97%9.47M
-1.39%7.75M
1.13%7.80M
453.26%8.98M
600.00%8.38M
172.47%7.86M
127.87%7.71M
-64.20%1.62M
-76.76%1.20M
-30.44%2.88M
-26.07%3.38M
-2.64%4.54M
17.04%5.15M
27.49%4.15M
9.52%4.58M
-52.37%4.66M
-53.53%4.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
-76.76%11.59M
-68.90%16.92M
-51.50%46.19M
-52.47%48.01M
-45.39%49.88M
-44.67%54.39M
750.44%95.23M
689.60%101.02M
539.91%91.33M
427.83%98.30M
-50.66%11.20M
-55.30%12.79M
-60.47%14.27M
-57.58%18.62M
-54.71%22.70M
-49.01%28.62M
-41.21%36.11M
260.99%43.90M
302.22%50.11M
237.04%56.13M
Thu nhập hoạt động ròng
44.55%-3.42M
33.08%-3.22M
7.10%-3.55M
23.50%-6.42M
-17.15%-6.17M
53.69%-4.81M
-132.87%-3.82M
-169.22%-8.39M
-13.09%-5.27M
-135.68%-10.39M
76.47%-1.64M
45.19%-3.12M
40.24%-4.66M
29.51%-4.41M
3.98%-6.97M
-51.08%-5.69M
-20.44%-7.80M
-33.40%-6.25M
-43.96%-7.26M
25.81%-3.76M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-102.02%-96.00K
-87.04%542.00K
44.95%8.50M
-37.76%7.25M
111.64%4.76M
2.27%4.18M
222.22%5.86M
131.10%11.65M
730.53%2.25M
190.28%4.09M
-2107.53%-4.80M
Tài chính thuần
530.62%4.65M
240400.00%2.40M
526.01%1.90M
-74.20%4.71M
--738.00K
-99.99%1.00K
---446.00K
--18.26M
----
--15.79M
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.98%1.00K
-91.28%26.00K
-99.77%26.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Rein Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rein Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 4.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.32.

Tổng tài sản của Rein Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rein Therapeutics Inc là 24.16M, bao gồm 4.33M tài sản ngắn hạn và 19.83M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rein Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rein Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Rein Therapeutics Inc là 7.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.16.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rein Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rein Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rein Therapeutics Inc là 16.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Rein Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rein Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rein Therapeutics Inc là -21.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Rein Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rein Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rein Therapeutics Inc là 9.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rein Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rein Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.09.

Thu nhập ròng của Rein Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rein Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -49.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rein Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rein Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -115.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rein Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rein Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -21.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.