tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ranger Energy Services Inc

RNGR
Thêm vào danh sách theo dõi
16.050USD
+0.525+3.38%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
375.60MVốn hóa
24.68P/E TTM

Tình hình tài chính của RNGR

Theo dõi tình hình tài chính của Ranger Energy Services Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ranger Energy Services Inc

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
0.29/0.29
Doanh thu / Dự báo
176.50M/165.37M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
546.90M
-4.24%
EPS(YoY)
0.55
-32.67%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-10.41%0.29
372.45%0.13
-46.18%0.14
-85.91%0.06
54.67%0.33
176.46%0.03
199.47%0.26
1.95%0.39
-14.42%0.21
-114.15%-0.04
-71.47%0.09
--0.38
--0.25
--0.25
--0.31
--0.34
----
----
----
----
Doanh thu
25.53%176.50M
17.68%159.10M
-0.63%142.20M
-15.75%128.90M
1.81%140.60M
-1.24%135.20M
-5.54%143.10M
-6.93%153.00M
-15.38%138.10M
-13.08%136.90M
-1.81%151.50M
-7.12%164.40M
6.25%163.20M
27.43%157.50M
25.35%154.30M
116.65%177.00M
207.20%153.60M
222.72%123.60M
196.63%123.10M
136.13%81.70M
Lợi nhuận ròng
-5.48%6.90M
400.00%3.00M
-44.83%3.20M
-86.21%1.20M
55.32%7.30M
175.00%600.00K
176.19%5.80M
-7.45%8.70M
-22.95%4.70M
-112.90%-800.00K
-72.37%2.10M
-30.88%9.40M
1625.00%6.10M
208.77%6.20M
-68.85%7.60M
342.86%13.60M
92.86%-400.00K
-23.91%-5.70M
759.46%24.40M
-75.00%-5.60M
Biên lợi nhuận ròng
-24.70%3.91%
324.89%1.89%
-44.48%2.25%
-83.63%0.93%
52.56%5.19%
175.94%0.44%
192.40%4.05%
-0.55%5.69%
-8.95%3.40%
-114.84%-0.58%
-71.86%1.39%
--5.72%
--3.74%
--3.94%
--4.93%
--1.65%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.37%10.31%
13.61%7.73%
-26.64%7.95%
-47.51%6.83%
3.87%10.46%
90.12%6.80%
46.52%10.83%
12.54%13.01%
-9.75%10.07%
-66.04%3.58%
-28.26%7.39%
--11.56%
--11.15%
--10.54%
--10.30%
--9.75%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
60.39%8.36%
66.20%11.43%
4.96%7.18%
1.53%6.63%
-16.68%5.21%
4.51%6.88%
7.28%6.84%
-17.96%6.53%
10.80%6.26%
-30.38%6.58%
-45.20%6.38%
--7.95%
--5.65%
--9.45%
--11.64%
--15.31%
----
----
----
----
Doanh thu
25.53%176.50M
17.68%159.10M
-0.63%142.20M
-15.75%128.90M
1.81%140.60M
-1.24%135.20M
-5.54%143.10M
-6.93%153.00M
-15.38%138.10M
-13.08%136.90M
-1.81%151.50M
-7.12%164.40M
6.25%163.20M
27.43%157.50M
25.35%154.30M
116.65%177.00M
207.20%153.60M
222.72%123.60M
196.63%123.10M
136.13%81.70M
Lợi nhuận hoạt động
48.05%11.40M
161.90%5.50M
-49.46%4.70M
-79.37%2.60M
-10.47%7.70M
240.00%2.10M
40.91%9.30M
4.13%12.60M
-28.33%8.60M
-116.67%-1.50M
213.79%6.60M
-34.24%12.10M
110.53%12.00M
421.43%9.00M
21.62%-5.80M
422.81%18.40M
180.28%5.70M
69.23%-2.80M
-10.45%-7.40M
-32.56%-5.70M
Lợi nhuận ròng
-5.48%6.90M
400.00%3.00M
-44.83%3.20M
-86.21%1.20M
55.32%7.30M
175.00%600.00K
176.19%5.80M
-7.45%8.70M
-22.95%4.70M
-112.90%-800.00K
-72.37%2.10M
-30.88%9.40M
1625.00%6.10M
208.77%6.20M
-68.85%7.60M
342.86%13.60M
92.86%-400.00K
-23.91%-5.70M
759.46%24.40M
-75.00%-5.60M
Tài sản ngắn hạn
14.64%173.80M
10.73%158.90M
-15.77%121.20M
10.93%147.20M
32.52%151.60M
23.18%143.50M
6.28%143.90M
-12.12%132.70M
-10.69%114.40M
-16.96%116.50M
-3.35%135.40M
-6.79%151.00M
-1.31%128.10M
11.00%140.30M
33.17%140.10M
29.08%162.00M
156.02%129.80M
237.97%126.40M
194.68%105.20M
334.26%125.50M
Tổng nợ ngắn hạn
63.95%100.50M
53.77%95.80M
6.13%69.20M
-10.23%59.70M
-0.33%61.30M
7.41%62.30M
-5.51%65.20M
-16.46%66.50M
1.99%61.50M
-13.69%58.00M
-7.38%69.00M
-26.30%79.60M
-42.84%60.30M
-41.41%67.20M
-27.46%74.50M
-13.46%108.00M
161.79%105.50M
224.93%114.70M
211.21%102.70M
306.51%124.80M
Tổng tài sản
22.50%467.60M
21.97%459.20M
9.88%419.30M
-0.29%372.80M
6.15%381.70M
5.91%376.50M
0.95%381.60M
-4.98%373.90M
-1.43%359.60M
-5.33%355.50M
-0.94%378.00M
-3.60%393.50M
-5.39%364.80M
-4.82%375.50M
-2.93%381.60M
20.45%408.20M
53.93%385.60M
67.66%394.50M
63.38%393.10M
40.39%338.90M
Tổng các khoản nợ
57.16%164.70M
52.84%158.80M
10.58%119.20M
-3.29%102.80M
5.75%104.80M
10.77%103.90M
1.51%107.80M
-5.93%106.30M
9.14%99.10M
-9.20%93.80M
-7.97%106.20M
-24.92%113.00M
-36.28%90.80M
-31.95%103.30M
-20.08%115.40M
-7.67%150.50M
91.79%142.50M
159.93%151.80M
158.78%144.40M
220.87%163.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
9.39%302.90M
10.20%300.40M
9.61%300.10M
0.90%270.00M
6.30%276.90M
4.17%272.60M
0.74%273.80M
-4.60%267.60M
-4.93%260.50M
-3.86%261.70M
2.10%271.80M
8.85%280.50M
12.71%274.00M
12.15%272.20M
7.04%266.20M
46.50%257.70M
37.97%243.10M
37.20%242.70M
34.58%248.70M
-7.71%175.90M
Thu nhập hoạt động ròng
27.54%26.40M
-132.08%-3.40M
-26.30%24.10M
-23.16%13.60M
-6.33%20.70M
-11.67%10.60M
-13.26%32.70M
45.08%17.70M
-5.96%22.10M
-31.03%12.00M
45.00%37.70M
14.02%12.20M
18.09%23.50M
243.80%17.40M
141.40%26.00M
-61.09%10.70M
1004.55%19.90M
-536.84%-12.10M
-3388.89%-62.80M
787.10%27.50M
Đầu tư ròng
-10.91%-6.10M
-183.61%-17.30M
-1402.56%-58.60M
14.49%-5.90M
62.33%-5.50M
-7.02%-6.10M
41.79%-3.90M
53.38%-6.90M
-105.63%-14.60M
-418.18%-5.70M
-458.33%-6.70M
-444.19%-14.80M
-321.88%-7.10M
-122.00%-1.10M
96.07%-1.20M
530.00%4.30M
165.31%3.20M
--5.00M
-15350.00%-30.50M
-900.00%-1.00M
Tài chính thuần
-248.48%-23.00M
439.22%17.30M
85.19%-400.00K
-142.55%-11.40M
33.33%-6.60M
53.21%-5.10M
88.51%-2.70M
-206.82%-4.70M
59.43%-9.90M
-94.64%-10.90M
10.65%-23.50M
129.53%4.40M
-11.93%-24.40M
-154.37%-5.60M
-153.56%-26.30M
-200.00%-14.90M
-342.22%-21.80M
1616.67%10.30M
4810.00%49.10M
366.07%14.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, tổng doanh thu đạt 546.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 571.10M.

Tài sản ngắn hạn của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, tài sản ngắn hạn là 121.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.77.

Tổng tài sản của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ranger Energy Services Inc là 419.30M, bao gồm 121.20M tài sản ngắn hạn và 298.10M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, tổng nghĩa vụ của Ranger Energy Services Inc là 119.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ranger Energy Services Inc là 300.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.61.

Thu nhập hoạt động thuần của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ranger Energy Services Inc là 18.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.52.

Giá trị đầu tư ròng của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, giá trị đầu tư ròng của Ranger Energy Services Inc là -76.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -144.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ranger Energy Services Inc là -23.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.67.

Thu nhập ròng của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, lợi nhuận ròng là 12.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.15.

Biên lợi nhuận ròng của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.19.

Biên lợi nhuận gộp của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, biên lợi nhuận gộp là 8.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ranger Energy Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ranger Energy Services Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 18.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.