tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cartesian Therapeutics Inc

RNAC
Thêm vào danh sách theo dõi
8.430USD
-0.260-2.99%
Giờ giao dịch 09/10, 14:20ET
253.22MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RNAC

Theo dõi tình hình tài chính của Cartesian Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
253.22M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-1.46
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-5.79
Doanh thu
2.80M
Lợi nhuận ròng
-77.42M
ROE
-924.61%
ROA
-43.52%

Ngày công bố lợi nhuận của Cartesian Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.47/-0.87
Doanh thu / Dự báo
0.00/134.75K

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-8.76%0.47
-113.40%-1.46
-782.65%-3.56
-22.59%-1.38
-11.36%0.51
99.78%-0.68
99.01%-0.40
35.44%-1.13
125.86%0.58
-7332.58%-315.00
-3621.31%-40.65
---1.74
---2.23
---4.24
--1.15
--6.23
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-92.91%78.00K
1129.87%947.00K
16.80%452.00K
-99.11%298.00K
-81.16%1.10M
-99.07%77.00K
-94.09%387.00K
537.17%33.45M
-1.65%5.84M
-50.78%8.27M
-68.37%6.55M
-86.63%5.25M
-82.53%5.94M
-43.90%16.80M
-15.22%20.71M
99.73%39.27M
207.68%34.00M
150.50%29.94M
425.76%24.43M
Lợi nhuận ròng
3.48%13.72M
-121.24%-39.18M
-802.92%-92.58M
-48.46%-35.90M
37.70%13.26M
68.83%-17.71M
94.23%-10.25M
-168.64%-24.18M
184.55%9.63M
-162.31%-56.82M
-3114.73%-177.66M
-14.05%-9.00M
-232.39%-11.39M
-175.28%-21.66M
-51.85%5.89M
55.89%-7.89M
88.41%8.60M
217.00%28.78M
179.24%12.24M
-83.92%-17.89M
Biên lợi nhuận ròng
----
-3020.08%-50233.33%
26.58%-9775.71%
-27.11%-7942.92%
12786.02%5330.87%
-65.47%-1610.00%
-519.54%-13315.58%
-4447.45%-6248.84%
119.07%41.37%
-166.71%-973.01%
-6225.38%-2149.26%
---137.41%
---216.94%
---364.82%
--35.09%
--31.37%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--16.59%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--17.22%
--16.99%
--15.83%
--14.64%
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-92.91%78.00K
1129.87%947.00K
16.80%452.00K
-99.11%298.00K
-81.16%1.10M
-99.07%77.00K
-94.09%387.00K
537.17%33.45M
-1.65%5.84M
-50.78%8.27M
-68.37%6.55M
-86.63%5.25M
-82.53%5.94M
-43.90%16.80M
-15.22%20.71M
99.73%39.27M
207.68%34.00M
150.50%29.94M
425.76%24.43M
Lợi nhuận hoạt động
-33.67%-29.16M
-21.06%-26.50M
-14.55%-21.94M
-19.86%-21.07M
-258.54%-21.81M
-63.99%-21.89M
46.25%-19.15M
-34.52%-17.57M
173.81%13.76M
27.38%-13.35M
-319.40%-35.63M
-717.07%-13.06M
-234.47%-18.64M
-270.62%-18.38M
-308.34%-8.50M
18.79%-1.60M
2966.37%13.86M
250.50%10.77M
151.63%4.08M
85.66%-1.97M
Lợi nhuận ròng
3.48%13.72M
-121.24%-39.18M
-802.92%-92.58M
-48.46%-35.90M
37.70%13.26M
68.83%-17.71M
94.23%-10.25M
-168.64%-24.18M
184.55%9.63M
-162.31%-56.82M
-3114.73%-177.66M
-14.05%-9.00M
-232.39%-11.39M
-175.28%-21.66M
-51.85%5.89M
55.89%-7.89M
88.41%8.60M
217.00%28.78M
179.24%12.24M
-83.92%-17.89M
Tài sản ngắn hạn
-5.99%153.62M
-34.08%122.04M
-40.32%129.28M
-35.73%147.26M
30.94%163.40M
66.61%185.12M
138.76%216.63M
154.97%229.14M
1.68%124.78M
-19.71%111.11M
-38.75%90.73M
-43.72%89.87M
-28.88%122.72M
6.45%138.39M
2.56%148.14M
5.21%159.68M
3.45%172.57M
-20.30%130.01M
-4.56%144.44M
-8.85%151.77M
Tổng nợ ngắn hạn
67.67%20.55M
6.31%15.95M
-34.99%14.94M
-35.52%13.80M
-53.07%12.26M
-59.08%15.00M
-66.32%22.98M
7.35%21.41M
-11.07%26.11M
38.16%36.65M
172.00%68.21M
-15.97%19.94M
-13.02%29.37M
-32.40%26.53M
-65.29%25.08M
-75.18%23.73M
-61.32%33.76M
-53.61%39.25M
-11.40%72.25M
24.17%95.62M
Tổng tài sản
-18.07%318.63M
-29.51%288.39M
-31.86%296.41M
-18.15%372.68M
11.84%388.89M
25.81%409.13M
42.61%435.02M
329.41%455.32M
149.26%347.74M
108.88%325.21M
83.89%305.05M
-40.52%106.03M
-25.82%139.51M
6.86%155.69M
3.75%165.89M
6.64%178.26M
4.18%188.07M
-17.57%145.70M
-3.36%159.88M
-7.64%167.16M
Tổng các khoản nợ
13.40%443.85M
1.30%436.51M
-4.34%422.65M
-10.13%408.52M
-12.86%391.42M
-2.51%430.92M
-0.64%441.82M
894.56%454.56M
506.55%449.20M
444.92%442.01M
517.11%444.68M
-51.04%45.70M
-24.79%74.06M
-9.81%81.11M
-47.54%72.06M
-49.78%93.36M
-46.70%98.46M
-54.19%89.93M
-25.12%137.36M
-1.32%185.89M
Tổng vốn chủ sở hữu
-4855.52%-125.23M
-579.78%-148.12M
-1755.92%-126.24M
-4866.49%-35.84M
97.51%-2.53M
81.35%-21.79M
95.13%-6.80M
-98.75%752.00K
-255.02%-101.46M
-256.61%-116.80M
-248.81%-139.63M
-28.95%60.33M
-26.96%65.45M
33.74%74.58M
316.62%93.83M
553.30%84.91M
2222.36%89.61M
384.93%55.76M
225.07%22.52M
-153.74%-18.73M
Thu nhập hoạt động ròng
-20.32%-21.08M
4.21%-22.14M
-152.96%-17.71M
-213.94%-15.60M
-21.29%-17.52M
-45.18%-23.11M
69.93%-7.00M
248.57%13.69M
-45.99%-14.45M
-81.60%-15.92M
-96.52%-23.29M
-311.69%-9.21M
19.36%-9.89M
26.12%-8.77M
62.34%-11.85M
140.51%4.35M
-103.06%-12.27M
2.22%-11.86M
-333.93%-31.46M
-116.37%-10.75M
Đầu tư ròng
89.52%-272.00K
97.49%-27.00K
-38.98%-492.00K
79.16%-1.29M
-63.52%-2.60M
-78.57%-1.07M
-105.45%-354.00K
---6.20M
-13125.00%-1.59M
-102.14%-602.00K
18.36%6.50M
100.00%0.00
87.88%-12.00K
194.65%28.12M
-43.54%5.49M
-1561.32%-29.94M
96.21%-99.00K
142.53%9.54M
5956.63%9.72M
-530.07%-1.80M
Tài chính thuần
83806.67%50.34M
295.28%15.67M
-106.64%-52.00K
-100.03%-38.00K
-50.00%60.00K
-118.65%-8.03M
-94.44%783.00K
602.21%124.49M
104.64%120.00K
28779.87%43.03M
--14.08M
-4150.49%-24.79M
-107.01%-2.59M
-91.38%149.00K
-100.00%0.00
-57.79%612.00K
310.45%36.88M
-91.89%1.73M
11234.74%21.16M
-93.08%1.45M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cartesian Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 2.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.91M.

Tài sản ngắn hạn của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cartesian Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 129.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.32.

Tổng tài sản của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cartesian Therapeutics Inc là 296.41M, bao gồm 129.28M tài sản ngắn hạn và 167.13M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cartesian Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Cartesian Therapeutics Inc là 422.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.34.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cartesian Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cartesian Therapeutics Inc là -126.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1755.92.

Thu nhập hoạt động thuần của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cartesian Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cartesian Therapeutics Inc là -86.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.74.

Giá trị đầu tư ròng của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cartesian Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Cartesian Therapeutics Inc là -5.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.61.

Giá trị huy động vốn ròng của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cartesian Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cartesian Therapeutics Inc là -8.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cartesian Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.95.

Thu nhập ròng của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cartesian Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -130.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.30.

Biên lợi nhuận ròng của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cartesian Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -4658.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2241.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cartesian Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -35.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cartesian Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cartesian Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -86.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.