tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Royalty Management Holding Corp

RMCO
Thêm vào danh sách theo dõi
2.920USD
+0.530+22.18%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
44.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

RMCO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Royalty Management Holding Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
159.51%343.95K
16.58%133.06K
19.13%173.17K
274.95%146.73K
6.18%132.54K
--114.14K
--145.37K
--39.13K
--124.82K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
159.51%343.95K
16.58%133.06K
19.13%173.17K
274.95%146.73K
6.18%132.54K
--114.14K
--145.37K
--39.13K
--124.82K
Các khoản phải thu
71.75%2.27M
231.58%2.11M
367.82%3.44M
167.59%2.30M
70.86%1.32M
--635.43K
--734.58K
--858.48K
--772.70K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
116.86%1.76M
819.06%1.66M
2203.31%3.05M
1089.21%1.95M
489.31%810.79K
--180.88K
--132.38K
--164.08K
--137.58K
-Khoản vay phải thu
47.28%438.23K
50.36%391.03K
--351.02K
--326.95K
--297.55K
--260.07K
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
-66.54%70.89K
-72.49%53.50K
-93.96%36.35K
-97.27%18.96K
-66.64%211.87K
--194.48K
--602.20K
--694.40K
--635.12K
Chi phí trả trước
--5.03K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--3.63K
--23.26K
--26.71K
--30.16K
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
80.10%2.62M
197.40%2.24M
299.65%3.61M
164.40%2.44M
56.60%1.45M
--753.20K
--903.21K
--924.32K
--927.68K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-15.85%295.43K
-15.44%304.04K
-9.33%333.54K
-21.60%342.42K
-21.16%351.09K
--359.56K
--367.88K
--436.78K
--445.33K
-Tài sản cố định
-29.55%302.56K
12.93%410.68K
-21.11%338.82K
--429.48K
--429.48K
--363.65K
--429.48K
----
----
-Khấu hao lũy kế
-90.91%7.13K
2503.49%106.64K
-91.42%5.29K
--87.06K
--78.39K
--4.10K
--61.60K
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
5.60%2.07M
-0.07%1.97M
-2.33%1.94M
302.88%1.94M
290.60%1.96M
--1.97M
--1.99M
--482.65K
--501.45K
Nợ dài hạn
10.87%1.69M
11.13%1.69M
-1.30%1.69M
7.15%1.69M
-0.53%1.53M
--1.52M
--1.72M
--1.58M
--1.54M
Tài sản dài hạn khác
-0.16%195.35K
-0.16%195.35K
4.56%195.35K
4.73%195.67K
4.73%195.67K
--195.67K
--186.82K
--186.82K
--186.82K
Tổng tài sản dài hạn
1.64%14.50M
0.88%14.41M
-0.58%14.41M
12.63%14.42M
11.65%14.27M
--14.29M
--14.49M
--12.80M
--12.78M
Tổng tài sản
8.88%17.12M
10.72%16.65M
17.04%18.02M
22.86%16.86M
14.69%15.72M
--15.04M
--15.39M
--13.72M
--13.71M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
--37.87K
--37.85K
--36.93K
--37.41K
----
----
----
----
----
-Các khoản phải trả khác
--1.84K
-92.95%27.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--382.74K
--381.24K
--381.24K
--381.24K
Chi phí trích trước
7.62%276.90K
18.58%258.95K
-22.64%256.16K
-45.06%280.89K
-27.96%257.30K
--218.38K
--331.13K
--511.26K
--357.15K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-48.24%250.00K
-48.88%250.00K
--250.00K
--252.00K
--483.00K
--489.00K
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
--0.00
--17.64K
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--1.84K
-92.95%27.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--382.74K
--398.89K
--381.24K
--381.24K
Tổng nợ ngắn hạn
50.00%1.99M
99.55%1.98M
201.81%3.37M
62.56%2.48M
-2.27%1.33M
--989.94K
--1.12M
--1.53M
--1.36M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
34.67%453.16K
-5.47%308.40K
-52.81%318.00K
-77.69%327.36K
-84.23%336.49K
--326.25K
--673.85K
--1.47M
--2.13M
-Nợ dài hạn
--167.27K
----
----
----
----
--0.00
--340.00K
--1.07M
--1.72M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-15.04%285.89K
-5.47%308.40K
-4.75%318.00K
-18.24%327.36K
-17.86%336.49K
--326.25K
--333.85K
--400.39K
--409.64K
Nợ dài hạn khác
1535.77%1.30M
591.49%682.89K
380.96%265.28K
25.00%115.57K
-30.09%79.32K
--98.76K
--55.16K
--92.45K
--113.47K
Tổng nợ dài hạn
321.02%1.75M
133.24%991.29K
-19.99%583.27K
-71.61%442.93K
-81.49%415.81K
--425.00K
--729.01K
--1.56M
--2.25M
Tổng các khoản nợ
114.70%3.74M
109.67%2.97M
114.21%3.95M
-5.22%2.93M
-51.66%1.74M
--1.41M
--1.85M
--3.09M
--3.60M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.76%11.06M
2.54%11.06M
2.54%11.05M
16.01%10.74M
25.48%10.76M
--10.79M
--10.78M
--9.26M
--8.58M
Lợi nhuận giữ lại
-125.01%-293.31K
-68.13%392.51K
-33.53%839.87K
-21.18%1.09M
-23.23%1.17M
--1.23M
--1.26M
--1.38M
--1.53M
Vốn dự trữ
2.76%11.06M
2.54%11.06M
2.54%11.05M
16.01%10.74M
25.48%10.76M
--10.78M
--10.78M
--9.26M
--8.58M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
--8.00
--4.00
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.30%13.38M
0.44%13.69M
3.80%14.06M
31.01%13.93M
38.36%13.98M
--13.63M
--13.55M
--10.64M
--10.11M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RMCO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Royalty Management Holding Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Royalty Management Holding Corp có 343.95K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Royalty Management Holding Corp là bao nhiêu?

Royalty Management Holding Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 2.97M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.98M nợ ngắn hạ và 991.29K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Royalty Management Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Royalty Management Holding Corp là 16.65M, bao gồm 2.24M tài sản ngắn hạn và 14.41M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Royalty Management Holding Corp là bao nhiêu?

Royalty Management Holding Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 13.69M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.