tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Relmada Therapeutics Inc

RLMD
Thêm vào danh sách theo dõi
5.310USD
-0.040-0.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
556.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RLMD

Theo dõi tình hình tài chính của Relmada Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Relmada Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.20
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.45
45.18%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
61.90%-0.22
47.41%-0.33
57.77%-0.30
49.52%-0.30
20.29%-0.58
26.05%-0.62
1.50%-0.72
29.95%-0.59
17.16%-0.72
33.67%-0.84
---0.73
---0.84
---0.87
---1.26
---4.04
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-8.50%-19.05M
-6.49%-19.87M
53.55%-10.09M
44.47%-9.87M
19.56%-17.56M
25.86%-18.66M
1.25%-21.73M
29.78%-17.77M
17.07%-21.83M
33.68%-25.17M
44.18%-22.00M
36.64%-25.30M
33.78%-26.32M
-10.37%-37.94M
7.48%-39.42M
-50.40%-39.93M
-78.91%-39.75M
-65.58%-34.38M
-152.07%-42.61M
-138.81%-26.55M
Lợi nhuận hoạt động
-6.82%-19.46M
-6.59%-20.33M
55.12%-10.33M
45.69%-10.22M
20.75%-18.22M
28.90%-19.08M
-1.39%-23.01M
27.69%-18.82M
18.35%-22.99M
30.68%-26.83M
41.42%-22.69M
42.81%-26.03M
26.49%-28.15M
-13.22%-38.70M
9.18%-38.74M
-71.99%-45.51M
-70.93%-38.30M
-63.37%-34.18M
-148.22%-42.65M
-107.43%-26.46M
Lợi nhuận ròng
-8.50%-19.05M
-6.49%-19.87M
53.55%-10.09M
44.47%-9.87M
19.56%-17.56M
25.86%-18.66M
1.25%-21.73M
29.78%-17.77M
17.07%-21.83M
33.68%-25.17M
44.18%-22.00M
36.64%-25.30M
33.78%-26.32M
-10.37%-37.94M
7.48%-39.42M
-50.40%-39.93M
-78.91%-39.75M
-65.58%-34.38M
-152.07%-42.61M
-138.81%-26.55M
Tài sản ngắn hạn
750.92%235.34M
105.22%93.98M
-73.33%14.85M
-70.28%21.09M
-67.22%27.66M
-53.03%45.80M
-48.94%55.70M
-41.83%70.97M
-37.75%84.37M
-36.21%97.51M
-41.69%109.10M
-43.45%122.00M
-39.97%135.53M
-31.54%152.87M
105.87%187.11M
94.88%215.74M
117.56%225.78M
89.12%223.30M
-27.56%90.89M
-17.64%110.70M
Tổng nợ ngắn hạn
146.43%12.89M
-37.52%6.43M
-35.83%5.19M
-46.16%5.13M
-57.68%5.23M
-15.61%10.29M
-3.98%8.09M
-10.89%9.54M
22.43%12.36M
-2.20%12.19M
-59.46%8.42M
-43.44%10.70M
-34.47%10.10M
-17.21%12.47M
13.86%20.78M
35.96%18.92M
21.15%15.41M
19.50%15.06M
438.36%18.25M
498.29%13.92M
Tổng tài sản
750.32%235.36M
105.17%94.00M
-73.30%14.88M
-70.27%21.12M
-67.21%27.68M
-53.03%45.82M
-48.95%55.72M
-41.80%71.03M
-37.74%84.41M
-36.20%97.55M
-41.67%109.15M
-43.44%122.04M
-39.96%135.57M
-31.53%152.91M
105.78%187.12M
94.79%215.77M
117.40%225.81M
88.96%223.33M
-27.60%90.93M
-17.68%110.77M
Tổng các khoản nợ
217.44%16.63M
-27.24%7.49M
-33.20%5.41M
-45.82%5.17M
-57.62%5.24M
-15.57%10.30M
-3.83%8.10M
-10.89%9.54M
22.43%12.36M
-2.20%12.19M
-59.46%8.42M
-43.44%10.70M
-34.47%10.10M
-17.21%12.47M
13.86%20.78M
35.96%18.92M
21.15%15.41M
19.50%15.06M
438.36%18.25M
498.29%13.92M
Tổng vốn chủ sở hữu
874.72%218.73M
143.55%86.51M
-80.12%9.47M
-74.06%15.95M
-68.85%22.44M
-58.38%35.52M
-52.72%47.63M
-44.77%61.49M
-42.58%72.05M
-39.22%85.36M
-39.45%100.73M
-43.44%111.34M
-40.37%125.47M
-32.57%140.44M
128.85%166.34M
103.25%196.85M
130.83%210.40M
97.25%208.26M
-40.52%72.69M
-26.76%96.85M
Thu nhập hoạt động ròng
16.60%-15.07M
-65.87%-14.60M
59.64%-6.72M
51.73%-6.40M
-38.59%-18.07M
14.15%-8.80M
-43.21%-16.66M
0.08%-13.26M
21.01%-13.04M
71.44%-10.25M
56.70%-11.63M
38.62%-13.27M
15.05%-16.51M
4.72%-35.88M
-28.43%-26.86M
-25.65%-21.63M
-20.79%-19.43M
-443.53%-37.66M
-67.31%-20.92M
-247.45%-17.21M
Đầu tư ròng
-980.40%-135.23M
-778.07%-76.93M
-58.17%6.75M
-52.34%6.68M
52.70%15.36M
46.56%11.35M
318.19%16.14M
1316.79%14.01M
-74.86%10.06M
567.62%7.74M
-87.77%3.86M
-719.62%-1.15M
498.93%40.00M
98.18%-1.66M
14.71%31.56M
97.62%-140.52K
-164.84%-10.03M
-9849.27%-91.18M
499.68%27.51M
63.81%-5.91M
Tài chính thuần
--156.57M
54386.89%93.64M
100.00%0.00
---73.02K
----
-75.18%-172.49K
---89.60K
--0.00
--221.75K
-124.02%-98.46K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.75%409.88K
207.36%569.09K
-41.25%14.09M
1453.11%29.95M
17040.98%161.84M
-88.67%185.16K
4.80%23.99M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Relmada Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Relmada Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 93.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.22.

Tổng tài sản của Relmada Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Relmada Therapeutics Inc là 94.00M, bao gồm 93.98M tài sản ngắn hạn và 19.50K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Relmada Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Relmada Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Relmada Therapeutics Inc là 7.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Relmada Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Relmada Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Relmada Therapeutics Inc là 86.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 143.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Relmada Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Relmada Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Relmada Therapeutics Inc là -59.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.55.

Giá trị đầu tư ròng của Relmada Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Relmada Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Relmada Therapeutics Inc là -48.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -193.36.

Giá trị huy động vốn ròng của Relmada Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Relmada Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Relmada Therapeutics Inc là 93.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 232034.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Relmada Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Relmada Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.18.

Thu nhập ròng của Relmada Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Relmada Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -57.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Relmada Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Relmada Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -94.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Relmada Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Relmada Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -82.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.43.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Relmada Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Relmada Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -59.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.55.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.