tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ralph Lauren Corp

RL
Thêm vào danh sách theo dõi
346.060USD
+6.240+1.84%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
20.62BVốn hóa
22.43P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)346.060USD-0.320-0.09%

Tình hình tài chính của RL

Theo dõi tình hình tài chính của Ralph Lauren Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
20.62B
Cổ tức TTM
3.65
P/E TTM
22.43
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
15.43
Doanh thu
8.11B
Lợi nhuận ròng
742.90M
ROE
34.66%
ROA
12.73%

Ngày công bố lợi nhuận của Ralph Lauren Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
4.36/4.32
Doanh thu / Dự báo
1.96B/1.87B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
20.75%4.36
20.04%2.50
24.37%5.92
43.74%3.40
35.44%3.61
47.50%2.08
11.82%4.76
5.51%2.36
33.08%2.67
189.10%1.41
30.71%4.26
--2.24
--2.00
--0.49
--3.26
--3.97
----
----
----
----
Doanh thu
14.00%1.96B
16.58%1.98B
12.25%2.41B
16.49%2.01B
13.68%1.72B
8.25%1.70B
10.83%2.14B
5.70%1.73B
1.05%1.51B
1.76%1.57B
5.55%1.93B
3.36%1.63B
0.40%1.50B
1.19%1.54B
0.93%1.83B
5.04%1.58B
8.30%1.49B
18.31%1.52B
26.70%1.82B
26.02%1.50B
Lợi nhuận ròng
18.97%262.20M
17.52%151.60M
21.59%361.60M
40.30%207.50M
30.72%220.40M
42.23%129.00M
7.52%297.40M
0.68%147.90M
27.63%168.60M
180.80%90.70M
27.76%276.60M
-2.39%146.90M
7.05%132.10M
32.38%32.30M
-0.55%216.50M
-22.14%150.50M
-25.08%123.40M
132.93%24.40M
81.72%217.70M
594.37%193.30M
Biên lợi nhuận ròng
4.35%13.38%
0.81%7.66%
8.32%15.03%
20.43%10.32%
14.99%12.82%
31.38%7.60%
-2.99%13.87%
-4.74%8.57%
26.31%11.15%
175.95%5.78%
21.04%14.30%
--9.00%
--8.83%
--2.10%
--11.82%
--8.92%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.97%73.69%
1.49%69.68%
2.19%69.90%
1.49%67.96%
2.53%72.26%
3.14%68.66%
2.93%68.40%
2.35%66.96%
2.38%70.48%
7.65%66.57%
1.91%66.45%
--65.42%
--68.84%
--61.84%
--65.20%
--66.23%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-21.34%19.16%
-4.13%19.02%
-4.40%18.91%
-2.46%20.19%
14.70%24.35%
-7.49%19.84%
-2.59%19.78%
-2.35%20.70%
-0.51%21.23%
-1.24%21.44%
-3.35%20.30%
--21.20%
--21.34%
--21.71%
--21.01%
--21.99%
----
----
----
----
Doanh thu
14.00%1.96B
16.58%1.98B
12.25%2.41B
16.49%2.01B
13.68%1.72B
8.25%1.70B
10.83%2.14B
5.70%1.73B
1.05%1.51B
1.76%1.57B
5.55%1.93B
3.36%1.63B
0.40%1.50B
1.19%1.54B
0.93%1.83B
5.04%1.58B
8.30%1.49B
18.31%1.52B
26.70%1.82B
26.02%1.50B
Lợi nhuận hoạt động
25.37%367.20M
24.89%218.30M
25.18%503.10M
43.44%283.00M
35.66%292.90M
27.59%174.80M
26.58%401.90M
14.91%197.30M
7.90%215.90M
82.91%137.00M
8.03%317.50M
-18.78%171.70M
5.32%200.10M
75.82%74.90M
2.12%293.90M
-15.94%211.40M
-17.46%190.00M
295.41%42.60M
52.36%287.80M
41.45%251.50M
Lợi nhuận ròng
18.97%262.20M
17.52%151.60M
21.59%361.60M
40.30%207.50M
30.72%220.40M
42.23%129.00M
7.52%297.40M
0.68%147.90M
27.63%168.60M
180.80%90.70M
27.76%276.60M
-2.39%146.90M
7.05%132.10M
32.38%32.30M
-0.55%216.50M
-22.14%150.50M
-25.08%123.40M
132.93%24.40M
81.72%217.70M
594.37%193.30M
Tài sản ngắn hạn
-8.66%3.83B
2.57%3.89B
7.41%4.19B
4.12%3.75B
21.77%4.20B
12.80%3.79B
7.17%3.90B
6.19%3.60B
-0.73%3.45B
1.07%3.36B
0.22%3.64B
-1.34%3.39B
-2.92%3.47B
-21.18%3.32B
-20.49%3.63B
-25.73%3.44B
-18.29%3.58B
0.22%4.22B
6.80%4.57B
18.57%4.63B
Tổng nợ ngắn hạn
-17.95%1.88B
-14.40%1.83B
-10.18%2.00B
-12.06%1.84B
45.26%2.29B
45.43%2.13B
32.39%2.22B
29.93%2.09B
-1.26%1.57B
-1.76%1.47B
-4.08%1.68B
-5.80%1.61B
-8.69%1.59B
-33.79%1.49B
-27.99%1.75B
-24.37%1.71B
-17.41%1.75B
42.33%2.26B
44.90%2.43B
45.50%2.26B
Tổng tài sản
-1.20%7.66B
9.82%7.74B
10.35%7.81B
8.05%7.35B
16.72%7.75B
6.74%7.05B
1.09%7.08B
1.14%6.80B
-3.31%6.64B
-2.75%6.60B
-0.50%7.00B
-0.16%6.72B
-1.19%6.87B
-12.11%6.79B
-13.47%7.04B
-17.65%6.73B
-12.70%6.95B
-2.06%7.72B
-0.45%8.14B
5.48%8.18B
Tổng các khoản nợ
-5.71%4.94B
9.85%4.90B
8.45%4.93B
9.36%4.77B
22.52%5.24B
7.38%4.46B
2.46%4.54B
0.09%4.36B
-3.46%4.27B
-4.74%4.15B
-3.05%4.43B
-2.77%4.35B
-3.48%4.43B
-15.99%4.36B
-15.53%4.57B
-15.73%4.48B
-12.53%4.59B
-1.79%5.19B
-1.23%5.41B
2.04%5.31B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.20%2.72B
9.77%2.84B
13.75%2.89B
5.73%2.58B
6.27%2.52B
5.64%2.59B
-1.27%2.54B
3.09%2.44B
-3.03%2.37B
0.81%2.45B
4.22%2.57B
5.04%2.37B
3.25%2.44B
-4.16%2.43B
-9.37%2.47B
-21.21%2.26B
-13.01%2.36B
-2.63%2.54B
1.15%2.72B
12.53%2.86B
Thu nhập hoạt động ròng
92.67%339.30M
18.90%145.30M
5.58%779.60M
-45.27%53.20M
-36.49%176.10M
0.99%122.20M
22.03%738.40M
33.33%97.20M
2.44%277.30M
764.29%121.00M
53.15%605.10M
267.97%72.90M
497.57%270.70M
113.23%14.00M
10.52%395.10M
-120.04%-43.40M
-81.70%45.30M
-328.51%-105.80M
2.94%357.50M
276.04%216.60M
Đầu tư ròng
-2.92%-204.10M
215.11%45.70M
-266.97%-92.50M
41.99%-111.50M
-126.37%-198.30M
24.52%-39.70M
177.70%55.40M
-246.93%-192.20M
-13.03%-87.60M
-257.96%-52.60M
-164.76%-71.30M
-47.73%-55.40M
-121.20%-77.50M
140.56%33.30M
217.88%110.10M
89.07%-37.50M
283.35%365.60M
-33.28%-82.10M
-138.47%-93.40M
-65.78%-343.00M
Tài chính thuần
-439.18%-387.00M
-59.04%-211.20M
24.37%-99.30M
-207.73%-573.30M
144.99%114.10M
23.59%-132.80M
16.21%-131.30M
16.49%-186.30M
-126.43%-253.60M
-76.81%-173.80M
-88.12%-156.70M
6.50%-223.10M
85.80%-112.00M
52.60%-98.30M
76.61%-83.30M
-251.92%-238.60M
-2199.13%-788.60M
-2905.80%-207.40M
-9794.44%-356.20M
77.83%-67.80M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, tổng doanh thu đạt 8.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.08B.

Tài sản ngắn hạn của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, tài sản ngắn hạn là 3.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.57.

Tổng tài sản của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ralph Lauren Corp là 7.74B, bao gồm 3.89B tài sản ngắn hạn và 3.85B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, tổng nghĩa vụ của Ralph Lauren Corp là 4.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Ralph Lauren Corp là 2.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ralph Lauren Corp là 1.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.05.

Giá trị đầu tư ròng của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, giá trị đầu tư ròng của Ralph Lauren Corp là -356.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.02.

Giá trị huy động vốn ròng của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, giá trị huy động vốn ròng của Ralph Lauren Corp là -769.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 15.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.00.

Thu nhập ròng của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, lợi nhuận ròng là 941.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.68.

Biên lợi nhuận ròng của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, biên lợi nhuận ròng là 11.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.51.

Biên lợi nhuận gộp của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, biên lợi nhuận gộp là 69.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 34.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.94.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ralph Lauren Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ralph Lauren Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.