tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rio Tinto PLC

RIO
Thêm vào danh sách theo dõi
91.190USD
-0.320-0.35%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
114.38BVốn hóa
14.41P/E TTM

Tình hình tài chính của RIO

Theo dõi tình hình tài chính của Rio Tinto PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rio Tinto PLC

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
57.64B
7.42%
EPS(YoY)
6.14
-13.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
--2.79
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-1.89%26.86B
0.51%26.80B
6.19%27.37B
-10.44%26.67B
-15.23%25.78B
-10.00%29.77B
20.45%30.41B
70.87%33.08B
12.50%25.25B
-6.56%19.36B
8.90%22.44B
4.06%20.72B
-0.50%20.61B
3.08%19.91B
13.29%20.71B
24.64%19.32B
8.50%18.28B
-13.79%15.50B
-27.77%16.85B
-26.12%17.98B
Lợi nhuận ròng
----
16.25%5.74B
13.50%5.81B
43.26%4.94B
-42.78%5.12B
-60.82%3.45B
-27.37%8.94B
36.40%8.80B
271.32%12.31B
66.31%6.45B
-19.71%3.32B
-58.09%3.88B
-5.71%4.13B
69.65%9.26B
32.53%4.38B
87.91%5.46B
92.94%3.31B
273.68%2.90B
112.53%1.71B
-178.68%-1.67B
-81.69%806.00M
Biên lợi nhuận ròng
--16.88%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--19.57%
--13.48%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-1.89%26.86B
0.51%26.80B
6.19%27.37B
-10.44%26.67B
-15.23%25.78B
-10.00%29.77B
20.45%30.41B
70.87%33.08B
12.50%25.25B
-6.56%19.36B
8.90%22.44B
4.06%20.72B
-0.50%20.61B
3.08%19.91B
13.29%20.71B
24.64%19.32B
8.50%18.28B
-13.79%15.50B
-27.77%16.85B
-26.12%17.98B
Lợi nhuận hoạt động
----
-7.88%6.76B
-2.42%8.22B
-4.49%7.34B
-31.00%8.42B
-39.27%7.68B
-30.00%12.21B
16.40%12.65B
154.00%17.44B
42.67%10.87B
-9.87%6.87B
13.53%7.62B
22.66%7.62B
9.80%6.71B
-4.34%6.21B
29.18%6.11B
269.91%6.49B
81.64%4.73B
-52.95%1.75B
-55.89%2.60B
-47.49%3.73B
Lợi nhuận ròng
----
16.25%5.74B
13.50%5.81B
43.26%4.94B
-42.78%5.12B
-60.82%3.45B
-27.37%8.94B
36.40%8.80B
271.32%12.31B
66.31%6.45B
-19.71%3.32B
-58.09%3.88B
-5.71%4.13B
69.65%9.26B
32.53%4.38B
87.91%5.46B
92.94%3.31B
273.68%2.90B
112.53%1.71B
-178.68%-1.67B
-81.69%806.00M
Tài sản ngắn hạn
2.63%20.96B
-11.11%19.12B
-1.71%20.42B
13.37%21.51B
-11.27%20.78B
-22.34%18.97B
-9.11%23.42B
17.15%24.43B
70.03%25.77B
20.53%20.86B
-8.05%15.15B
-14.21%17.30B
12.85%16.48B
7.98%20.17B
1.37%14.60B
24.07%18.68B
6.04%14.40B
-1.35%15.05B
-25.66%13.58B
-26.68%15.26B
----
Tổng nợ ngắn hạn
14.17%13.74B
-7.85%11.74B
15.20%12.03B
9.83%12.74B
-20.31%10.45B
-8.11%11.60B
8.55%13.11B
8.79%12.63B
28.47%12.08B
4.33%11.61B
-13.74%9.40B
5.25%11.13B
9.44%10.90B
-5.84%10.57B
9.35%9.96B
19.90%11.22B
13.05%9.11B
-6.81%9.36B
-32.76%8.05B
-17.79%10.05B
----
Tổng tài sản
18.57%120.81B
-0.74%102.79B
4.44%101.89B
7.00%103.55B
-4.27%97.56B
-5.95%96.77B
-1.48%101.91B
5.65%102.90B
22.37%103.44B
10.92%97.39B
-2.56%84.53B
-3.46%87.80B
-3.17%86.75B
-4.99%90.95B
-1.39%89.59B
7.24%95.73B
0.51%90.85B
-2.51%89.26B
-10.77%90.39B
-15.08%91.56B
----
Tổng các khoản nợ
31.56%58.84B
-5.06%44.82B
1.19%44.72B
7.21%47.21B
-1.36%44.20B
-4.91%44.03B
-1.03%44.81B
1.80%46.31B
10.76%45.27B
6.88%45.49B
-3.72%40.87B
3.49%42.56B
3.60%42.45B
-7.81%41.13B
-2.50%40.98B
2.48%44.61B
-9.29%42.03B
-8.23%43.53B
-8.57%46.33B
-10.89%47.44B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
8.40%61.97B
2.88%57.97B
7.13%57.16B
6.83%56.34B
-6.55%53.36B
-6.80%52.74B
-1.84%57.10B
9.03%56.59B
33.24%58.17B
14.72%51.90B
-1.45%43.66B
-9.19%45.24B
-8.88%44.30B
-2.53%49.82B
-0.43%48.62B
11.78%51.12B
10.81%48.83B
3.63%45.73B
-12.98%44.06B
-19.17%44.13B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
3.81%8.93B
1.79%7.15B
42.40%8.60B
-33.23%7.02B
-51.16%6.04B
-25.26%10.52B
15.42%12.37B
140.77%14.07B
21.18%10.71B
-9.35%5.84B
26.17%8.84B
23.18%6.45B
-10.67%7.01B
-18.72%5.23B
43.60%7.84B
92.58%6.44B
6.91%5.46B
-27.06%3.34B
-43.08%5.11B
-18.41%4.58B
Đầu tư ròng
----
-28.02%-6.05B
-58.50%-3.54B
-76.01%-4.73B
44.41%-2.24B
30.30%-2.69B
-21.62%-4.02B
-6.38%-3.85B
-12.67%-3.31B
-15.83%-3.62B
-23.58%-2.94B
-172.31%-3.13B
20.89%-2.38B
610.99%4.32B
-96.59%-3.00B
42.33%-846.00M
-139.72%-1.53B
32.77%-1.47B
73.66%-637.00M
42.38%-2.18B
10.97%-2.42B
Tài chính thuần
----
-4.86%-3.58B
-71.63%-3.99B
57.50%-3.41B
70.42%-2.33B
18.50%-8.03B
-10.78%-7.86B
-212.53%-9.85B
-52.32%-7.10B
32.30%-3.15B
41.30%-4.66B
29.51%-4.66B
-17.36%-7.94B
-55.35%-6.61B
-27.94%-6.76B
-6.19%-4.25B
-38.15%-5.29B
14.15%-4.00B
-15.44%-3.83B
-110.42%-4.67B
6.04%-3.31B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, tổng doanh thu đạt 57.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.66B.

Tài sản ngắn hạn của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, tài sản ngắn hạn là 21.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.81.

Tổng tài sản của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rio Tinto PLC là 128.10B, bao gồm 21.57B tài sản ngắn hạn và 106.53B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, tổng nghĩa vụ của Rio Tinto PLC là 61.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Rio Tinto PLC là 67.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rio Tinto PLC là 17.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.99.

Giá trị đầu tư ròng của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, giá trị đầu tư ròng của Rio Tinto PLC là -19.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -101.53.

Giá trị huy động vốn ròng của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, giá trị huy động vốn ròng của Rio Tinto PLC là 2.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.78.

Thu nhập ròng của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, lợi nhuận ròng là 9.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.73.

Biên lợi nhuận ròng của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, biên lợi nhuận ròng là 17.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.56.

Biên lợi nhuận gộp của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, biên lợi nhuận gộp là 37.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.16.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rio Tinto PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rio Tinto PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 17.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.