tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Regenxbio Inc

RGNX
Thêm vào danh sách theo dõi
9.615USD
+0.015+0.16%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
489.33MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RGNX

Theo dõi tình hình tài chính của Regenxbio Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Regenxbio Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-1.72/-1.34
Doanh thu / Dự báo
6.39M/26.32M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
170.44M
104.54%
EPS(YoY)
-3.76
18.05%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1550.32%-1.72
-28.98%-1.30
-2.15%-1.20
-31.46%-1.38
108.55%0.12
29.61%-1.01
16.67%-1.17
36.74%-1.05
9.76%-1.38
-3.25%-1.43
---1.41
---1.66
---1.53
---1.38
---5.11
----
----
----
----
----
Doanh thu
-92.82%6.39M
43.00%30.34M
22.88%29.73M
-4.20%21.36M
469.79%89.01M
-4.50%21.21M
-16.31%24.20M
11.60%22.30M
-18.37%15.62M
-29.13%22.21M
9.06%28.91M
-38.81%19.98M
-13.86%19.14M
-92.14%31.34M
-13.85%26.51M
48.17%32.65M
17.66%22.22M
1758.96%398.65M
-68.89%30.77M
33.01%22.04M
Lợi nhuận ròng
-1580.37%-90.05M
-31.19%-67.15M
-3.93%-61.94M
-33.75%-70.87M
109.61%6.08M
18.61%-51.19M
3.67%-59.60M
26.47%-52.99M
5.02%-63.33M
-4.93%-62.89M
18.04%-61.87M
-5.69%-72.06M
13.10%-66.68M
-120.38%-59.94M
-29.24%-75.48M
-18.29%-68.18M
-53.02%-76.72M
735.85%294.02M
-764.37%-58.41M
-70.72%-57.64M
Biên lợi nhuận ròng
-20711.74%-1408.59%
8.26%-221.34%
15.42%-208.32%
-39.61%-331.81%
101.69%6.83%
14.78%-241.28%
-15.11%-246.30%
34.11%-237.67%
-16.36%-405.39%
-48.07%-283.12%
---213.97%
---360.72%
---348.40%
---191.21%
---270.81%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-176.16%-73.22%
14.59%80.46%
65.44%80.75%
43.89%75.61%
32.45%96.14%
42.12%70.22%
-14.61%48.81%
-0.04%52.55%
-7.55%72.58%
-16.57%49.41%
--57.16%
--52.57%
--78.51%
--59.22%
--48.68%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--51.87%
--41.28%
--36.49%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-92.82%6.39M
43.00%30.34M
22.88%29.73M
-4.20%21.36M
469.79%89.01M
-4.50%21.21M
-16.31%24.20M
11.60%22.30M
-18.37%15.62M
-29.13%22.21M
9.06%28.91M
-38.81%19.98M
-13.86%19.14M
-92.14%31.34M
-13.85%26.51M
48.17%32.65M
17.66%22.22M
1758.96%398.65M
-68.89%30.77M
33.01%22.04M
Lợi nhuận hoạt động
-787.41%-83.36M
-12.20%-57.64M
15.57%-52.41M
-12.92%-63.28M
119.64%12.13M
19.62%-51.37M
4.44%-62.08M
23.35%-56.04M
6.64%-61.76M
-10.61%-63.90M
8.56%-64.96M
-16.91%-73.11M
7.51%-66.16M
-118.42%-57.77M
-23.88%-71.05M
-19.74%-62.53M
-62.41%-71.53M
684.51%313.60M
-511.07%-57.35M
-24.84%-52.23M
Lợi nhuận ròng
-1580.37%-90.05M
-31.19%-67.15M
-3.93%-61.94M
-33.75%-70.87M
109.61%6.08M
18.61%-51.19M
3.67%-59.60M
26.47%-52.99M
5.02%-63.33M
-4.93%-62.89M
18.04%-61.87M
-5.69%-72.06M
13.10%-66.68M
-120.38%-59.94M
-29.24%-75.48M
-18.29%-68.18M
-53.02%-76.72M
735.85%294.02M
-764.37%-58.41M
-70.72%-57.64M
Tài sản ngắn hạn
-40.46%186.52M
1.18%281.28M
5.93%331.97M
7.81%373.75M
-20.78%313.24M
-17.01%278.00M
-14.33%313.40M
-8.48%346.68M
1.60%395.42M
-19.47%334.97M
-16.21%365.84M
-18.61%378.81M
-12.91%389.20M
-19.82%415.98M
6.45%436.64M
6.41%465.42M
-10.38%446.88M
-2.33%518.83M
6.00%410.16M
32.91%437.39M
Tổng nợ ngắn hạn
-33.37%71.11M
14.44%118.09M
21.26%124.57M
21.64%119.54M
-3.13%106.73M
-20.79%103.19M
-19.33%102.72M
-16.64%98.27M
-1.92%110.18M
-0.12%130.27M
3.07%127.35M
2.91%117.89M
-6.34%112.33M
-0.03%130.43M
15.71%123.55M
25.12%114.56M
42.85%119.94M
60.19%130.47M
67.84%106.77M
127.73%91.55M
Tổng tài sản
-30.36%341.89M
-2.78%453.03M
1.17%525.20M
2.05%581.03M
-21.98%490.93M
-18.81%465.99M
-18.09%519.11M
-16.57%569.38M
-15.86%629.22M
-31.12%573.97M
-28.29%633.79M
-28.42%682.46M
-27.07%747.83M
-25.19%833.27M
10.42%883.79M
13.99%953.44M
16.59%1.03B
57.29%1.11B
47.90%800.39M
85.98%836.40M
Tổng các khoản nợ
48.02%320.81M
69.77%350.30M
67.09%363.75M
66.14%367.35M
-9.15%216.73M
-21.31%206.34M
-19.58%217.70M
-20.06%221.11M
-15.61%238.55M
-17.30%262.23M
-15.40%270.69M
-14.34%276.60M
-15.79%282.69M
-9.31%317.07M
-5.61%319.97M
-1.89%322.93M
3.31%335.70M
5.81%349.61M
170.07%338.98M
534.50%329.16M
Tổng vốn chủ sở hữu
-92.31%21.08M
-60.43%102.73M
-46.44%161.45M
-38.65%213.68M
-29.81%274.20M
-16.71%259.65M
-16.99%301.42M
-14.19%348.27M
-16.01%390.67M
-39.61%311.74M
-35.60%363.10M
-35.63%405.86M
-32.56%465.14M
-32.46%516.20M
22.19%563.82M
24.30%630.52M
24.38%689.67M
102.33%764.30M
11.01%461.41M
27.49%507.25M
Thu nhập hoạt động ròng
-326.55%-76.19M
-65.35%-52.29M
-38.01%-55.96M
-8.45%-49.34M
160.64%33.63M
22.41%-31.62M
17.93%-40.55M
3.86%-45.50M
31.47%-55.45M
-3.53%-40.76M
2.08%-49.41M
23.36%-47.32M
-44.73%-80.92M
-112.07%-39.37M
-18.71%-50.46M
-71.18%-61.75M
-26.93%-55.91M
726.59%326.24M
-16.57%-42.50M
-67.81%-36.07M
Đầu tư ròng
57.76%70.59M
-6.79%37.54M
-15.86%42.29M
-52301.49%-140.44M
239.40%44.74M
18.54%40.27M
30.01%50.26M
-100.49%-268.00K
-79.11%13.18M
27.24%33.97M
-27.12%38.66M
5208.05%55.22M
169.65%63.09M
112.34%26.70M
229.44%53.04M
-113.86%-1.08M
57.70%-90.59M
-1970.00%-216.36M
-52.64%16.10M
-82.47%7.80M
Tài chính thuần
-135.40%-13.64M
-23.82%-9.58M
34.76%-7.08M
1574.13%139.23M
-104.80%-5.79M
35.30%-7.74M
-125.95%-10.86M
-3.09%-9.45M
1435.90%120.72M
-34.10%-11.96M
11.30%-4.80M
-19.47%-9.16M
-32.24%-9.04M
-216.69%-8.92M
-137.28%-5.42M
-24.96%-7.67M
-103.23%-6.83M
-96.06%7.64M
-256.37%-2.28M
-436.27%-6.14M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, tổng doanh thu đạt 170.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.33M.

Tài sản ngắn hạn của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, tài sản ngắn hạn là 281.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.18.

Tổng tài sản của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Regenxbio Inc là 453.03M, bao gồm 281.28M tài sản ngắn hạn và 171.75M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, tổng nghĩa vụ của Regenxbio Inc là 350.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Regenxbio Inc là 102.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Regenxbio Inc là -161.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.06.

Giá trị đầu tư ròng của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, giá trị đầu tư ròng của Regenxbio Inc là -15.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -115.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, giá trị huy động vốn ròng của Regenxbio Inc là 116.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.05.

Thu nhập ròng của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, lợi nhuận ròng là -193.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.63.

Biên lợi nhuận ròng của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, biên lợi nhuận ròng là -113.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.26.

Biên lợi nhuận gộp của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, biên lợi nhuận gộp là 88.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 222.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -107.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -42.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Regenxbio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regenxbio Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -161.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.