tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RGC Resources Inc

RGCO
Thêm vào danh sách theo dõi
22.215USD
+0.095+0.43%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
231.17MVốn hóa
16.23P/E TTM

Tình hình tài chính của RGCO

Theo dõi tình hình tài chính của RGC Resources Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của RGC Resources Inc

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
0.85/0.05
Doanh thu / Dự báo
45.46M/18.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
95.33M
12.63%
EPS(YoY)
1.29
11.26%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.71%0.85
-6.98%0.48
-243.57%-0.02
239.27%0.05
17.59%0.74
2.62%0.51
-86.41%0.01
-77.74%0.02
-0.99%0.63
51.10%0.50
--0.10
--0.07
--0.64
--0.33
---3.48
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.67%45.46M
10.89%30.26M
9.26%14.32M
19.41%17.26M
11.64%36.46M
11.75%27.29M
5.11%13.10M
5.84%14.46M
-14.12%32.66M
-26.63%24.42M
-11.66%12.47M
-20.86%13.66M
28.78%38.03M
43.07%33.28M
5.67%14.11M
22.86%17.26M
4.52%29.53M
19.19%23.26M
36.55%13.36M
26.89%14.05M
Lợi nhuận ròng
13.92%8.74M
-7.34%4.88M
-245.10%-204.34K
243.61%538.41K
19.13%7.68M
4.97%5.27M
-86.11%140.82K
-77.19%156.69K
1.60%6.44M
54.16%5.02M
108.88%1.01M
15.91%686.82K
125.89%6.34M
-9.15%3.26M
-2373328.48%-11.42M
-3.00%592.53K
-613.78%-24.49M
-24.11%3.58M
100.15%481.00
-49.37%610.84K
Biên lợi nhuận ròng
-8.62%19.24%
-16.44%16.14%
-232.81%-1.43%
187.76%3.12%
6.71%21.05%
-6.07%19.31%
-86.79%1.07%
-78.44%1.08%
18.31%19.73%
110.11%20.56%
--8.13%
--5.03%
--16.68%
--9.78%
---37.70%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.81%39.09%
-10.78%41.65%
-7.86%38.28%
-14.65%37.85%
1.07%45.36%
-1.90%46.68%
-2.25%41.55%
-2.81%44.34%
19.17%44.87%
57.52%47.58%
--42.51%
--45.63%
--37.66%
--30.21%
--38.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.28%43.64%
-1.94%45.81%
-2.52%45.18%
-4.50%43.88%
-4.38%43.52%
-1.71%46.71%
-0.28%46.35%
-1.41%45.94%
-2.13%45.51%
-0.70%47.53%
--46.48%
--46.60%
--46.50%
--47.86%
--47.19%
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.67%45.46M
10.89%30.26M
9.26%14.32M
19.41%17.26M
11.64%36.46M
11.75%27.29M
5.11%13.10M
5.84%14.46M
-14.12%32.66M
-26.63%24.42M
-11.66%12.47M
-20.86%13.66M
28.78%38.03M
43.07%33.28M
5.67%14.11M
22.86%17.26M
4.52%29.53M
19.19%23.26M
36.55%13.36M
26.89%14.05M
Lợi nhuận hoạt động
8.50%11.28M
-10.61%6.55M
-296.77%-477.02K
-23.18%1.20M
20.51%10.40M
10.16%7.33M
-67.42%242.42K
-13.39%1.56M
-10.03%8.63M
19.98%6.65M
63.65%744.11K
9.65%1.80M
28.86%9.59M
3.09%5.54M
-18.10%454.69K
6.34%1.64M
4.84%7.44M
-3.64%5.38M
161.75%555.16K
15.47%1.54M
Lợi nhuận ròng
13.92%8.74M
-7.34%4.88M
-245.10%-204.34K
243.61%538.41K
19.13%7.68M
4.97%5.27M
-86.11%140.82K
-77.19%156.69K
1.60%6.44M
54.16%5.02M
108.88%1.01M
15.91%686.82K
125.89%6.34M
-9.15%3.26M
-2373328.48%-11.42M
-3.00%592.53K
-613.78%-24.49M
-24.11%3.58M
100.15%481.00
-49.37%610.84K
Tài sản ngắn hạn
-0.25%25.71M
-10.39%32.19M
-6.99%23.32M
-15.00%21.60M
-9.63%25.78M
3.31%35.92M
-6.43%25.07M
-1.35%25.41M
-11.85%28.53M
-27.33%34.77M
-24.62%26.80M
-27.63%25.75M
-0.49%32.36M
47.45%47.85M
41.38%35.55M
139.45%35.59M
96.34%32.52M
55.23%32.45M
74.17%25.14M
18.47%14.86M
Tổng nợ ngắn hạn
-17.93%37.33M
-37.66%40.10M
-21.46%22.54M
-12.98%20.70M
109.60%45.49M
0.20%64.32M
-12.82%28.70M
-12.73%23.78M
-50.26%21.70M
6.70%64.20M
47.52%32.92M
29.38%27.25M
19.29%43.63M
34.42%60.16M
-14.22%22.32M
-2.51%21.06M
76.06%36.58M
98.69%44.76M
56.98%26.01M
43.37%21.61M
Tổng tài sản
3.27%337.10M
1.75%341.04M
2.85%329.84M
3.38%324.76M
4.17%326.42M
6.50%335.17M
5.59%320.70M
6.58%314.15M
5.70%313.36M
2.19%314.70M
4.62%303.73M
-1.33%294.77M
2.81%296.45M
-4.73%307.95M
-6.38%290.31M
0.63%298.74M
-1.30%288.36M
9.81%323.23M
10.09%310.11M
8.61%296.86M
Tổng các khoản nợ
2.12%213.02M
0.54%224.61M
1.75%216.29M
1.51%208.50M
2.85%208.59M
5.80%223.41M
4.71%212.56M
5.97%205.39M
3.39%202.82M
-0.89%211.16M
2.93%203.00M
0.34%193.82M
7.26%196.17M
-3.56%213.06M
-6.27%197.22M
-2.46%193.16M
-6.01%182.90M
9.48%220.94M
9.14%210.41M
8.16%198.02M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.31%124.08M
4.18%116.43M
5.01%113.55M
6.89%116.26M
6.59%117.83M
7.94%111.76M
7.35%108.14M
7.75%108.77M
10.24%110.54M
9.12%103.54M
8.21%100.73M
-4.39%100.95M
-4.92%100.28M
-7.24%94.89M
-6.63%93.09M
6.82%105.58M
8.08%105.46M
10.53%102.29M
12.17%99.70M
9.52%98.84M
Thu nhập hoạt động ròng
-26.74%15.39M
30.55%1.08M
78.87%675.13K
9.97%6.44M
78.54%21.01M
246.57%827.19K
132.38%377.44K
-12.22%5.85M
-39.32%11.77M
76.72%-564.35K
103.83%162.42K
-1.99%6.67M
17.25%19.39M
31.61%-2.42M
-49.06%-4.25M
41.61%6.80M
74.84%16.54M
-2418.20%-3.54M
-129595.77%-2.85M
189.80%4.80M
Đầu tư ròng
12.68%-4.33M
-7.55%-6.19M
9.33%-4.98M
4.10%-5.05M
17.11%-4.96M
-8.51%-5.75M
7.56%-5.49M
26.01%-5.26M
0.35%-5.98M
36.51%-5.30M
33.22%-5.94M
4.44%-7.11M
6.89%-6.00M
-6.58%-8.35M
-29.86%-8.89M
-1.84%-7.44M
-67.95%-6.45M
0.26%-7.83M
5.09%-6.85M
-2.20%-7.31M
Tài chính thuần
35.44%-10.33M
-11.21%5.44M
29.73%4.50M
-1959.44%-1.42M
-141.21%-16.00M
-15.08%6.13M
64.45%3.47M
93.12%-68.76K
33.66%-6.63M
-20.76%7.22M
-50.13%2.11M
-119.92%-999.96K
-314.52%-10.00M
-21.56%9.11M
-57.52%4.23M
64.75%5.02M
57.17%-2.41M
42.54%11.61M
57.70%9.95M
5.37%3.05M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, tổng doanh thu đạt 95.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.64M.

Tài sản ngắn hạn của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, tài sản ngắn hạn là 23.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.99.

Tổng tài sản của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của RGC Resources Inc là 329.84M, bao gồm 23.32M tài sản ngắn hạn và 306.52M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, tổng nghĩa vụ của RGC Resources Inc là 216.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, tổng vốn chủ sở hữu của RGC Resources Inc là 113.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.01.

Thu nhập hoạt động thuần của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của RGC Resources Inc là 18.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.00.

Giá trị đầu tư ròng của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, giá trị đầu tư ròng của RGC Resources Inc là -20.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.90.

Giá trị huy động vốn ròng của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, giá trị huy động vốn ròng của RGC Resources Inc là -6.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -270.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.26.

Thu nhập ròng của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, lợi nhuận ròng là 13.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.92.

Biên lợi nhuận ròng của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.25.

Biên lợi nhuận gộp của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, biên lợi nhuận gộp là 43.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của RGC Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RGC Resources Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 18.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.