tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ReTo Eco-Solutions Inc

RETO
Thêm vào danh sách theo dõi
2.780USD
+0.030+1.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.63MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RETO

Theo dõi tình hình tài chính của ReTo Eco-Solutions Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ReTo Eco-Solutions Inc

Mới phát hành
Th05 1, 2026
EPS / Dự báo
-25.84/--
Doanh thu / Dự báo
3.37M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.37M
84.30%
EPS(YoY)
-103.38
-103.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018Q4
FY2018Q2
FY2017Q4
FY2017Q2
FY2016Q4
FY2016Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.56
---2.47
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--1.38M
49.02%1.84M
----
-57.31%1.23M
172.01%3.58M
26.60%2.89M
-74.65%1.32M
-27.36%2.28M
-52.92%5.20M
-77.76%3.14M
--11.04M
--14.13M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-83.90%-8.13M
93.95%-678.46K
50.61%-4.42M
-97.67%-11.22M
29.67%-8.95M
32.23%-5.68M
-58.46%-12.73M
-123.92%-8.38M
31.87%-8.03M
-24.25%-3.74M
---11.79M
---3.01M
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
---550.13%
---38.98%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
--30.86%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.32%
--26.30%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--1.38M
49.02%1.84M
----
-57.31%1.23M
172.01%3.58M
26.60%2.89M
-74.65%1.32M
-27.36%2.28M
-52.92%5.20M
-77.76%3.14M
--11.04M
--14.13M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-684.07%-3.06M
84.67%-1.07M
106.10%523.39K
-23.82%-7.01M
-784.63%-8.57M
15.40%-5.66M
-243.68%-969.30K
-34.32%-6.69M
116.54%674.60K
-172.67%-4.98M
---4.08M
---1.83M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-83.90%-8.13M
93.95%-678.46K
50.61%-4.42M
-97.67%-11.22M
29.67%-8.95M
32.23%-5.68M
-58.46%-12.73M
-123.92%-8.38M
31.87%-8.03M
-24.25%-3.74M
---11.79M
---3.01M
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
-86.92%1.37M
277.60%19.60M
38.84%10.46M
-69.30%5.19M
-42.16%7.54M
78.06%16.91M
-1.88%13.03M
-58.83%9.50M
-47.85%13.28M
-20.68%23.07M
--25.46M
--29.09M
-12.14%29.52M
60.86%35.04M
58.91%33.60M
61.63%21.78M
--21.14M
--13.47M
Tổng nợ ngắn hạn
-77.19%3.95M
-3.75%19.29M
-1.99%17.31M
7.14%20.04M
5.42%17.67M
-31.86%18.70M
-27.13%16.76M
11.46%27.45M
-8.81%22.99M
-0.12%24.63M
--25.22M
--24.66M
-22.11%20.68M
-29.74%20.11M
-5.54%26.55M
16.82%28.62M
--28.11M
--24.50M
Tổng tài sản
35.70%34.26M
65.52%33.67M
4.93%25.25M
-39.99%20.34M
-22.30%24.06M
-37.22%33.90M
-46.59%30.96M
-17.66%53.99M
-18.11%57.97M
-21.25%65.57M
--70.80M
--83.27M
1.08%82.00M
25.95%81.57M
29.48%81.13M
22.34%64.76M
--62.66M
--52.94M
Tổng các khoản nợ
-78.76%4.33M
-6.02%19.89M
7.43%20.39M
11.75%21.17M
12.48%18.98M
-40.63%18.94M
-43.77%16.88M
2.50%31.91M
-8.61%30.01M
-6.71%31.13M
--32.84M
--33.37M
-2.30%28.82M
-12.16%28.87M
-14.13%29.50M
3.61%32.87M
--34.36M
--31.72M
Tổng vốn chủ sở hữu
516.85%29.92M
1766.38%13.78M
-4.40%4.85M
-105.53%-826.76K
-63.97%5.07M
-32.29%14.95M
-49.63%14.08M
-35.87%22.08M
-26.33%27.96M
-30.98%34.44M
--37.95M
--49.89M
3.01%53.18M
65.22%52.70M
82.42%51.63M
50.35%31.89M
--28.30M
--21.21M
Thu nhập hoạt động ròng
--8.03M
---4.76M
----
----
61.33%-691.43K
-849.49%-9.27M
-145.18%-1.79M
73.68%-976.36K
1066.15%3.96M
-847.23%-3.71M
---409.63K
--496.46K
----
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
---28.64M
---3.95M
----
----
-144.74%-219.46K
1242.93%4.46M
131.13%490.57K
-114.43%-390.42K
-372.10%-1.58M
516.61%2.71M
--579.21K
---649.33K
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
--20.41M
--9.32M
----
----
109.68%113.06K
859.67%4.64M
36.89%-1.17M
58.45%483.79K
-148.67%-1.85M
-32.72%305.33K
---744.35K
--453.81K
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, tổng doanh thu đạt 3.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.83M.

Tài sản ngắn hạn của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, tài sản ngắn hạn là 1.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.59.

Tổng tài sản của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ReTo Eco-Solutions Inc là 31.84M, bao gồm 1.32M tài sản ngắn hạn và 30.52M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, tổng nghĩa vụ của ReTo Eco-Solutions Inc là 7.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ReTo Eco-Solutions Inc là 24.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.33.

Thu nhập hoạt động thuần của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ReTo Eco-Solutions Inc là -2.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.31.

Giá trị đầu tư ròng của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, giá trị đầu tư ròng của ReTo Eco-Solutions Inc là -2.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.40.

Giá trị huy động vốn ròng của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, giá trị huy động vốn ròng của ReTo Eco-Solutions Inc là 6.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -103.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.02.

Thu nhập ròng của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, lợi nhuận ròng là -12.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.74.

Biên lợi nhuận ròng của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, biên lợi nhuận ròng là -374.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.67.

Biên lợi nhuận gộp của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, biên lợi nhuận gộp là 35.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2481.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -48.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -38.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ReTo Eco-Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ReTo Eco-Solutions Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -2.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.