tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Replimune Group Inc

REPL
Thêm vào danh sách theo dõi
9.700USD
-0.760-7.27%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
772.42MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của REPL

Theo dõi tình hình tài chính của Replimune Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Replimune Group Inc

Mới phát hành
Th06 29, 2026
EPS / Dự báo
-3.38/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-3.38
-10.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.06%-0.77
3.16%-0.77
-33.89%-0.90
-21.88%-0.95
1.28%-0.82
-3.58%-0.79
25.12%-0.68
-4.09%-0.78
-10.70%-0.83
-11.81%-0.77
---0.90
---0.75
---0.75
---0.69
---1.57
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
1.23%-73.22M
-6.92%-70.93M
-56.63%-83.10M
-61.22%-86.69M
-34.60%-74.13M
-29.77%-66.34M
11.64%-53.05M
-8.51%-53.77M
-11.85%-55.08M
-28.80%-51.12M
-39.31%-60.04M
-17.28%-49.55M
-55.35%-49.24M
-33.75%-39.69M
-46.83%-43.10M
-54.71%-42.25M
-47.43%-31.70M
-36.23%-29.67M
-46.08%-29.36M
-56.13%-27.31M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
149.36%32.52%
83.39%21.77%
29.66%18.59%
15.49%15.37%
-10.33%13.04%
-10.51%11.87%
45.15%14.34%
45.04%13.31%
70.21%14.54%
63.37%13.26%
--9.88%
--9.17%
--8.55%
--8.12%
--6.15%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
7.55%-73.34M
-8.86%-71.87M
-43.07%-84.29M
-57.62%-90.42M
-35.01%-79.33M
-16.77%-66.02M
7.70%-58.92M
-3.09%-57.37M
-10.87%-58.76M
-35.82%-56.54M
-53.52%-63.83M
-36.14%-55.65M
-65.67%-52.99M
-40.18%-41.63M
-42.17%-41.58M
-49.29%-40.88M
-44.19%-31.99M
-46.48%-29.70M
-48.74%-29.25M
-53.54%-27.38M
Lợi nhuận ròng
1.23%-73.22M
-6.92%-70.93M
-56.63%-83.10M
-61.22%-86.69M
-34.60%-74.13M
-29.77%-66.34M
11.64%-53.05M
-8.51%-53.77M
-11.85%-55.08M
-28.80%-51.12M
-39.31%-60.04M
-17.28%-49.55M
-55.35%-49.24M
-33.75%-39.69M
-46.83%-43.10M
-54.71%-42.25M
-47.43%-31.70M
-36.23%-29.67M
-46.08%-29.36M
-56.13%-27.31M
Tài sản ngắn hạn
-43.71%279.12M
-48.80%280.35M
-24.60%333.75M
-13.94%413.37M
14.35%495.88M
14.28%547.58M
-12.90%442.63M
-12.68%480.32M
-26.82%433.67M
-23.21%479.16M
33.95%508.18M
36.84%550.04M
46.69%592.60M
45.86%623.96M
-14.63%379.39M
-13.48%401.95M
-16.49%403.98M
-14.34%427.80M
76.05%444.38M
73.51%464.56M
Tổng nợ ngắn hạn
-6.63%58.23M
4.59%50.09M
20.80%52.90M
66.94%59.56M
54.22%62.36M
23.91%47.89M
9.94%43.79M
10.66%35.68M
19.55%40.44M
46.05%38.65M
69.23%39.83M
58.72%32.24M
62.96%33.83M
44.68%26.46M
41.48%23.54M
34.99%20.31M
42.68%20.76M
40.51%18.29M
28.31%16.64M
26.70%15.05M
Tổng tài sản
-39.71%332.39M
-44.74%333.59M
-21.83%389.45M
-12.24%469.51M
13.04%551.33M
13.27%603.63M
-11.41%498.20M
-11.41%534.97M
-24.57%487.72M
-21.46%532.93M
28.96%562.40M
31.44%603.89M
40.20%646.59M
39.83%678.55M
-13.38%436.10M
-12.28%459.43M
-15.08%461.19M
-13.22%485.28M
60.21%503.46M
58.91%523.72M
Tổng các khoản nợ
22.69%166.23M
1.48%123.05M
8.03%126.11M
22.37%132.79M
19.67%135.49M
8.85%121.25M
20.07%116.74M
20.76%108.51M
24.00%113.21M
33.88%111.39M
86.89%97.23M
82.78%89.86M
82.73%91.30M
74.17%83.20M
12.97%52.02M
9.99%49.16M
12.61%49.96M
11.09%47.77M
-12.87%46.05M
-13.65%44.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
-60.04%166.16M
-56.35%210.54M
-30.97%263.34M
-21.04%336.71M
11.04%415.84M
14.43%482.37M
-18.00%381.46M
-17.04%426.45M
-32.56%374.51M
-29.19%421.54M
21.12%465.17M
25.29%514.03M
35.03%555.29M
36.08%595.35M
-16.03%384.07M
-14.35%410.26M
-17.54%411.23M
-15.24%437.51M
74.99%457.41M
72.43%479.02M
Thu nhập hoạt động ròng
-4.52%-56.16M
-30.06%-65.95M
-110.18%-81.21M
-56.64%-77.02M
-16.39%-53.73M
-7.62%-50.71M
11.36%-38.64M
-1.19%-49.17M
-40.77%-46.17M
-64.83%-47.12M
-31.26%-43.59M
-45.23%-48.59M
-45.39%-32.80M
-55.82%-28.59M
-44.64%-33.21M
-82.67%-33.45M
-39.86%-22.56M
-41.23%-18.35M
-33.66%-22.96M
-21.37%-18.31M
Đầu tư ròng
1223.45%86.51M
262.18%75.12M
18277.51%84.17M
118.53%65.05M
-133.19%-7.70M
-185.85%-46.32M
-96.39%458.00K
304.37%29.77M
201.97%23.20M
143.13%53.96M
35130.56%12.68M
38.49%7.36M
-425.94%-22.75M
-832.20%-125.10M
100.33%36.00K
-80.31%5.32M
96.57%-4.33M
-142.71%-13.42M
75.33%-11.05M
154.94%26.99M
Tài chính thuần
42279.55%55.68M
-93.30%10.45M
930.77%324.00K
-100.16%-158.00K
-1.54%-132.00K
948.62%155.93M
-108.90%-39.00K
8645.43%96.64M
-68.83%-130.00K
-94.52%14.87M
-94.10%438.00K
-96.60%1.10M
-121.45%-77.00K
6738.88%271.44M
545.48%7.42M
2803.75%32.52M
-54.27%359.00K
-98.49%3.97M
3385.71%1.15M
-98.98%1.12M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Replimune Group Inc, tài sản ngắn hạn là 279.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.71.

Tổng tài sản của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Replimune Group Inc là 332.39M, bao gồm 279.12M tài sản ngắn hạn và 53.27M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Replimune Group Inc, tổng nghĩa vụ của Replimune Group Inc là 166.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Replimune Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Replimune Group Inc là 166.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Replimune Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Replimune Group Inc là -319.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.28.

Giá trị đầu tư ròng của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Replimune Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Replimune Group Inc là 310.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1406.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Replimune Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Replimune Group Inc là 66.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.73.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Replimune Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.21.

Thu nhập ròng của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Replimune Group Inc, lợi nhuận ròng là -313.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Replimune Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 149.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Replimune Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -107.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Replimune Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -71.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Replimune Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Replimune Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -319.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.