tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

REE Automotive Ltd

REE
Thêm vào danh sách theo dõi
0.076USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-06 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
130.81KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của REE

Theo dõi tình hình tài chính của REE Automotive Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của REE Automotive Ltd

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
1.30M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.30M
608.74%
EPS(YoY)
-1.74
75.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
56.35%-1.50
-7.42%-2.56
67.86%-0.84
20.50%-2.28
-25.32%-3.44
30.05%-2.39
-0.79%-2.61
---2.87
---2.75
---3.41
---2.59
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
-97.36%12.00K
-94.76%11.00K
-100.00%0.00
--160.00K
--455.00K
--210.00K
--943.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--6.00K
Lợi nhuận ròng
----
----
-5.86%-37.30M
-59.42%-38.49M
58.85%-10.79M
12.02%-25.18M
-29.25%-35.23M
27.83%-24.14M
-3.81%-26.21M
-33.37%-28.62M
41.57%-27.26M
91.94%-33.45M
19.01%-25.25M
-70.35%-21.46M
---46.65M
---414.90M
---31.18M
---12.60M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
-3913.68%-310800.00%
-2943.54%-349890.91%
----
---15739.38%
---7743.52%
---11496.19%
---2779.53%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
-15298.47%-15500.00%
-443.87%-3118.18%
----
---402.50%
---100.66%
---573.33%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-49.70%12.65%
49.86%24.40%
74.94%25.15%
--17.26%
--16.28%
--15.81%
--14.38%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
-97.36%12.00K
-94.76%11.00K
-100.00%0.00
--160.00K
--455.00K
--210.00K
--943.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--6.00K
Lợi nhuận hoạt động
----
----
41.37%-21.79M
27.60%-18.52M
42.95%-15.64M
22.02%-23.17M
-33.65%-37.17M
24.92%-25.58M
6.78%-27.42M
18.96%-29.72M
29.57%-27.81M
92.12%-34.07M
5.52%-29.42M
-190.98%-36.67M
---39.49M
---432.27M
---31.14M
---12.60M
Lợi nhuận ròng
----
----
-5.86%-37.30M
-59.42%-38.49M
58.85%-10.79M
12.02%-25.18M
-29.25%-35.23M
27.83%-24.14M
-3.81%-26.21M
-33.37%-28.62M
41.57%-27.26M
91.94%-33.45M
19.01%-25.25M
-70.35%-21.46M
---46.65M
---414.90M
---31.18M
---12.60M
Tài sản ngắn hạn
-81.87%14.96M
-18.48%61.13M
-11.76%82.51M
-0.53%101.50M
-36.31%74.98M
-37.11%87.18M
-43.56%93.50M
-47.80%102.05M
-47.02%117.73M
-45.09%138.63M
-42.49%165.68M
-36.20%195.50M
575.18%222.20M
--252.44M
--288.07M
--306.43M
--32.91M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-64.87%12.71M
3.41%35.16M
2.85%36.18M
48.29%31.64M
86.06%34.00M
97.29%33.84M
75.56%35.18M
-15.05%21.34M
28.85%18.27M
-19.32%17.15M
-2.52%20.04M
121.58%25.12M
49.70%14.18M
--21.26M
--20.56M
--11.34M
--9.47M
----
Tổng tài sản
-70.69%38.18M
-23.42%89.54M
-5.53%130.28M
-2.71%143.89M
-29.36%116.92M
-30.60%130.24M
-35.86%137.90M
-38.82%147.91M
-34.24%165.51M
-32.96%187.68M
-26.60%215.01M
-21.59%241.76M
557.73%251.71M
--279.93M
--292.94M
--308.35M
--38.27M
----
Tổng các khoản nợ
-70.67%31.43M
-0.83%53.59M
79.11%107.15M
126.84%86.19M
50.32%54.04M
65.65%59.90M
51.06%59.83M
-15.29%37.99M
15.58%35.95M
-14.77%36.16M
-6.89%39.60M
71.64%44.85M
228.33%31.10M
--42.43M
--42.53M
--26.13M
--9.47M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-70.81%6.75M
-42.83%35.95M
-70.38%23.13M
-47.50%57.71M
-51.47%62.88M
-53.58%70.34M
-55.49%78.08M
-44.18%109.91M
-41.27%129.56M
-36.20%151.51M
-29.95%175.41M
-30.23%196.91M
666.09%220.61M
--237.50M
--250.40M
--282.22M
--28.80M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
37.29%-14.48M
16.51%-16.48M
16.07%-16.81M
19.69%-21.23M
16.87%-23.08M
-20.98%-19.73M
36.15%-20.02M
28.84%-26.43M
-50.34%-27.77M
29.90%-16.31M
---31.36M
-497.43%-37.14M
---18.47M
---23.27M
----
---6.22M
Đầu tư ròng
----
----
-174.52%-4.71M
37.85%22.59M
76.94%-1.05M
-39.19%19.14M
-66.68%6.32M
222.02%16.39M
95.90%-4.56M
2539.30%31.47M
2021.18%18.96M
-2443.94%-13.43M
---111.08M
-196.13%-1.29M
---987.00K
---528.00K
----
--1.34M
Tài chính thuần
----
----
-88.54%2.66M
7485.29%46.42M
-115.69%-8.00K
21180.88%14.47M
27241.18%23.24M
158.23%612.00K
-89.26%51.00K
-95.84%68.00K
-89.49%85.00K
-99.92%237.00K
--475.00K
-17.48%1.63M
--809.00K
--288.43M
----
--1.98M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, tổng doanh thu đạt 1.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 183.00K.

Tài sản ngắn hạn của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, tài sản ngắn hạn là 14.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.87.

Tổng tài sản của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của REE Automotive Ltd là 38.18M, bao gồm 14.96M tài sản ngắn hạn và 23.22M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, tổng nghĩa vụ của REE Automotive Ltd là 31.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của REE Automotive Ltd là 6.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.81.

Thu nhập hoạt động thuần của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của REE Automotive Ltd là -81.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.58.

Giá trị đầu tư ròng của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, giá trị đầu tư ròng của REE Automotive Ltd là -6.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.25.

Giá trị huy động vốn ròng của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, giá trị huy động vốn ròng của REE Automotive Ltd là 16.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.24.

Thu nhập ròng của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, lợi nhuận ròng là -55.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.06.

Biên lợi nhuận ròng của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, biên lợi nhuận ròng là -4302.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.95.

Biên lợi nhuận gộp của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, biên lợi nhuận gộp là -1254.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.36.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -373.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -66.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.50.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của REE Automotive Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -81.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.