tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

REE Automotive Ltd

REE
Thêm vào danh sách theo dõi
0.076USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-06 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
130.81KVốn hóa
LỗP/E TTM

REE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của REE Automotive Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-80.29%14.25M
-9.64%54.67M
-15.61%72.26M
3.11%88.80M
-42.35%60.50M
-38.57%77.49M
-44.26%85.63M
-53.49%86.12M
-49.26%104.95M
-47.21%126.15M
-44.29%153.62M
-37.13%185.15M
589.21%206.83M
--238.98M
--275.77M
--294.49M
--30.01M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-80.29%14.25M
50.71%54.67M
75.26%72.26M
155.48%88.80M
-3.24%36.27M
-13.35%53.61M
-27.36%41.23M
-48.62%34.76M
-61.36%37.49M
-74.11%61.87M
-79.42%56.76M
-77.03%67.65M
223.32%97.03M
--238.98M
--275.77M
--294.49M
--30.01M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-64.09%24.23M
-62.85%23.88M
-54.16%44.40M
-56.29%51.36M
-38.56%67.46M
--64.28M
--96.86M
--117.50M
--109.80M
----
--0.00
----
--0.00
Các khoản phải thu
-98.16%85.00K
-52.95%4.19M
61.70%4.63M
-29.30%10.95M
3.00%8.90M
-33.52%8.19M
-37.52%2.86M
284.75%15.49M
-16.69%8.64M
57.43%12.32M
-25.02%4.58M
-62.06%4.03M
1459.85%10.37M
--7.82M
--6.11M
--10.61M
--665.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
118.18%24.00K
--53.00K
-97.58%11.00K
--11.00K
--0.00
--45.00K
--455.00K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--1.00K
--11.00K
-Các khoản phải thu khác
-98.68%61.00K
29.06%4.13M
91.78%4.62M
--10.94M
-62.93%3.20M
--8.14M
-47.45%2.41M
----
-16.69%8.64M
----
-25.02%4.58M
-62.05%4.03M
1486.09%10.37M
--7.82M
--6.11M
--10.61M
--654.00K
Hàng tồn kho
-100.00%0.00
-100.00%0.00
564.15%3.08M
312.00%1.75M
--2.05M
--1.50M
--463.00K
--425.00K
----
----
----
----
----
----
--0.00
--253.00K
--267.00K
Chi phí trả trước
-73.48%275.00K
-69.43%778.00K
-67.40%1.04M
----
-10.92%2.54M
----
-36.48%3.18M
----
33.57%2.86M
----
-2.78%5.01M
--5.56M
476.55%2.14M
--3.77M
--5.15M
----
--371.00K
Tài sản ngắn hạn khác
-76.35%355.00K
50.76%1.49M
9.64%1.50M
----
-22.79%989.00K
----
-44.44%1.37M
-98.56%11.00K
-55.10%1.28M
-91.36%162.00K
138.07%2.46M
-28.86%764.00K
78.76%2.85M
--1.87M
--1.03M
--1.07M
--1.60M
Tổng tài sản ngắn hạn
-81.87%14.96M
-18.48%61.13M
-11.76%82.51M
-0.53%101.50M
-36.31%74.98M
-37.11%87.18M
-43.56%93.50M
-47.80%102.05M
-47.02%117.73M
-45.09%138.63M
-42.49%165.68M
-36.20%195.50M
575.18%222.20M
--252.44M
--288.07M
--306.43M
--32.91M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-55.28%18.86M
-35.55%24.00M
9.49%42.17M
-9.34%36.68M
-11.60%37.23M
-10.93%37.70M
-10.43%38.52M
2.00%40.45M
80.28%42.12M
100.27%42.33M
1507.48%43.00M
1964.60%39.66M
--23.36M
--21.14M
--2.67M
--1.92M
----
-Tài sản cố định
--25.97M
--32.79M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-Khấu hao lũy kế
--7.11M
--8.79M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-21.39%1.97M
-19.47%2.00M
-16.56%2.51M
-16.74%2.50M
-17.27%2.48M
0.37%3.01M
0.23%3.01M
203.75%3.00M
203.54%3.00M
199.20%3.00M
198.61%3.00M
--987.00K
-75.06%988.00K
--1.00M
--1.00M
----
--3.96M
Tổng tài sản dài hạn
-51.40%23.22M
-32.24%28.42M
7.61%47.77M
-7.56%42.39M
-12.24%41.94M
-12.21%43.06M
-10.02%44.40M
-0.88%45.86M
61.89%47.79M
78.43%49.05M
914.35%49.34M
2308.38%46.27M
645.22%29.52M
--27.49M
--4.86M
--1.92M
--3.96M
Tổng tài sản
-70.69%38.18M
-23.42%89.54M
-5.53%130.28M
-2.71%143.89M
-29.36%116.92M
-30.60%130.24M
-35.86%137.90M
-38.82%147.91M
-34.24%165.51M
-32.96%187.68M
-26.60%215.01M
-21.59%241.76M
557.73%251.71M
--279.93M
--292.94M
--308.35M
--38.27M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
40.11%2.83M
-40.39%2.82M
-74.02%2.02M
----
0.94%4.74M
----
51.22%7.76M
----
-30.78%4.69M
----
--5.13M
--9.71M
--6.78M
--7.60M
----
----
----
Chi phí trích trước
-24.17%4.51M
20.62%7.71M
-5.29%5.95M
----
3.66%6.40M
----
4.98%6.28M
----
35.78%6.17M
----
--5.98M
--9.37M
--4.54M
--5.90M
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
19.91%18.00M
19.90%18.01M
--15.00M
--15.02M
--15.02M
--15.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
-100.00%0.00
19.91%18.00M
19.90%18.01M
--15.00M
--15.02M
--15.02M
--15.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--578.00K
--578.00K
Nợ ngắn hạn khác
40.11%2.83M
-40.39%2.82M
-74.02%2.02M
----
0.94%4.74M
----
51.22%7.76M
----
-30.78%4.69M
----
--5.13M
1580.10%9.71M
1072.66%6.78M
--7.60M
----
--578.00K
--578.00K
Tổng nợ ngắn hạn
-64.87%12.71M
3.41%35.16M
2.85%36.18M
48.29%31.64M
86.06%34.00M
97.29%33.84M
75.56%35.18M
-15.05%21.34M
28.85%18.27M
-19.32%17.15M
-2.52%20.04M
121.58%25.12M
49.70%14.18M
--21.26M
--20.56M
--11.34M
--9.47M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-44.63%15.52M
-12.50%15.83M
31.96%28.04M
40.26%23.36M
2.31%18.09M
17.53%21.24M
14.08%21.25M
-11.35%16.66M
39.28%17.68M
24.39%18.07M
--18.62M
--18.79M
--12.69M
--14.53M
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-67.27%4.83M
-4.43%3.84M
207.07%14.76M
--9.84M
--4.02M
--5.58M
--4.81M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-19.47%10.69M
-14.80%11.99M
-19.23%13.28M
-18.79%13.53M
-20.42%14.07M
-13.34%15.66M
-11.72%16.44M
-11.35%16.66M
39.28%17.68M
24.39%18.07M
--18.62M
--18.79M
--12.69M
--14.53M
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%943.00K
0.00%943.00K
--943.00K
--943.00K
--943.00K
--943.00K
----
----
Nợ dài hạn khác
-92.23%3.20M
71.78%2.61M
1110.29%41.15M
--30.92M
--1.52M
335.42%4.11M
260.55%3.40M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.81%943.00K
-95.71%943.00K
-93.63%943.00K
--4.23M
--6.65M
--21.98M
--14.79M
----
Tổng nợ dài hạn
-73.62%18.72M
-8.01%18.44M
187.95%70.97M
227.45%54.55M
13.38%20.04M
37.11%26.07M
25.96%24.65M
-15.59%16.66M
4.47%17.68M
-10.21%19.01M
-10.97%19.57M
33.38%19.73M
--16.92M
--21.17M
--21.98M
--14.79M
--0.00
Tổng các khoản nợ
-70.67%31.43M
-0.83%53.59M
79.11%107.15M
126.84%86.19M
50.32%54.04M
65.65%59.90M
51.06%59.83M
-15.29%37.99M
15.58%35.95M
-14.77%36.16M
-6.89%39.60M
71.64%44.85M
228.33%31.10M
--42.43M
--42.53M
--26.13M
--9.47M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.06%1.01B
7.83%1.01B
6.21%971.02M
6.31%968.30M
3.16%934.99M
3.28%931.66M
1.88%914.21M
2.16%910.81M
2.78%906.33M
3.09%902.06M
3.75%897.34M
4.88%891.58M
385.19%881.83M
--875.02M
--864.91M
--850.08M
--181.75M
Lợi nhuận giữ lại
-5.89%-1.00B
-11.48%-972.20M
-13.37%-947.89M
-13.70%-910.59M
-12.27%-872.11M
-14.76%-861.32M
-15.82%-836.14M
-15.29%-800.90M
-17.47%-776.76M
-17.73%-750.55M
-17.48%-721.93M
-22.33%-694.67M
-332.30%-661.22M
---637.52M
---614.51M
---567.86M
---152.95M
Vốn dự trữ
4.06%1.01B
7.83%1.01B
6.21%971.02M
6.31%968.30M
3.16%934.99M
3.28%931.66M
1.88%914.21M
2.16%910.81M
2.78%906.33M
3.09%902.06M
3.75%897.34M
4.88%891.58M
385.19%881.83M
--875.02M
--864.91M
--850.08M
--181.75M
Tổng vốn chủ sở hữu
-70.81%6.75M
-42.83%35.95M
-70.38%23.13M
-47.50%57.71M
-51.47%62.88M
-53.58%70.34M
-55.49%78.08M
-44.18%109.91M
-41.27%129.56M
-36.20%151.51M
-29.95%175.41M
-30.23%196.91M
666.09%220.61M
--237.50M
--250.40M
--282.22M
--28.80M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu REE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

REE Automotive Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, REE Automotive Ltd có 14.25M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

REE Automotive Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 31.43M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 12.71M nợ ngắn hạ và 18.72M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của REE Automotive Ltd là 38.18M, bao gồm 14.96M tài sản ngắn hạn và 23.22M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của REE Automotive Ltd là bao nhiêu?

REE Automotive Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 6.75M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.