tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rocket Pharmaceuticals Inc

RCKT
Thêm vào danh sách theo dõi
3.110USD
-0.100-3.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
339.59MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RCKT

Theo dõi tình hình tài chính của Rocket Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rocket Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.42/-0.41
Doanh thu / Dự báo
0.00/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.01
26.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
23.81%-0.42
38.47%-0.38
36.33%-0.45
16.44%-0.62
16.01%-0.56
3.14%-0.62
5.40%-0.71
9.00%-0.74
9.65%-0.66
26.91%-0.64
---0.75
---0.82
---0.73
---0.87
---2.37
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
22.40%-47.59M
29.49%-42.54M
24.56%-50.33M
1.04%-68.92M
1.16%-61.33M
-1.12%-60.33M
-7.79%-66.72M
-6.00%-69.65M
-6.38%-62.05M
10.59%-59.66M
-7.17%-61.90M
-20.77%-65.70M
-35.72%-58.34M
-50.80%-66.72M
-15.24%-57.76M
-57.57%-54.40M
-6.98%-42.98M
27.36%-44.25M
-72.35%-50.12M
-37.88%-34.52M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
65.22%7.45%
59.96%6.44%
7.21%5.78%
6.36%5.05%
6.42%4.51%
7.80%4.02%
52.88%5.39%
4.04%4.75%
3.70%4.24%
-1.92%3.73%
--3.53%
--4.56%
--4.09%
--3.81%
--5.02%
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
24.66%-48.51M
29.77%-44.03M
24.49%-52.42M
8.19%-67.68M
4.43%-64.39M
-2.14%-62.69M
-8.26%-69.42M
-7.21%-73.71M
-8.33%-67.38M
8.64%-61.38M
-12.14%-64.13M
-26.83%-68.76M
-46.12%-62.19M
-51.54%-67.18M
-15.19%-57.19M
-59.22%-54.21M
-8.52%-42.56M
25.16%-44.33M
-81.28%-49.65M
-44.52%-34.05M
Lợi nhuận ròng
22.40%-47.59M
29.49%-42.54M
24.56%-50.33M
1.04%-68.92M
1.16%-61.33M
-1.12%-60.33M
-7.79%-66.72M
-6.00%-69.65M
-6.38%-62.05M
10.59%-59.66M
-7.17%-61.90M
-20.77%-65.70M
-35.72%-58.34M
-50.80%-66.72M
-15.24%-57.76M
-57.57%-54.40M
-6.98%-42.98M
27.36%-44.25M
-72.35%-50.12M
-37.88%-34.52M
Tài sản ngắn hạn
-53.83%149.83M
-49.04%192.73M
-5.82%227.68M
-5.32%277.15M
-5.99%324.49M
-0.01%378.18M
-45.90%241.75M
-6.20%292.73M
2.11%345.16M
3.89%378.22M
43.63%446.87M
-4.20%312.07M
-4.47%338.03M
-7.14%364.06M
-26.80%311.13M
-24.31%325.77M
-25.00%353.85M
-19.55%392.06M
82.27%425.07M
68.51%430.43M
Tổng nợ ngắn hạn
-30.71%24.47M
-25.75%30.21M
-22.04%31.17M
15.45%43.40M
7.14%35.31M
-16.12%40.68M
19.43%39.98M
9.45%37.59M
5.61%32.96M
23.84%48.51M
10.92%33.48M
41.41%34.35M
38.26%31.21M
76.70%39.17M
23.24%30.18M
-4.54%24.29M
-44.26%22.57M
-32.04%22.17M
-23.36%24.49M
23.01%25.44M
Tổng tài sản
-39.41%285.41M
-37.38%330.45M
-6.52%368.03M
-5.70%420.98M
-5.68%471.07M
-6.82%527.70M
-34.25%393.69M
-3.33%446.41M
-2.98%499.44M
2.63%566.34M
43.50%598.76M
6.93%461.78M
11.87%514.76M
11.02%551.81M
-21.31%417.26M
-19.30%431.85M
-20.18%460.15M
-15.88%497.02M
58.05%530.24M
51.57%535.15M
Tổng các khoản nợ
-19.62%47.37M
-17.43%53.23M
-14.95%54.36M
8.08%66.77M
1.71%58.93M
-12.61%64.47M
10.82%63.92M
5.04%61.78M
3.68%57.94M
18.75%73.77M
15.46%57.68M
33.19%58.81M
31.39%55.88M
46.87%62.12M
12.04%49.95M
-3.41%44.16M
-55.92%42.53M
-51.55%42.30M
-52.40%44.58M
-47.17%45.72M
Tổng vốn chủ sở hữu
-42.24%238.04M
-40.16%277.22M
-4.88%313.67M
-7.91%354.21M
-6.65%412.14M
-5.96%463.23M
-39.05%329.77M
-4.55%384.63M
-3.79%441.50M
0.59%492.57M
47.31%541.09M
3.94%402.97M
9.88%458.88M
7.69%489.69M
-24.37%367.31M
-20.79%387.70M
-13.00%417.62M
-9.69%454.72M
100.82%485.66M
83.64%489.44M
Thu nhập hoạt động ròng
18.63%-45.39M
25.78%-34.84M
3.23%-50.42M
9.03%-48.96M
1.87%-55.79M
-60.00%-46.94M
8.83%-52.10M
-5.81%-53.82M
1.22%-56.86M
47.63%-29.34M
-30.30%-57.15M
-30.30%-50.87M
-46.75%-57.56M
-81.06%-56.02M
-59.99%-43.86M
-1.33%-39.04M
-61.52%-39.22M
-136.03%-30.94M
-58.89%-27.41M
-74.86%-38.53M
Đầu tư ròng
130.06%17.45M
196.18%36.42M
18.62%93.62M
-42.90%31.76M
-265.65%-58.03M
73.10%-37.87M
63.55%78.92M
78.25%55.62M
195.41%35.03M
-29.67%-140.81M
105.64%48.25M
-60.39%31.21M
41.71%-36.72M
-743.89%-108.58M
229.01%23.46M
59.65%78.79M
-115.93%-62.99M
130.96%16.86M
71.67%-18.19M
1008.04%49.35M
Tài chính thuần
---1.00K
-100.00%0.00
-138.07%-67.00K
-85.95%215.00K
-100.00%0.00
46664.45%182.85M
-99.91%176.00K
740.66%1.53M
-93.55%1.18M
-99.64%391.00K
541.76%189.49M
-98.94%182.00K
24035.53%18.34M
9445.77%108.44M
10.84%29.53M
1446.73%17.25M
-99.14%76.00K
-99.60%1.14M
5102.73%26.64M
638.41%1.11M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 192.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.04.

Tổng tài sản của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rocket Pharmaceuticals Inc là 330.45M, bao gồm 192.73M tài sản ngắn hạn và 137.72M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Rocket Pharmaceuticals Inc là 53.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rocket Pharmaceuticals Inc là 277.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rocket Pharmaceuticals Inc là -228.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.36.

Giá trị đầu tư ròng của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Rocket Pharmaceuticals Inc là 103.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rocket Pharmaceuticals Inc là 148.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.43.

Thu nhập ròng của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -223.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.77.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -60.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -52.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.94.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rocket Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -228.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.