tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rubrik Inc

RBRK
Thêm vào danh sách theo dõi
72.360USD
+0.800+1.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.89BVốn hóa
LỗP/E TTM

RBRK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Rubrik Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Rubrik Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tổng doanh thu
38.99%387.07M
46.33%377.68M
48.26%350.17M
51.19%309.86M
48.67%278.48M
47.47%258.10M
42.62%236.18M
35.25%204.95M
38.00%187.31M
28.96%175.01M
0.53%165.60M
-9.38%151.53M
2.72%135.74M
-13.77%135.72M
30.47%164.73M
--167.22M
--132.15M
--157.39M
--126.26M
Doanh thu
38.99%387.07M
46.33%377.68M
48.26%350.17M
51.19%309.86M
48.67%278.48M
47.47%258.10M
42.62%236.18M
35.25%204.95M
38.00%187.31M
28.96%175.01M
0.53%165.60M
-9.38%151.53M
2.72%135.74M
-13.77%135.72M
30.47%164.73M
--167.22M
--132.15M
--157.39M
--126.26M
Chi phí doanh thu
24.47%75.28M
19.23%69.70M
21.36%68.14M
15.21%63.56M
-36.98%60.48M
46.24%58.45M
66.57%56.15M
55.89%55.17M
167.42%95.98M
4.96%39.97M
-37.67%33.71M
-27.91%35.39M
-11.94%35.89M
-21.42%38.08M
37.43%54.08M
--49.09M
--40.76M
--48.47M
--39.35M
Chi phí hoạt động
18.34%439.70M
22.94%460.06M
17.92%425.65M
8.33%404.32M
-59.26%371.57M
44.97%374.21M
56.34%360.96M
65.85%373.24M
313.98%912.15M
20.38%258.12M
3.12%230.88M
-0.14%225.06M
11.46%220.34M
0.59%214.43M
20.30%223.89M
--225.36M
--197.69M
--213.16M
--186.12M
Chi phí R&D
39.76%114.34M
27.79%102.18M
21.90%97.58M
6.82%92.11M
-71.33%81.81M
35.23%79.96M
55.82%80.05M
73.28%86.23M
516.82%285.38M
30.07%59.13M
18.34%51.37M
13.67%49.76M
9.09%46.27M
8.13%45.46M
14.55%43.41M
--43.78M
--42.41M
--42.04M
--37.90M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
49.38%12.10M
44.59%10.70M
34.18%9.93M
21.07%8.42M
12.50%8.10M
--7.40M
--7.40M
--6.95M
--7.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
43.46%-52.63M
29.05%-82.38M
39.51%-75.48M
43.87%-94.46M
87.16%-93.09M
-39.71%-116.11M
-91.16%-124.79M
-128.91%-168.29M
-756.82%-724.84M
-5.59%-83.11M
-10.34%-65.28M
-26.46%-73.52M
-29.09%-84.60M
-41.14%-78.71M
1.16%-59.16M
---58.14M
---65.53M
---55.77M
---59.86M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
106.57%15.90M
104.53%15.68M
122.16%16.59M
67.53%12.19M
161.59%7.70M
162.50%7.67M
154.53%7.47M
165.14%7.28M
12.42%2.94M
25.59%2.92M
72.89%2.93M
310.93%2.75M
481.56%2.62M
677.59%2.33M
363.66%1.70M
--668.00K
--450.00K
--299.00K
--366.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-89.10%1.07M
-89.15%1.09M
-89.52%1.08M
-48.84%5.24M
-7.63%9.81M
5.11%10.07M
14.48%10.31M
65.96%10.24M
92.05%10.62M
84.45%9.58M
100.31%9.01M
206.05%6.17M
--5.53M
--5.20M
--4.50M
--2.02M
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
--0.00
---6.65M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
110.49%590.00K
-157.70%-2.82M
27.61%-965.00K
104.97%72.00K
-802.41%-5.62M
1676.13%4.89M
-1381.73%-1.33M
-29.00%-1.45M
-12.45%-623.00K
-2.31%-310.00K
142.45%104.00K
-225.80%-1.12M
-295.71%-554.00K
-49.26%-303.00K
19.14%-245.00K
---345.00K
---140.00K
---203.00K
---303.00K
Thu nhập trước thuế
63.09%-37.22M
37.86%-70.61M
52.75%-60.94M
45.52%-94.09M
86.25%-100.83M
-26.15%-113.64M
-81.01%-128.96M
-121.22%-172.71M
-732.50%-733.14M
-10.01%-90.08M
-14.53%-71.25M
-30.48%-78.07M
-35.02%-88.06M
-47.08%-81.89M
-4.03%-62.21M
---59.83M
---65.22M
---55.67M
---59.80M
Thuế thu nhập
263.97%4.64M
1207.11%16.35M
48.46%2.89M
-56.47%1.84M
221.22%1.27M
-83.12%1.25M
-87.03%1.95M
38.41%4.22M
-187.00%-1.05M
81.13%7.41M
1679.62%15.02M
36.42%3.05M
-15.23%1.21M
48.37%4.09M
58.65%844.00K
--2.23M
--1.43M
--2.76M
--532.00K
Doanh thu sau thuế
59.01%-41.85M
24.30%-86.97M
51.24%-63.83M
45.78%-95.93M
86.05%-102.10M
-17.84%-114.89M
-51.75%-130.91M
-118.11%-176.93M
-720.06%-732.09M
-13.40%-97.50M
-36.82%-86.27M
-30.70%-81.12M
-33.94%-89.27M
-47.14%-85.98M
-4.51%-63.05M
---62.07M
---66.65M
---58.43M
---60.33M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
59.01%-41.85M
24.30%-86.97M
51.24%-63.83M
45.78%-95.93M
86.05%-102.10M
-17.84%-114.89M
-51.75%-130.91M
-118.11%-176.93M
-720.06%-732.09M
-13.40%-97.50M
-36.82%-86.27M
-30.70%-81.12M
-33.94%-89.27M
-47.14%-85.98M
-4.51%-63.05M
---62.07M
---66.65M
---58.43M
---60.33M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
59.01%-41.85M
24.30%-86.97M
51.24%-63.83M
45.78%-95.93M
86.05%-102.10M
-17.84%-114.89M
-51.75%-130.91M
-118.11%-176.93M
-720.06%-732.09M
-13.40%-97.50M
-36.82%-86.27M
-30.70%-81.12M
-33.94%-89.27M
-47.14%-85.98M
-4.51%-63.05M
---62.07M
---66.65M
---58.43M
---60.33M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
59.01%-41.85M
24.30%-86.97M
51.24%-63.83M
45.78%-95.93M
86.05%-102.10M
-17.84%-114.89M
-51.75%-130.91M
-118.11%-176.93M
-720.06%-732.09M
-13.40%-97.50M
-36.82%-86.27M
-30.70%-81.12M
-33.94%-89.27M
-47.14%-85.98M
-4.51%-63.05M
---62.07M
---66.65M
---58.43M
---60.33M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
61.43%-0.21
29.07%-0.43
54.88%-0.32
49.97%-0.49
87.15%-0.53
-9.83%-0.61
-45.01%-0.71
-112.75%-0.98
-714.69%-4.15
-13.40%-0.56
-36.83%-0.49
-30.70%-0.46
-33.94%-0.51
-47.14%-0.49
-4.51%-0.36
---0.35
---0.38
---0.33
---0.34
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
61.43%-0.21
29.07%-0.43
54.88%-0.32
49.97%-0.49
87.15%-0.53
-9.83%-0.61
-45.01%-0.71
-112.75%-0.98
-714.69%-4.15
-13.40%-0.56
-36.83%-0.49
-30.70%-0.46
-33.94%-0.51
-47.14%-0.49
-4.51%-0.36
---0.35
---0.38
---0.33
---0.34
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Rubrik Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RBRK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Rubrik Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Rubrik Inc báo cáo doanh thu là 1.32B cho năm tài chính 2025, tăng từ 886.54M của năm trước.

Doanh thu mà Rubrik Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Rubrik Inc báo cáo doanh thu là 387.07M cho quý gần nhất, tăng 38.99% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Rubrik Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Rubrik Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -348.83M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Rubrik Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Rubrik Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -41.85M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Rubrik Inc là -1.13B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.