tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rubrik Inc

RBRK
Thêm vào danh sách theo dõi
72.360USD
+0.800+1.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.89BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RBRK

Theo dõi tình hình tài chính của Rubrik Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rubrik Inc

Mới phát hành
Th06 4, 2026
EPS / Dự báo
-0.21/-0.03
Doanh thu / Dự báo
387.07M/366.30M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.32B
48.46%
EPS(YoY)
-1.78
76.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
61.43%-0.21
29.07%-0.43
54.88%-0.32
49.97%-0.49
87.15%-0.53
-9.83%-0.61
-45.01%-0.71
-112.75%-0.98
-714.69%-4.15
-13.40%-0.56
-36.83%-0.49
---0.46
---0.51
---0.49
---0.36
----
----
----
----
Doanh thu
38.99%387.07M
46.33%377.68M
48.26%350.17M
51.19%309.86M
48.67%278.48M
47.47%258.10M
42.62%236.18M
35.25%204.95M
38.00%187.31M
28.96%175.01M
0.53%165.60M
-9.38%151.53M
2.72%135.74M
-13.77%135.72M
30.47%164.73M
--167.22M
--132.15M
--157.39M
--126.26M
Lợi nhuận ròng
59.01%-41.85M
24.30%-86.97M
51.24%-63.83M
45.78%-95.93M
86.05%-102.10M
-17.84%-114.89M
-51.75%-130.91M
-118.11%-176.93M
-720.06%-732.09M
-13.40%-97.50M
-36.82%-86.27M
-30.70%-81.12M
-33.94%-89.27M
-47.14%-85.98M
-4.51%-63.05M
---62.07M
---66.65M
---58.43M
---60.33M
Biên lợi nhuận ròng
70.51%-10.81%
48.27%-23.03%
67.11%-18.23%
64.14%-30.96%
90.62%-36.66%
20.10%-44.51%
-6.40%-55.43%
-61.26%-86.33%
-494.27%-390.83%
12.07%-55.71%
-36.10%-52.09%
---53.53%
---65.77%
---63.35%
---38.27%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.90%80.55%
5.42%81.55%
5.66%80.54%
8.76%79.49%
60.54%78.28%
0.25%77.35%
-4.29%76.23%
-4.65%73.08%
-33.71%48.76%
7.26%77.16%
18.57%79.65%
--76.65%
--73.56%
--71.94%
--67.17%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
86.76%40.88%
80.43%40.87%
77.39%44.32%
87.59%47.25%
-14.06%21.89%
-31.06%22.65%
--24.99%
0.03%25.18%
--25.47%
--32.86%
----
--25.18%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.99%387.07M
46.33%377.68M
48.26%350.17M
51.19%309.86M
48.67%278.48M
47.47%258.10M
42.62%236.18M
35.25%204.95M
38.00%187.31M
28.96%175.01M
0.53%165.60M
-9.38%151.53M
2.72%135.74M
-13.77%135.72M
30.47%164.73M
--167.22M
--132.15M
--157.39M
--126.26M
Lợi nhuận hoạt động
43.46%-52.63M
29.05%-82.38M
39.51%-75.48M
43.87%-94.46M
87.16%-93.09M
-39.71%-116.11M
-91.16%-124.79M
-128.91%-168.29M
-756.82%-724.84M
-5.59%-83.11M
-10.34%-65.28M
-26.46%-73.52M
-29.09%-84.60M
-41.14%-78.71M
1.16%-59.16M
---58.14M
---65.53M
---55.77M
---59.86M
Lợi nhuận ròng
59.01%-41.85M
24.30%-86.97M
51.24%-63.83M
45.78%-95.93M
86.05%-102.10M
-17.84%-114.89M
-51.75%-130.91M
-118.11%-176.93M
-720.06%-732.09M
-13.40%-97.50M
-36.82%-86.27M
-30.70%-81.12M
-33.94%-89.27M
-47.14%-85.98M
-4.51%-63.05M
---62.07M
---66.65M
---58.43M
---60.33M
Tài sản ngắn hạn
99.10%2.22B
106.34%2.22B
119.00%2.07B
116.98%1.93B
30.95%1.12B
96.39%1.08B
--943.69M
69.49%888.99M
--852.94M
--548.71M
----
--524.51M
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
33.16%1.28B
38.30%1.31B
42.41%1.16B
36.54%1.06B
30.25%961.29M
44.78%950.18M
--816.56M
50.65%776.72M
--738.04M
--656.28M
----
--515.58M
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
87.73%2.77B
94.42%2.77B
100.89%2.55B
96.08%2.39B
26.43%1.47B
62.88%1.42B
--1.27B
64.84%1.22B
--1.17B
--873.61M
----
--739.03M
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
59.99%3.25B
66.24%3.29B
71.70%3.07B
71.94%2.95B
20.83%2.03B
25.25%1.98B
--1.79B
34.44%1.72B
--1.68B
--1.58B
----
--1.28B
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
13.51%-481.32M
6.17%-519.56M
-0.64%-524.41M
-13.03%-564.34M
-8.15%-556.53M
21.41%-553.73M
---521.09M
7.28%-499.29M
---514.60M
---704.54M
----
---538.51M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
106.00%81.69M
11.30%93.05M
270.14%85.48M
338.98%64.72M
226.37%39.66M
--83.60M
--23.09M
---27.08M
---31.38M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
-205.91%-36.18M
-547.74%-18.62M
-52.15%-109.76M
-106.59%-735.88M
-16.13%34.16M
--4.16M
---72.14M
---356.20M
--40.74M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
12.22%17.21M
-74.57%489.00K
-23.98%8.91M
3107.27%711.76M
-95.76%15.34M
--1.92M
--11.73M
--22.19M
--362.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, tổng doanh thu đạt 1.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 886.54M.

Tài sản ngắn hạn của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, tài sản ngắn hạn là 2.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.34.

Tổng tài sản của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rubrik Inc là 2.77B, bao gồm 2.22B tài sản ngắn hạn và 542.97M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, tổng nghĩa vụ của Rubrik Inc là 3.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rubrik Inc là -519.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rubrik Inc là -345.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.54.

Giá trị đầu tư ròng của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, giá trị đầu tư ròng của Rubrik Inc là -830.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -116.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rubrik Inc là 736.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.28.

Thu nhập ròng của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, lợi nhuận ròng là -348.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.79.

Biên lợi nhuận ròng của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, biên lợi nhuận ròng là -26.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.65.

Biên lợi nhuận gộp của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, biên lợi nhuận gộp là 80.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -16.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.44.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rubrik Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Rubrik Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -345.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.