tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

QT Imaging Holdings Inc

QTI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.690USD
-0.010-0.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

QTI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của QT Imaging Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-3.31%-3.65M
-152.75%-3.10M
52.53%-878.75K
-47.21%-1.44M
40.81%-3.54M
-79.04%-1.23M
---1.85M
-85.28%-979.57K
-501.94%-5.98M
35.93%-685.37K
---528.68K
---992.72K
---1.07M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
69.41%-3.41M
-862.35%-1.39M
-25.91%-4.56M
-220.41%-4.00M
-159.06%-11.14M
112.06%182.08K
---3.62M
6.10%-1.25M
-128.29%-4.30M
20.10%-1.51M
---1.33M
---1.88M
---1.89M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-46.85%20.00K
-41.46%15.53K
102.74%39.55K
-55.42%38.29K
-61.94%37.63K
-78.79%26.52K
--19.51K
-25.97%85.90K
-15.37%98.87K
-9.41%125.01K
--116.03K
--116.83K
--137.99K
Các mục phi tiền mặt khác
-92.67%677.00K
-73.57%409.47K
-79.42%247.66K
-93.59%70.90K
118.95%9.24M
167.80%1.55M
--1.20M
10169.52%1.11M
39077.47%4.22M
5270.31%578.49K
--10.77K
--10.77K
--10.77K
Thay đổi trong vốn lưu động
40.46%-1.45M
-356.19%-2.12M
56.46%882.60K
-126.70%-355.27K
41.15%-2.43M
3272.19%826.66K
--564.11K
185.72%1.33M
-846.46%-4.14M
-94.77%24.51K
--465.77K
--554.00K
--468.71K
-Thay đổi các khoản phải thu
78.93%-572.00K
-1437.12%-2.54M
-1.13%407.60K
-365.20%-868.91K
-462.92%-2.72M
1001.95%189.77K
--412.25K
-3298.30%-186.78K
-8159.54%-482.36K
307.60%17.22K
--5.84K
---5.84K
--4.22K
-Thay đổi hàng tồn kho
-770.47%-1.80M
1023.59%176.51K
-1261.68%-2.01M
-146.81%-358.70K
-54.24%268.32K
-133.92%-19.11K
--173.12K
15805.38%766.32K
1095.52%586.41K
120.72%56.34K
--4.82K
--49.05K
--25.53K
-Thay đổi chi phí trả trước
61.12%-247.00K
-102.21%-5.71K
888.92%928.47K
-281.54%-591.49K
27.77%-635.27K
506.51%259.03K
--93.89K
5613.91%325.82K
-2438.92%-879.51K
-213.34%-63.72K
---5.91K
---34.64K
---20.34K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
100.00%0.00
--5.00K
--5.00K
---5.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
826.96%1.21M
298.30%290.46K
-28.70%353.01K
137.35%290.22K
56.36%130.32K
146.13%72.92K
--495.12K
-747.13%-776.99K
-29.81%83.34K
-231.29%-158.08K
--120.07K
--118.75K
--120.41K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-3.31%-3.65M
-152.75%-3.10M
52.53%-878.75K
-47.21%-1.44M
40.81%-3.54M
-79.04%-1.23M
---1.85M
-85.28%-979.57K
-501.94%-5.98M
35.93%-685.37K
---528.68K
---992.72K
---1.07M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--17.00K
45.08%77.18K
-100.00%0.00
73.55%46.82K
----
510.65%53.20K
--7.61K
2297.96%26.98K
----
-684.61%-12.96K
--1.13K
----
--2.22K
Chi phí vốn
--17.00K
45.08%77.18K
-100.00%0.00
73.55%46.82K
----
--53.20K
--7.61K
2297.96%26.98K
----
----
--1.13K
----
--2.22K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--17.00K
45.08%77.18K
-100.00%0.00
73.55%46.82K
----
510.65%53.20K
--7.61K
2297.96%26.98K
----
-684.61%-12.96K
--1.13K
----
--2.22K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---17.00K
-45.08%-77.18K
100.00%0.00
-73.55%-46.82K
----
-510.65%-53.20K
---7.61K
-2297.96%-26.98K
----
684.61%12.96K
---1.13K
----
---2.22K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-97.03%159.00K
1210.85%11.91M
148.55%571.97K
1708.45%523.52K
-53.18%5.35M
13.16%908.21K
---1.18M
-108.39%-32.55K
1148.35%11.43M
-23.51%802.61K
--387.78K
--915.70K
--1.05M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-100.17%-9.00K
-15664.97%-5.16M
523.27%4.99M
18.64%-26.48K
-44.78%5.35M
-103.98%-32.72K
---1.18M
-110.24%-32.55K
30245.03%9.69M
512.53%822.61K
--317.78K
---32.15K
--134.30K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--155.00K
1588.98%16.89M
--0.00
--700.00K
-100.00%0.00
--1000.00K
--0.00
-100.00%0.00
-47.25%500.00K
-100.00%0.00
--70.00K
--947.85K
--915.00K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--245.00K
--161.00
--74.84K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--23.38K
--531.62K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---232.00K
353.94%150.00K
---5.02M
---150.00K
-100.00%0.00
-195.35%-59.07K
--0.00
--0.00
--1.24M
-102.19%-20.00K
----
----
--915.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-97.03%159.00K
1210.85%11.91M
148.55%571.97K
1708.45%523.52K
-53.18%5.35M
13.16%908.21K
---1.18M
-108.39%-32.55K
1148.35%11.43M
-23.51%802.61K
--387.78K
--915.70K
--1.05M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
777.61%10.46M
10.94%1.74M
-55.62%2.04M
-46.68%3.01M
545.48%1.19M
2770.56%1.56M
--4.60M
1316.94%5.64M
-61.12%184.69K
-89.05%54.49K
--398.06K
--475.08K
--497.64K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-293.46%-3.51M
2445.48%8.73M
89.90%-306.78K
7.10%-965.32K
-66.72%1.82M
-385.77%-372.06K
---3.04M
-631.64%-1.04M
7183.38%5.46M
676.93%130.20K
---142.02K
---77.02K
---22.57K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
131.09%6.95M
777.61%10.46M
10.95%1.74M
-55.62%2.04M
-46.68%3.01M
545.48%1.19M
--1.56M
1697.07%4.60M
1316.94%5.64M
-61.12%184.69K
--256.04K
--398.06K
--475.08K
Dòng tiền tự do
---3.67M
-148.28%-3.18M
52.73%-878.75K
-47.92%-1.49M
----
-86.80%-1.28M
---1.86M
-89.98%-1.01M
----
36.06%-685.37K
---529.81K
----
---1.07M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

QT Imaging Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

QT Imaging Holdings Inc đã tạo ra -8.96M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của QT Imaging Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của QT Imaging Holdings Inc đã tăng 10.71% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

QT Imaging Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

QT Imaging Holdings Inc đã chi 124.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của QT Imaging Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

QT Imaging Holdings Inc đã sử dụng 18.35M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với QTI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của QT Imaging Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -9.08M, phản ánh sự thay đổi 10.26% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.