tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

QT Imaging Holdings Inc

QTI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.690USD
-0.010-0.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

QTI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của QT Imaging Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
130.96%6.90M
788.32%10.41M
11.09%1.72M
-55.86%2.02M
-46.84%2.99M
611.72%1.17M
4377.15%1.54M
--4.58M
1386.61%5.62M
-63.81%164.69K
-92.78%34.49K
--378.06K
--455.08K
--477.64K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
130.96%6.90M
788.32%10.41M
11.09%1.72M
-55.86%2.02M
-46.84%2.99M
611.72%1.17M
4377.15%1.54M
--4.58M
1386.61%5.62M
-63.81%164.69K
-92.78%34.49K
--378.06K
--455.08K
--477.64K
Các khoản phải thu
129.41%6.38M
8660.56%5.88M
1171.79%3.27M
545.08%4.32M
476.83%2.78M
5103.02%67.12K
1287.75%256.89K
--669.14K
8159.54%482.36K
--1.29K
338.13%18.51K
--5.84K
--0.00
--4.22K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
128.33%6.35M
8513.06%5.78M
1162.70%3.24M
445.67%3.65M
476.83%2.78M
5103.02%67.12K
1287.75%256.89K
--669.14K
8159.54%482.36K
--1.29K
338.13%18.51K
--5.84K
--0.00
--4.22K
-Các khoản phải thu khác
--30.00K
--99.00K
--23.34K
--665.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
137.64%6.83M
60.06%5.03M
64.77%5.24M
-3.68%3.23M
-30.22%2.87M
-28.91%3.14M
-28.90%3.18M
--3.35M
-12.97%4.12M
-7.55%4.42M
-6.87%4.47M
--4.73M
--4.78M
--4.80M
Chi phí trả trước
177.30%1.04M
303.03%722.00K
-59.83%173.62K
-59.35%268.24K
-62.93%374.32K
-16.67%179.14K
185.72%432.17K
--659.95K
656.23%1.01M
117.42%214.98K
92.59%151.26K
--133.52K
--98.88K
--78.54K
Tài sản ngắn hạn khác
-93.73%50.00K
-86.01%50.00K
144.85%889.84K
261.58%829.90K
287.91%797.50K
1687.05%357.41K
1717.08%363.42K
--229.52K
927.94%205.59K
0.00%20.00K
0.00%20.00K
--20.00K
--20.00K
--20.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
115.98%21.20M
349.32%22.09M
95.36%11.29M
12.36%10.67M
-14.17%9.81M
2.02%4.92M
22.97%5.78M
--9.49M
117.08%11.43M
-9.97%4.82M
-12.74%4.70M
--5.27M
--5.35M
--5.38M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-21.69%792.00K
-21.22%891.00K
-30.57%793.66K
-25.81%924.77K
-24.57%1.01M
-35.67%1.13M
-40.32%1.14M
--1.25M
-30.37%1.34M
-15.07%1.76M
-14.19%1.92M
--1.93M
--2.07M
--2.23M
-Tài sản cố định
-2.24%4.63M
-2.27%4.71M
-11.84%4.60M
-11.51%4.69M
-19.96%4.74M
-25.65%4.82M
-20.51%5.21M
--5.30M
-8.07%5.92M
-0.47%6.48M
-0.33%6.56M
--6.44M
--6.51M
--6.58M
-Khấu hao lũy kế
3.04%3.84M
3.55%3.82M
-6.58%3.80M
-7.11%3.76M
-18.61%3.72M
-21.93%3.69M
-12.35%4.07M
--4.05M
1.45%4.58M
6.34%4.72M
6.78%4.64M
--4.51M
--4.44M
--4.35M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-80.98%43.67K
-67.34%90.14K
-57.64%136.61K
--229.55K
--276.02K
--322.49K
Tài sản dài hạn khác
-0.38%39.00K
-0.38%39.00K
0.00%39.15K
0.00%39.15K
0.00%39.15K
0.00%39.15K
0.00%39.15K
--39.15K
-11.33%39.15K
-20.35%39.15K
-11.33%39.15K
--44.15K
--49.15K
--44.15K
Tổng tài sản dài hạn
-20.90%831.00K
-20.52%930.00K
-29.56%832.81K
-25.02%963.92K
-26.21%1.05M
-38.00%1.17M
-43.46%1.18M
--1.29M
-35.27%1.42M
-21.20%1.89M
-19.53%2.09M
--2.20M
--2.40M
--2.60M
Tổng tài sản
102.75%22.03M
278.22%23.02M
74.14%12.12M
7.90%11.63M
-15.50%10.86M
-9.24%6.09M
2.51%6.96M
--10.78M
72.20%12.86M
-13.44%6.71M
-14.95%6.79M
--7.47M
--7.75M
--7.98M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
14.77%583.00K
-27.60%298.00K
-0.03%262.00K
27.31%649.97K
14.11%507.98K
136.53%411.62K
84.68%262.08K
--510.54K
846.43%445.18K
49.19%174.03K
948.55%141.91K
--47.04K
--116.65K
--13.53K
Chi phí trích trước
33.26%4.50M
12.16%3.52M
60.32%4.97M
-3.29%3.56M
42.73%3.38M
1504.28%3.14M
252.78%3.10M
--3.68M
588.08%2.37M
-22.29%195.62K
593.36%879.34K
--344.16K
--251.72K
--126.82K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
-99.82%9.00K
466.08%5.02M
-99.62%36.70K
-51.66%63.18K
1.66%4.99M
-72.60%887.32K
--9.70M
1.02%130.70K
3700.15%4.90M
2415.80%3.24M
--129.37K
--129.06K
--128.73K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--5.41M
--0.00
--705.00K
--650.00K
----
--0.00
----
Nợ phải trả hoãn lại
-1.44%44.00K
-85.82%7.00K
20.60%23.93K
8.00%34.29K
-87.01%44.64K
-85.80%49.37K
-93.39%19.84K
--31.75K
--343.65K
--347.62K
--300.00K
----
--0.00
--0.00
Nợ ngắn hạn khác
13.46%627.00K
-33.84%305.00K
1.42%285.93K
26.18%684.25K
-29.94%552.63K
-11.63%460.99K
-36.20%281.92K
--542.29K
1577.01%788.83K
347.21%521.65K
3165.19%441.91K
--47.04K
--116.65K
--13.53K
Tổng nợ ngắn hạn
61.38%8.53M
-19.67%7.87M
134.51%12.74M
-58.69%6.31M
20.85%5.28M
33.46%9.79M
-13.07%5.43M
--15.27M
166.01%4.37M
502.36%7.34M
629.21%6.25M
--1.64M
--1.22M
--857.17K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
21.34%5.34M
5.89%4.78M
-53.43%4.49M
382.34%4.36M
-54.68%4.40M
4.94%4.51M
108.24%9.64M
--903.46K
32.72%9.71M
-42.02%4.30M
-37.07%4.63M
--7.31M
--7.42M
--7.36M
-Nợ dài hạn
36.51%5.25M
18.66%4.58M
-53.05%4.17M
10582.67%3.92M
-55.95%3.85M
19.08%3.86M
155.66%8.88M
--36.70K
46.28%8.74M
-45.97%3.24M
-40.66%3.47M
--5.97M
--6.00M
--5.85M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-85.06%82.00K
-69.10%203.00K
-57.89%321.27K
-49.53%437.41K
-43.20%548.87K
-38.18%656.96K
-34.07%762.90K
--866.76K
-27.80%966.25K
-25.37%1.06M
-23.10%1.16M
--1.34M
--1.42M
--1.50M
Các khoản nợ phát sinh
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--303.30K
--320.90K
----
--2.14M
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-79.58%4.37M
287.79%3.93M
225.87%3.97M
68.08%1.29M
1273.78%21.39M
168.06%1.01M
231.65%1.22M
--768.59K
111.60%1.56M
-38.78%377.77K
-26.13%366.89K
--735.86K
--617.12K
--496.71K
Tổng nợ dài hạn
-62.37%9.70M
49.34%8.71M
-24.37%8.45M
237.88%5.65M
92.45%25.79M
24.59%5.83M
123.72%11.18M
--1.67M
66.49%13.40M
-41.77%4.68M
-36.38%5.00M
--8.05M
--8.04M
--7.85M
Tổng các khoản nợ
-41.33%18.23M
6.09%16.58M
27.60%21.20M
-29.42%11.96M
74.84%31.07M
30.01%15.62M
47.70%16.61M
--16.94M
83.37%17.77M
29.85%12.02M
29.13%11.25M
--9.69M
--9.26M
--8.71M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
163.36%60.23M
165.46%59.47M
89.40%42.56M
109.25%46.75M
33.31%22.87M
79.82%22.40M
90.38%22.47M
--22.34M
51.42%17.15M
22.58%12.46M
30.35%11.80M
--11.33M
--10.16M
--9.05M
Lợi nhuận giữ lại
-31.00%-56.43M
-66.01%-53.02M
-60.74%-51.64M
-65.17%-47.08M
-95.19%-43.08M
-79.74%-31.94M
-97.55%-32.12M
---28.50M
-62.82%-22.07M
-52.26%-17.77M
-66.24%-16.26M
---13.55M
---11.67M
---9.78M
Vốn dự trữ
163.39%60.23M
165.49%59.47M
89.41%42.56M
109.25%46.75M
33.31%22.87M
80.20%22.40M
90.82%22.47M
--22.34M
51.78%17.15M
22.63%12.43M
30.44%11.78M
--11.30M
--10.14M
--9.03M
Tổng vốn chủ sở hữu
118.80%3.80M
167.57%6.45M
5.96%-9.08M
94.73%-324.29K
-311.21%-20.21M
-79.56%-9.54M
-116.54%-9.65M
---6.16M
-120.83%-4.91M
-252.36%-5.31M
-513.30%-4.46M
---2.23M
---1.51M
---726.75K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu QTI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

QT Imaging Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, QT Imaging Holdings Inc có 6.90M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của QT Imaging Holdings Inc là bao nhiêu?

QT Imaging Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 16.58M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 7.87M nợ ngắn hạ và 8.71M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của QT Imaging Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của QT Imaging Holdings Inc là 23.02M, bao gồm 22.09M tài sản ngắn hạn và 930.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của QT Imaging Holdings Inc là bao nhiêu?

QT Imaging Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 6.45M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.