tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Quoin Pharmaceuticals Ltd

QNRX
Thêm vào danh sách theo dõi
6.900USD
-0.070-1.00%
Đóng cửa 09-10 16:00ET
486.44MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch  (ET)0.000USD0.000

Tình hình tài chính của QNRX

Theo dõi tình hình tài chính của Quoin Pharmaceuticals Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
486.44M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.69
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-10.06
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-8.96M
ROE
-231.18%
ROA
-118.61%

Ngày công bố lợi nhuận của Quoin Pharmaceuticals Ltd

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
--/-1.61
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.83%-66.36
72.85%-61.79
85.99%-60.64
58.79%-234.94
54.07%-219.93
83.21%-227.56
88.93%-432.83
-1551066.67%-570.05
-81341.67%-478.88
-230418.75%-1.36K
-332460.42%-3.91K
---0.04
---0.59
---0.59
---1.18
---0.13
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-45.32%-5.37M
-31.10%-5.00M
-88.14%-4.35M
-68.02%-3.95M
-87.23%-3.70M
-63.80%-3.81M
-12.75%-2.31M
-21.97%-2.35M
6.31%-1.97M
10.59%-2.33M
-2.44%-2.05M
37.75%-1.93M
21.03%-2.11M
-54.69%-2.60M
83.07%-2.00M
-120.41%-3.09M
38.49%-2.67M
56.89%-1.68M
-673.74%-11.82M
-193.84%-1.40M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-42.57%16.91%
-35.30%13.85%
-38.77%11.40%
42.69%38.51%
28.34%29.44%
2.32%21.41%
-35.73%18.61%
10.69%26.99%
-2.94%22.94%
-4.05%20.92%
1.52%28.96%
--24.38%
--23.63%
--21.81%
--28.52%
--26.00%
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-44.30%-5.47M
-29.67%-5.13M
-87.96%-4.52M
-59.02%-4.02M
-77.49%-3.79M
-60.97%-3.96M
-8.45%-2.41M
-18.95%-2.53M
5.44%-2.14M
11.43%-2.46M
-6.32%-2.22M
8.69%-2.13M
15.30%-2.26M
-27.55%-2.78M
30.04%-2.09M
-78.66%-2.33M
-173.13%-2.67M
-171.41%-2.18M
-157.32%-2.98M
-75.97%-1.30M
Lợi nhuận ròng
-45.32%-5.37M
-31.10%-5.00M
-88.14%-4.35M
-68.02%-3.95M
-87.23%-3.70M
-63.80%-3.81M
-12.75%-2.31M
-21.97%-2.35M
6.31%-1.97M
10.59%-2.33M
-2.44%-2.05M
37.75%-1.93M
21.03%-2.11M
-54.69%-2.60M
83.07%-2.00M
-120.41%-3.09M
38.49%-2.67M
56.89%-1.68M
-673.74%-11.82M
-193.84%-1.40M
Tài sản ngắn hạn
37.23%11.64M
22.71%15.33M
34.04%20.01M
-42.70%6.02M
-35.87%8.48M
-18.13%12.50M
32.25%14.93M
-25.77%10.50M
-15.65%13.22M
-12.21%15.26M
-15.59%11.29M
-9.68%14.14M
345.95%15.67M
189.88%17.39M
57.33%13.37M
1533.21%15.66M
73.80%3.51M
337.30%6.00M
58.19%8.50M
-84.81%958.71K
Tổng nợ ngắn hạn
52.46%6.61M
10.10%5.35M
32.67%5.55M
65.95%5.76M
9.74%4.34M
14.95%4.86M
16.74%4.18M
-24.16%3.47M
-10.45%3.95M
1.48%4.22M
1.53%3.58M
27.34%4.58M
20.41%4.41M
16.05%4.16M
-22.91%3.53M
-73.50%3.60M
-72.04%3.67M
-65.25%3.59M
392.04%4.58M
1616.86%13.57M
Tổng tài sản
34.30%11.97M
21.13%15.69M
29.80%20.39M
-43.60%6.42M
-36.59%8.91M
-19.65%12.96M
29.09%15.71M
-24.41%11.39M
-15.89%14.05M
-12.61%16.12M
-15.83%12.17M
-8.34%15.07M
286.68%16.71M
170.09%18.45M
54.52%14.46M
791.77%16.44M
47.34%4.32M
202.49%6.83M
53.44%9.36M
-73.85%1.84M
Tổng các khoản nợ
26.34%8.04M
-1.56%6.92M
11.78%7.27M
28.43%7.64M
-3.27%6.36M
0.45%7.03M
-0.01%6.50M
-22.30%5.95M
-13.90%6.58M
-7.15%7.00M
-7.74%6.51M
5.28%7.65M
1.98%7.64M
-0.32%7.54M
-18.95%7.05M
-59.82%7.27M
-57.88%7.49M
-40.79%7.56M
507.36%8.70M
1336.90%18.10M
Tổng vốn chủ sở hữu
54.14%3.93M
48.05%8.77M
42.54%13.12M
-122.32%-1.21M
-65.88%2.55M
-35.06%5.93M
62.51%9.20M
-26.60%5.44M
-17.57%7.48M
-16.39%9.13M
-23.53%5.66M
-19.13%7.41M
386.35%9.07M
1596.34%10.91M
1027.31%7.41M
156.41%9.17M
78.66%-3.17M
93.06%-729.41K
-85.92%657.03K
-380.78%-16.25M
Thu nhập hoạt động ròng
14.70%-3.14M
-87.69%-4.87M
-125.13%-5.04M
-2.12%-2.23M
-83.66%-3.69M
-80.86%-2.59M
30.62%-2.24M
-64.91%-2.18M
-27.62%-2.01M
17.87%-1.43M
-65.97%-3.22M
42.38%-1.32M
26.90%-1.57M
16.58%-1.75M
38.90%-1.94M
-152.71%-2.29M
-76.34%-2.15M
-406.03%-2.09M
-122.81%-3.18M
3.59%-907.54K
Đầu tư ròng
138.77%4.02M
48.70%4.12M
-254.54%-11.27M
-2.42%2.54M
-46.67%1.68M
162.03%2.77M
-220.21%-3.18M
316685.75%2.60M
3.95%3.15M
-27.90%-4.47M
--2.64M
100.01%821.00
1617.50%3.04M
-6883.01%-3.49M
100.00%0.00
-9108.48%-9.90M
-60.00%-200.00K
64.91%-50.00K
-410.96%-250.00K
-138.55%-107.50K
Tài chính thuần
-1.30%-151.95K
143.85%55.98K
208.90%18.29M
-0.07%-150.00K
-10.07%-150.00K
-99.57%22.96K
3343.14%5.92M
45.49%-149.89K
-81.70%-136.28K
-7.25%5.33M
59.14%-182.58K
-101.86%-275.00K
50.00%-75.00K
3932.84%5.75M
-104.36%-446.86K
28060.15%14.75M
-107.55%-150.00K
-111.45%-150.00K
29310.83%10.26M
11.60%-52.77K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quoin Pharmaceuticals Ltd, tài sản ngắn hạn là 20.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.04.

Tổng tài sản của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Quoin Pharmaceuticals Ltd là 20.39M, bao gồm 20.01M tài sản ngắn hạn và 383.33K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quoin Pharmaceuticals Ltd, tổng nghĩa vụ của Quoin Pharmaceuticals Ltd là 7.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quoin Pharmaceuticals Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Quoin Pharmaceuticals Ltd là 13.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.54.

Thu nhập hoạt động thuần của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quoin Pharmaceuticals Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Quoin Pharmaceuticals Ltd là -16.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.97.

Giá trị đầu tư ròng của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quoin Pharmaceuticals Ltd, giá trị đầu tư ròng của Quoin Pharmaceuticals Ltd là -4.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -126.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quoin Pharmaceuticals Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Quoin Pharmaceuticals Ltd là 18.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quoin Pharmaceuticals Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -517.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.88.

Thu nhập ròng của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quoin Pharmaceuticals Ltd, lợi nhuận ròng là -15.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quoin Pharmaceuticals Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quoin Pharmaceuticals Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -141.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quoin Pharmaceuticals Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -87.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Quoin Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quoin Pharmaceuticals Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -16.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.