tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Qiagen NV

QGEN
Thêm vào danh sách theo dõi
41.400USD
-0.050-0.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.54BVốn hóa
22.15P/E TTM

Tình hình tài chính của QGEN

Theo dõi tình hình tài chính của Qiagen NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Qiagen NV

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.60
Doanh thu / Dự báo
--/527.48M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.09B
5.65%
EPS(YoY)
1.96
420.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-21.63%0.33
21.86%0.50
32.40%0.60
152.25%0.44
12.11%0.42
-12.64%0.41
21.73%0.45
-319.61%-0.85
-9.12%0.37
9.68%0.47
--0.37
--0.39
--0.41
--0.43
--1.61
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.83%492.32M
3.69%540.42M
6.12%532.58M
7.49%533.54M
5.37%483.46M
2.36%521.20M
5.46%501.87M
0.30%496.35M
-5.48%458.80M
2.24%509.16M
-4.75%475.89M
-4.01%494.86M
-22.76%485.40M
-14.49%497.98M
-6.57%499.63M
-9.13%515.51M
10.79%628.39M
1.95%582.40M
10.54%534.75M
27.99%567.31M
Lợi nhuận ròng
-25.03%68.04M
22.09%107.83M
32.62%130.04M
152.46%96.25M
12.50%90.76M
-9.57%88.32M
26.01%98.06M
-327.09%-183.46M
-5.13%80.67M
9.93%97.66M
-5.55%77.82M
-16.42%80.79M
-45.25%85.03M
-31.23%88.84M
-38.11%82.39M
-20.15%96.66M
20.19%155.31M
-39.26%129.19M
687.34%133.14M
34.85%121.05M
Biên lợi nhuận ròng
-26.38%13.82%
17.74%19.95%
24.97%24.42%
148.81%18.04%
6.76%18.77%
-11.65%16.95%
19.49%19.54%
-326.41%-36.96%
0.37%17.58%
7.51%19.18%
--16.35%
--16.33%
--17.52%
--17.84%
--20.34%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.82%62.41%
-6.87%59.83%
-0.26%62.51%
0.85%64.04%
2.22%64.23%
4.36%64.23%
1.02%62.67%
1.56%63.51%
0.05%62.83%
-1.61%61.55%
--62.04%
--62.53%
--62.80%
--62.56%
--64.40%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
12.13%28.48%
7.69%26.34%
6.01%32.46%
-1.20%24.80%
-1.92%25.40%
-0.94%24.46%
21.95%30.62%
-15.63%25.10%
-13.52%25.89%
-16.60%24.69%
--25.11%
--29.75%
--29.94%
--29.60%
--35.13%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.83%492.32M
3.69%540.42M
6.12%532.58M
7.49%533.54M
5.37%483.46M
2.36%521.20M
5.46%501.87M
0.30%496.35M
-5.48%458.80M
2.24%509.16M
-4.75%475.89M
-4.01%494.86M
-22.76%485.40M
-14.49%497.98M
-6.57%499.63M
-9.13%515.51M
10.79%628.39M
1.95%582.40M
10.54%534.75M
27.99%567.31M
Lợi nhuận hoạt động
-9.44%116.63M
-15.42%122.20M
8.99%141.06M
18.24%145.21M
31.08%128.78M
18.92%144.48M
20.73%129.43M
7.69%122.81M
-4.17%98.25M
7.87%121.49M
-13.46%107.20M
-10.14%114.03M
-51.83%102.52M
-36.04%112.63M
-12.31%123.88M
-25.48%126.91M
25.05%212.82M
7.78%176.09M
-0.45%141.26M
21.92%170.31M
Lợi nhuận ròng
-25.03%68.04M
22.09%107.83M
32.62%130.04M
152.46%96.25M
12.50%90.76M
-9.57%88.32M
26.01%98.06M
-327.09%-183.46M
-5.13%80.67M
9.93%97.66M
-5.55%77.82M
-16.42%80.79M
-45.25%85.03M
-31.23%88.84M
-38.11%82.39M
-20.15%96.66M
20.19%155.31M
-39.26%129.19M
687.34%133.14M
34.85%121.05M
Tài sản ngắn hạn
-11.63%1.54B
1.80%2.00B
3.13%2.53B
-0.59%1.82B
-7.82%1.74B
-8.74%1.96B
25.06%2.45B
-20.84%1.83B
-16.02%1.89B
-10.29%2.15B
-28.78%1.96B
7.75%2.31B
7.35%2.25B
13.48%2.39B
35.85%2.76B
19.03%2.15B
25.92%2.10B
29.87%2.11B
27.76%2.03B
10.19%1.80B
Tổng nợ ngắn hạn
-7.32%479.11M
-5.79%512.14M
-13.75%973.40M
9.03%1.13B
-49.57%516.94M
-49.63%543.63M
115.22%1.13B
5.77%1.03B
15.16%1.03B
10.75%1.08B
-64.98%524.37M
1.61%978.45M
-7.00%890.24M
-35.78%974.52M
39.95%1.50B
91.39%962.90M
91.69%957.28M
165.21%1.52B
-1.89%1.07B
-47.41%503.12M
Tổng tài sản
4.27%5.78B
10.40%6.28B
4.52%6.55B
4.28%5.82B
-4.49%5.55B
-6.96%5.69B
6.15%6.27B
-12.02%5.58B
-7.53%5.81B
-2.74%6.12B
-9.36%5.91B
3.15%6.35B
1.53%6.28B
2.29%6.29B
7.83%6.52B
4.17%6.15B
7.32%6.18B
4.72%6.15B
4.71%6.04B
11.58%5.91B
Tổng các khoản nợ
14.64%2.45B
17.94%2.50B
5.98%2.90B
6.37%2.32B
-3.12%2.14B
-8.02%2.12B
23.82%2.74B
-19.98%2.18B
-18.82%2.21B
-18.21%2.31B
-30.60%2.21B
-5.14%2.72B
-7.69%2.72B
-7.52%2.82B
5.25%3.19B
-1.99%2.87B
1.07%2.94B
-0.70%3.05B
-1.00%3.03B
9.57%2.93B
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.24%3.33B
5.91%3.78B
3.38%3.65B
2.94%3.51B
-5.33%3.41B
-6.31%3.57B
-4.43%3.53B
-6.03%3.41B
1.08%3.60B
9.84%3.81B
11.00%3.69B
10.39%3.62B
9.91%3.56B
11.95%3.47B
10.42%3.33B
10.23%3.28B
13.70%3.24B
10.68%3.10B
11.16%3.01B
13.62%2.98B
Thu nhập hoạt động ròng
-27.99%100.63M
-1.76%188.13M
-9.50%165.02M
-3.11%161.44M
5.01%139.74M
26.52%191.51M
46.25%182.35M
49.46%166.62M
85.02%133.08M
21.76%151.37M
-41.07%124.68M
-35.17%111.48M
-65.32%71.93M
-37.36%124.32M
36.05%211.58M
9.95%171.95M
61.25%207.41M
-26.42%198.46M
314.72%155.52M
16.12%156.40M
Đầu tư ròng
76.11%211.47M
-3237.75%-226.47M
32.09%-156.90M
-135.45%-42.00M
1767.22%120.08M
88.39%-6.79M
-193.02%-231.04M
-111.41%-17.84M
101.48%6.43M
53.06%-58.45M
658.79%248.37M
162.13%156.28M
-41.66%-433.85M
-230.68%-124.53M
79.71%-44.45M
-36.22%-251.54M
-388.99%-306.25M
274.84%95.29M
31.95%-219.03M
-130.80%-184.66M
Tài chính thuần
-75.67%-503.66M
2.17%-478.35M
26.47%614.07M
78.02%-27.99M
1.84%-286.70M
-6475.79%-488.98M
221.06%485.55M
-723.31%-127.38M
-2872.00%-292.09M
98.64%-7.44M
-198.30%-401.09M
-166.67%-15.47M
7.79%-9.83M
-1664.26%-546.37M
637.44%408.02M
983.74%23.21M
73.91%-10.66M
66.67%-30.97M
-228.27%-75.92M
89.82%-2.63M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, tổng doanh thu đạt 2.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.98B.

Tài sản ngắn hạn của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, tài sản ngắn hạn là 2.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.80.

Tổng tài sản của Qiagen NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Qiagen NV là 6.28B, bao gồm 2.00B tài sản ngắn hạn và 4.29B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, tổng nghĩa vụ của Qiagen NV là 2.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, tổng vốn chủ sở hữu của Qiagen NV là 3.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.91.

Thu nhập hoạt động thuần của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Qiagen NV là 552.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.61.

Giá trị đầu tư ròng của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, giá trị đầu tư ròng của Qiagen NV là -305.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, giá trị huy động vốn ròng của Qiagen NV là -178.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 420.99.

Thu nhập ròng của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, lợi nhuận ròng là 424.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 408.28.

Biên lợi nhuận ròng của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, biên lợi nhuận ròng là 20.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 381.10.

Biên lợi nhuận gộp của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, biên lợi nhuận gộp là 63.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 410.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 401.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Qiagen NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Qiagen NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 552.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.61.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.