tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Plus Therapeutics Inc

PSTV
Thêm vào danh sách theo dõi
3.870USD
+0.220+6.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.06MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PSTV

Theo dõi tình hình tài chính của Plus Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Plus Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-26.13/-0.88
Doanh thu / Dự báo
1.03M/974.00K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.21M
-10.49%
EPS(YoY)
-7.19
85.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2087.27%-26.13
-109.01%-1.04
88.75%-0.04
123.54%0.11
-58.31%-1.19
41.40%-0.50
63.34%-0.37
23.42%-0.45
63.57%-0.75
66.42%-0.85
---1.00
---0.59
---2.07
---2.52
---9.22
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.93%1.03M
-3.19%1.37M
-4.05%1.40M
8.68%1.39M
-36.85%1.06M
7.54%1.41M
17.42%1.46M
-31.01%1.28M
231.42%1.68M
769.54%1.31M
1598.63%1.24M
--1.85M
--506.00K
--151.00K
--73.00K
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận ròng
60.08%-6.95M
-46.37%-5.71M
-53.90%-4.42M
275.20%5.15M
-433.61%-17.40M
-2.44%-3.90M
10.72%-2.87M
-98.38%-2.94M
32.13%-3.26M
32.66%-3.81M
38.32%-3.22M
71.94%-1.48M
-16.74%-4.80M
-36.17%-5.66M
-40.15%-5.22M
-88.64%-5.28M
-51.32%-4.12M
-15.83%-4.16M
-115.51%-3.72M
-52.26%-2.80M
Biên lợi nhuận ròng
58.88%-675.68%
-51.19%-417.92%
-60.40%-316.61%
261.21%370.58%
-745.01%-1643.15%
4.74%-276.42%
23.96%-197.39%
-187.57%-229.87%
79.52%-194.45%
92.26%-290.18%
---259.60%
---79.94%
---949.60%
---3747.02%
---20023.29%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--3.35%
-90.74%4.59%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
42.15%49.63%
44.07%47.18%
-11.48%29.36%
97.50%63.87%
54.48%34.91%
--32.75%
--33.17%
--32.34%
--22.60%
--24.74%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.93%1.03M
-3.19%1.37M
-4.05%1.40M
8.68%1.39M
-36.85%1.06M
7.54%1.41M
17.42%1.46M
-31.01%1.28M
231.42%1.68M
769.54%1.31M
1598.63%1.24M
--1.85M
--506.00K
--151.00K
--73.00K
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận hoạt động
-101.33%-7.12M
-47.23%-5.74M
-17.98%-4.48M
58.40%-1.54M
-7.18%-3.54M
-1.04%-3.90M
-16.86%-3.80M
-148.12%-3.70M
30.11%-3.30M
30.73%-3.86M
36.18%-3.25M
70.90%-1.49M
-20.22%-4.72M
-53.03%-5.57M
-46.34%-5.09M
-98.83%-5.12M
-58.37%-3.93M
-7.25%-3.64M
-149.36%-3.48M
-63.91%-2.58M
Lợi nhuận ròng
60.08%-6.95M
-46.37%-5.71M
-53.90%-4.42M
275.20%5.15M
-433.61%-17.40M
-2.44%-3.90M
10.72%-2.87M
-98.38%-2.94M
32.13%-3.26M
32.66%-3.81M
38.32%-3.22M
71.94%-1.48M
-16.74%-4.80M
-36.17%-5.66M
-40.15%-5.22M
-88.64%-5.28M
-51.32%-4.12M
-15.83%-4.16M
-115.51%-3.72M
-52.26%-2.80M
Tài sản ngắn hạn
65.88%18.03M
188.46%15.17M
227.85%17.59M
-1.77%9.21M
157.96%10.87M
-46.52%5.26M
-53.69%5.36M
-24.13%9.38M
-69.09%4.21M
-54.93%9.83M
-44.52%11.58M
-34.54%12.36M
-38.34%13.63M
10.61%21.82M
-5.51%20.88M
4.93%18.89M
43.11%22.10M
114.98%19.72M
155.49%22.10M
66.78%18.00M
Tổng nợ ngắn hạn
-24.66%7.96M
-20.82%12.31M
12.42%13.62M
-61.06%7.32M
1.54%10.56M
44.97%15.55M
14.94%12.11M
64.81%18.79M
-18.73%10.40M
-9.49%10.73M
42.02%10.54M
63.52%11.40M
160.03%12.80M
101.91%11.85M
-21.80%7.42M
-16.55%6.97M
-40.82%4.92M
-31.26%5.87M
12.90%9.49M
-14.52%8.35M
Tổng tài sản
65.20%19.92M
146.12%16.32M
167.56%18.67M
-7.69%10.35M
114.48%12.06M
-41.75%6.63M
-47.45%6.98M
-21.03%11.21M
-64.06%5.62M
-52.29%11.39M
-42.53%13.28M
-33.26%14.20M
-36.21%15.64M
8.58%23.87M
-6.65%23.10M
2.10%21.27M
33.70%24.52M
81.59%21.98M
112.39%24.75M
49.84%20.83M
Tổng các khoản nợ
-77.72%7.96M
-20.88%12.33M
12.05%13.62M
-61.16%7.32M
241.34%35.70M
22.35%15.58M
14.04%12.15M
63.30%18.84M
-19.32%10.46M
-26.90%12.74M
-8.92%10.66M
-0.49%11.54M
31.27%12.96M
56.32%17.42M
17.06%11.70M
30.41%11.59M
11.91%9.87M
22.82%11.14M
10.66%9.99M
-16.17%8.89M
Tổng vốn chủ sở hữu
150.59%11.96M
144.65%4.00M
197.68%5.05M
139.79%3.03M
-388.75%-23.64M
-563.87%-8.95M
-297.33%-5.17M
-386.44%-7.63M
-280.75%-4.84M
-120.92%-1.35M
-77.01%2.62M
-72.50%2.66M
-81.72%2.68M
-40.52%6.45M
-22.71%11.40M
-18.97%9.68M
53.92%14.64M
257.51%10.84M
462.95%14.76M
261.97%11.95M
Thu nhập hoạt động ròng
-1.07%-6.24M
-416.68%-6.26M
30.76%-2.55M
-404.17%-5.80M
-36.76%-6.17M
35.62%-1.21M
-53.40%-3.68M
58.60%-1.15M
22.10%-4.51M
15.80%-1.88M
43.18%-2.40M
-5.23%-2.78M
-49.46%-5.79M
14.86%-2.23M
-87.56%-4.22M
-10.05%-2.64M
-28.94%-3.88M
18.61%-2.62M
2.09%-2.25M
-70.26%-2.40M
Đầu tư ròng
-339.83%-8.53M
-1782.81%-1.08M
14511.11%1.30M
-21.83%-4.63M
1077.47%3.56M
252.38%64.00K
10.00%-9.00K
-34463.64%-3.80M
-275.26%-364.00K
-281.82%-42.00K
69.70%-10.00K
92.03%-11.00K
83.19%-97.00K
-650.00%-11.00K
-725.00%-33.00K
-3550.00%-138.00K
-586.90%-577.00K
103.57%2.00K
71.43%-4.00K
100.97%4.00K
Tài chính thuần
-27.17%9.04M
--2.80M
--12.31M
-59.84%2.80M
1698.58%12.40M
100.00%0.00
-100.00%0.00
624.56%6.96M
-257.40%-776.00K
-634.34%-529.00K
-60.81%2.52M
359.03%961.00K
-93.24%493.00K
138.37%99.00K
0.89%6.43M
-107.26%-371.00K
-20.66%7.29M
-106.45%-258.00K
847.10%6.37M
202.71%5.11M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 5.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.82M.

Tài sản ngắn hạn của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 15.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 188.46.

Tổng tài sản của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Plus Therapeutics Inc là 16.32M, bao gồm 15.17M tài sản ngắn hạn và 1.16M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Plus Therapeutics Inc là 12.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Plus Therapeutics Inc là 4.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Plus Therapeutics Inc là -15.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.10.

Giá trị đầu tư ròng của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Plus Therapeutics Inc là -854.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Plus Therapeutics Inc là 30.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 389.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -7.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.28.

Thu nhập ròng của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -22.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.49.

Biên lợi nhuận ròng của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -429.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -195.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Plus Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plus Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -15.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.