tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Polestar Automotive Holding Uk Plc

PSNY
Thêm vào danh sách theo dõi
13.675USD
-1.355-9.02%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
28.86BVốn hóa
LỗP/E TTM

PSNY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Polestar Automotive Holding Uk Plc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
116.68%62.96M
19.16%-229.08M
-871.78%-559.02M
-8.46%-674.08M
---377.35M
-800.55%-283.39M
---57.53M
---621.50M
--40.45M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
----
-158.81%-713.48M
-151.89%-155.37M
---304.06M
96.73%-8.98M
---275.67M
--299.39M
---274.49M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
----
47479.27%353.51M
-35.95%44.42M
--25.08M
-13.42%32.00M
--743.00K
--69.36M
--36.95M
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
-59.98%77.85M
77.97%-116.99M
--306.00K
-570.17%-177.00M
--194.50M
---531.16M
--37.65M
Thay đổi trong vốn lưu động
----
----
-502.13%-224.98M
11.51%-462.23M
---146.05M
-156.66%-128.89M
--55.95M
---522.34M
--227.47M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
74.37%-43.75M
-168.21%-185.49M
---60.75M
204.73%133.12M
---170.71M
---69.16M
--43.68M
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
-88.69%14.11M
67.59%-166.13M
---36.62M
-1372.39%-169.75M
--124.76M
---512.53M
---11.53M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
-323.17%-182.80M
-249.16%-151.83M
---46.88M
-151.93%-107.32M
--81.91M
--101.79M
--206.69M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
---17.72M
---836.00K
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
-79.05%8.39M
281.82%44.36M
--11.04M
224.83%13.63M
--40.05M
---24.40M
---10.92M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
116.68%62.96M
19.16%-229.08M
-871.78%-559.02M
-8.46%-674.08M
---377.35M
-800.55%-283.39M
---57.53M
---621.50M
--40.45M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
305.58%228.21M
-166.25%-91.67M
--148.34M
-55.28%132.75M
--56.27M
--138.37M
--296.87M
Chi phí vốn
----
----
305.64%228.24M
-55.23%61.95M
--150.05M
-55.28%132.75M
--56.27M
--138.37M
--296.87M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
244.92%85.67M
-2585.79%-144.87M
--21.52M
394.48%19.71M
--24.84M
--5.83M
--3.99M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
353.52%142.54M
-59.86%53.20M
--126.82M
-61.41%113.03M
--31.43M
--132.54M
--292.88M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
---1.71M
--1.71M
----
----
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-10.82%-166.29M
-43.51%-188.04M
-305.58%-228.21M
166.25%91.67M
---150.05M
55.86%-131.03M
---56.27M
---138.37M
---296.87M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-103.06%-22.69M
43.69%463.52M
415.66%559.01M
22.97%481.38M
--741.38M
236.42%322.58M
--108.41M
--391.48M
--95.89M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
393.83%535.35M
23.62%481.38M
--741.38M
236.42%322.58M
--108.41M
--389.40M
--95.89M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
--25.57M
----
----
----
--0.00
--1.97M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
---1.91M
----
----
----
--0.00
--97.00K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-103.06%-22.69M
43.69%463.52M
415.66%559.01M
22.97%481.38M
--741.38M
236.42%322.58M
--108.41M
--391.48M
--95.89M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-11.34%784.02M
-21.04%768.93M
-3.76%951.09M
-23.47%1.06B
--884.27M
28.70%973.88M
--988.26M
--1.38B
--756.68M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-166.48%-115.11M
116.84%15.09M
-1171.20%-182.82M
72.97%-106.32M
--173.14M
47.76%-89.61M
---14.38M
---393.38M
---171.52M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
126.73%10.92M
-1502.51%-31.30M
604.48%45.39M
78.77%-5.30M
---40.84M
120.30%2.23M
---9.00M
---24.98M
---10.99M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-36.74%668.91M
-11.34%784.02M
-21.11%768.26M
-3.76%951.09M
--1.06B
51.12%884.27M
--973.88M
--988.26M
--585.15M
Dòng tiền tự do
----
----
-591.84%-787.26M
3.14%-736.03M
---527.41M
-62.29%-416.13M
---113.79M
---759.87M
---256.42M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Polestar Automotive Holding Uk Plc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Polestar Automotive Holding Uk Plc đã tạo ra -914.99M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Polestar Automotive Holding Uk Plc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Polestar Automotive Holding Uk Plc đã tăng 7.69% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Polestar Automotive Holding Uk Plc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Polestar Automotive Holding Uk Plc đã chi 462.00M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Polestar Automotive Holding Uk Plc đã thay đổi như thế nào?

Polestar Automotive Holding Uk Plc đã sử dụng 1.69B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với PSNY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Polestar Automotive Holding Uk Plc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -1.38B, phản ánh sự thay đổi -0.55% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.