tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Polestar Automotive Holding Uk Plc

PSNY
Thêm vào danh sách theo dõi
13.675USD
-1.355-9.02%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
28.86BVốn hóa
LỗP/E TTM

PSNY Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Polestar Automotive Holding Uk Plc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
56.82%1.16B
7.43%718.63M
-3.78%739.24M
-36.74%668.91M
-11.34%784.02M
-21.11%768.26M
-3.76%951.09M
-23.47%1.06B
--884.27M
28.49%973.88M
--988.26M
196.65%1.38B
--757.93M
--465.75M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
56.82%1.16B
7.43%718.63M
-3.78%739.24M
-36.74%668.91M
-11.34%784.02M
-21.11%768.26M
-3.76%951.09M
-23.47%1.06B
--884.27M
28.70%973.88M
--988.26M
196.65%1.38B
--756.68M
--465.75M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--0.00
--1.26M
----
Các khoản phải thu
48.25%353.00M
--402.31M
-32.55%238.11M
----
----
-6.45%353.00M
56.87%358.89M
180.38%308.08M
--236.66M
106.08%377.35M
--228.79M
14.86%109.88M
--183.11M
--95.66M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
124.32%341.88M
--259.36M
20.27%152.41M
----
----
-48.51%126.72M
37.47%140.38M
154.48%196.13M
--163.32M
56.01%246.11M
--102.12M
29.02%77.07M
--157.75M
--59.73M
-Các khoản phải thu khác
----
--132.75M
-62.23%80.68M
----
----
72.21%213.63M
74.39%210.50M
278.91%103.06M
--67.37M
526.83%124.06M
--120.71M
-8.30%27.20M
--19.79M
--29.66M
Hàng tồn kho
-20.96%853.08M
--805.70M
16.35%1.08B
----
----
40.87%927.69M
46.47%1.01B
229.82%867.50M
--847.03M
20.67%658.56M
--686.57M
-33.56%263.02M
--545.74M
--395.85M
Tài sản ngắn hạn khác
33.80%323.29M
-75.47%287.38M
7.96%241.62M
869.44%1.17B
943.47%1.24B
108.53%223.80M
69.33%163.71M
7.49%120.86M
--118.86M
-10.71%107.33M
--96.68M
52.84%112.43M
--120.20M
--73.56M
Tổng tài sản ngắn hạn
16.98%2.69B
20.29%2.21B
1.13%2.30B
-23.53%1.84B
-5.76%2.02B
4.24%2.27B
23.95%2.48B
28.92%2.41B
--2.15B
35.68%2.18B
--2.00B
81.12%1.87B
--1.61B
--1.03B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-33.74%393.53M
--424.39M
8.72%593.88M
----
----
55.97%546.26M
2.53%353.60M
-3.21%357.58M
--338.81M
6.52%350.25M
--344.89M
80.90%369.45M
--328.82M
--204.23M
-Tài sản cố định
--978.24M
--876.69M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
--584.71M
--452.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-32.72%700.33M
--837.67M
-26.63%1.04B
----
----
1.59%1.42B
17.68%1.53B
6.58%1.47B
--1.48B
2.06%1.40B
--1.30B
7.90%1.38B
--1.37B
--1.28B
Tài sản dài hạn khác
21.43%147.29M
--166.63M
132.95%121.29M
----
----
298.66%52.07M
878.56%21.64M
250.96%22.16M
--15.26M
136.10%13.06M
--2.21M
-40.87%6.31M
--5.53M
--10.68M
Tổng tài sản dài hạn
-29.32%1.24B
-28.27%1.43B
-13.04%1.76B
7.76%1.99B
4.34%1.91B
14.60%2.02B
15.64%1.91B
5.38%1.85B
--1.84B
3.49%1.76B
--1.65B
17.72%1.75B
--1.70B
--1.49B
Tổng tài sản
-3.07%3.93B
-4.95%3.64B
-5.54%4.05B
-9.94%3.83B
-1.11%3.94B
8.87%4.29B
20.19%4.39B
17.52%4.26B
--3.98B
19.12%3.94B
--3.65B
43.64%3.62B
--3.31B
--2.52B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-59.21%642.15M
--1.48B
103.74%1.57B
----
----
-46.70%772.68M
-19.46%988.53M
-5.94%1.22B
--1.32B
-19.13%1.45B
--1.23B
6.00%1.29B
--1.79B
--1.22B
Chi phí trích trước
54.10%430.99M
--286.42M
-37.30%279.69M
----
----
170.49%446.04M
88.56%323.46M
-25.07%148.04M
--205.56M
-47.78%164.90M
--171.54M
18.67%197.58M
--315.76M
--166.49M
Dự phòng ngắn hạn
-11.27%64.57M
--49.42M
-18.00%72.77M
----
----
18.47%88.75M
33.70%63.88M
17.83%60.21M
--78.65M
70.08%74.91M
--47.78M
63.13%51.10M
--44.04M
--31.32M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
48.38%3.90B
--3.21B
23.91%2.63B
----
----
55.09%2.12B
140.75%2.90B
189.61%2.43B
--1.39B
105.13%1.37B
--1.20B
672.59%839.20M
--666.41M
--108.62M
-Nợ ngắn hạn
----
--110.79M
24.40%2.61B
----
----
58.08%2.10B
143.60%2.87B
196.66%2.40B
--1.37B
106.86%1.33B
--1.18B
722.11%809.93M
--642.34M
--98.52M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
167.26%37.21M
--14.54M
-28.77%13.92M
----
----
-48.88%19.55M
11.18%28.82M
-5.49%27.66M
--22.99M
58.84%38.23M
--25.92M
189.67%29.27M
--24.07M
--10.10M
Nợ phải trả hoãn lại
-1.24%37.18M
--29.39M
-49.72%37.65M
----
----
62.02%74.88M
121.88%101.22M
5.16%61.64M
--57.94M
-20.82%46.22M
--45.62M
297.40%58.62M
--58.37M
--14.75M
Nợ ngắn hạn khác
-55.35%759.97M
--1.57B
78.65%1.70B
----
----
-40.88%952.72M
-14.31%1.17B
-3.19%1.38B
--1.49B
-16.55%1.61B
--1.37B
11.85%1.43B
--1.93B
--1.27B
Tổng nợ ngắn hạn
30.95%6.21B
71.02%5.20B
30.87%4.74B
-25.30%3.04B
-12.56%2.80B
11.38%3.62B
60.05%4.50B
59.67%4.07B
--3.20B
6.97%3.25B
--2.81B
54.81%2.55B
--3.04B
--1.65B
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-77.58%21.25M
--10.56M
-8.54%94.76M
----
----
40.04%103.61M
61.59%107.84M
69.78%103.65M
--90.40M
91.12%73.98M
--66.74M
98.94%61.05M
--38.71M
--30.69M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
77.22%2.50B
--2.38B
-0.21%1.41B
--0.00
--0.00
--1.41B
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
77.22%2.50B
--2.38B
-0.21%1.41B
----
----
--1.41B
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
24.74%76.09M
--74.21M
-3.41%61.00M
----
----
25.67%63.15M
67.75%60.87M
58.84%58.27M
--52.73M
73.75%50.25M
--36.28M
103.78%36.68M
--28.92M
--18.00M
Nợ dài hạn khác
-78.83%250.43M
--272.77M
163.17%1.18B
----
----
-39.04%449.59M
-31.13%439.37M
-51.04%577.53M
--850.56M
828.95%737.56M
--637.99M
2314.19%1.18B
--79.40M
--48.87M
Tổng nợ dài hạn
7.64%2.84B
3.63%2.71B
37.56%2.64B
299.46%2.61B
190.42%2.68B
133.20%1.92B
-26.57%514.36M
-47.30%653.78M
--923.92M
462.25%823.59M
--700.45M
860.07%1.24B
--146.48M
--129.21M
Tổng các khoản nợ
22.61%9.05B
39.89%7.91B
33.19%7.38B
19.63%5.65B
32.91%5.48B
35.99%5.54B
42.78%5.02B
24.67%4.73B
--4.12B
27.89%4.08B
--3.51B
113.38%3.79B
--3.19B
--1.78B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
14.13%4.16B
--3.87B
0.27%3.65B
----
----
0.86%3.64B
0.18%3.61B
0.23%3.61B
--3.61B
89.64%3.61B
--3.60B
92.64%3.60B
--1.90B
--1.87B
Lợi nhuận giữ lại
-34.11%-9.27B
---8.10B
-42.16%-6.91B
----
----
-30.45%-4.86B
-21.10%-4.20B
-7.34%-4.04B
---3.74B
-111.53%-3.73B
---3.46B
-235.26%-3.76B
---1.76B
---1.12B
Vốn dự trữ
14.03%4.13B
--3.85B
0.27%3.63B
----
----
0.86%3.62B
0.18%3.59B
0.23%3.59B
--3.59B
10073.52%3.58B
--3.58B
--3.58B
--35.23M
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
76.78%-14.66M
---28.28M
-146.31%-63.15M
----
----
-109.04%-25.64M
-2878.15%-42.80M
-536.73%-39.00M
---11.79M
26.92%-12.27M
---1.44M
-217.85%-6.13M
---16.78M
---1.93M
Tổng vốn chủ sở hữu
-53.89%-5.12B
-134.23%-4.27B
-166.07%-3.33B
-286.89%-1.82B
-994.15%-1.54B
-836.07%-1.25B
-560.15%-628.93M
-176.99%-470.75M
---140.99M
-209.10%-133.64M
--136.68M
-122.84%-169.95M
--122.50M
--744.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PSNY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Polestar Automotive Holding Uk Plc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Polestar Automotive Holding Uk Plc có 1.16B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Polestar Automotive Holding Uk Plc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Polestar Automotive Holding Uk Plc là 3.93B, bao gồm 2.69B tài sản ngắn hạn và 1.24B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Polestar Automotive Holding Uk Plc là bao nhiêu?

Polestar Automotive Holding Uk Plc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -5.12B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.