tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Parazero Technologies Ltd

PRZO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.463USD
+0.029+6.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.10MVốn hóa
LỗP/E TTM

PRZO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Parazero Technologies Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-0.47%4.16M
-8.01%4.87M
-43.74%4.18M
6126.51%5.29M
8171.61%7.43M
-47.34%84.94K
171.94%89.81K
--161.32K
--33.02K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-48.33%2.16M
-55.27%2.37M
-43.74%4.18M
6126.51%5.29M
8171.61%7.43M
-47.34%84.94K
171.94%89.81K
--161.32K
--33.02K
-Đầu tư ngắn hạn
--2.00M
--2.50M
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
90.13%217.82K
-20.35%173.65K
-55.23%114.56K
73.78%218.02K
-15.88%255.88K
-36.47%125.46K
338.85%304.19K
--197.47K
--69.32K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
61.91%185.49K
-67.25%36.67K
411.99%114.56K
508.52%112.00K
-87.84%22.38K
11.05%18.41K
2456.09%184.06K
--16.57K
--7.20K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
-40.82%107.05K
----
--180.89K
----
Hàng tồn kho
-48.13%204.48K
-9.87%340.46K
49.05%394.19K
10.35%377.73K
-13.24%264.47K
-21.99%342.29K
-13.26%304.82K
--438.80K
--351.42K
Chi phí trả trước
-39.38%195.33K
50.73%337.59K
-7.85%322.20K
--223.97K
488.46%349.63K
----
187.81%59.41K
----
--20.64K
Tài sản ngắn hạn khác
-44.50%55.35K
-78.79%75.48K
45.73%99.72K
-12.74%355.79K
-76.50%68.43K
129.76%407.75K
--291.13K
--177.46K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-5.43%4.83M
-10.39%5.79M
-38.93%5.11M
573.09%6.46M
697.32%8.37M
-1.50%960.44K
121.20%1.05M
--975.05K
--474.40K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-27.82%380.15K
-25.94%447.41K
806.41%526.70K
839.87%604.09K
-40.83%58.11K
-51.00%64.27K
68.33%98.20K
--131.18K
--58.34K
-Tài sản cố định
-17.90%539.41K
----
278.55%657.01K
----
-12.16%173.56K
----
41.91%197.59K
----
--139.23K
-Khấu hao lũy kế
22.21%159.26K
----
12.88%130.32K
----
16.16%115.45K
----
22.86%99.39K
----
--80.89K
Chi phí trả trước dài hạn
-63.54%12.15K
--15.73K
--33.33K
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-8.35%92.87K
34.24%92.09K
--101.33K
--68.60K
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-24.68%473.02K
-19.80%539.50K
980.80%628.03K
946.61%672.70K
-40.83%58.11K
-51.00%64.27K
68.33%98.20K
--131.18K
--58.34K
Tổng tài sản
-7.53%5.31M
-11.28%6.33M
-31.90%5.74M
596.52%7.14M
634.15%8.42M
-7.37%1.02M
115.41%1.15M
--1.11M
--532.74K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-5.79%24.06K
209.36%17.92K
340.89%25.54K
-99.62%5.79K
-99.62%5.79K
--1.51M
-77.10%1.52M
--0.00
--6.65M
Chi phí trích trước
-12.88%627.22K
6.17%534.99K
48.97%719.98K
--503.88K
-16.74%483.31K
----
39.11%580.51K
----
--417.30K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
--729.17K
----
----
--0.00
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
--729.17K
----
----
--0.00
Nợ phải trả hoãn lại
-6.26%133.44K
-65.67%115.69K
-29.45%142.34K
--336.96K
9.06%201.76K
----
466.48%185.00K
----
--32.66K
Nợ ngắn hạn khác
58.58%339.39K
-12.23%300.84K
3.11%214.01K
-77.37%342.76K
-87.86%207.56K
--1.51M
-74.44%1.71M
--0.00
--6.69M
Tổng nợ ngắn hạn
0.60%1.33M
-0.61%1.24M
74.92%1.32M
-58.46%1.24M
-68.30%755.09K
395.32%3.00M
-66.68%2.38M
--604.92K
--7.15M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-71.88%61.00K
-51.26%141.17K
--216.92K
--289.65K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--407.57K
--30.82K
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--399.79K
----
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-71.88%61.00K
-51.26%141.17K
--216.92K
--289.65K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--7.78K
--30.82K
--0.00
Nợ dài hạn khác
-83.18%758.87K
-4.91%1.42M
188.32%4.51M
--1.50M
--1.56M
----
----
--1.51M
----
Tổng nợ dài hạn
-82.66%819.87K
-12.42%1.57M
202.18%4.73M
--1.79M
283.93%1.56M
-100.00%0.00
--407.57K
--1.55M
--0.00
Tổng các khoản nợ
-64.48%2.15M
-7.57%2.80M
160.76%6.05M
1.19%3.03M
-16.84%2.32M
39.32%3.00M
-60.98%2.79M
--2.15M
--7.15M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
30.45%38.05M
43.77%35.30M
18.91%29.17M
87.25%24.55M
88.54%24.53M
1.63%13.11M
103.84%13.01M
--12.90M
--6.38M
Lợi nhuận giữ lại
-18.36%-34.89M
-55.38%-31.77M
-60.00%-29.48M
-35.56%-20.45M
-25.74%-18.42M
-8.16%-15.09M
-12.72%-14.65M
---13.95M
---13.00M
Vốn dự trữ
30.39%37.93M
43.75%35.21M
18.89%29.09M
87.08%24.49M
88.41%24.47M
1.64%13.09M
103.57%12.99M
--12.88M
--6.38M
Tổng vốn chủ sở hữu
1112.92%3.16M
-14.02%3.53M
-105.10%-311.64K
308.23%4.11M
471.82%6.11M
-88.77%-1.97M
75.18%-1.64M
---1.04M
---6.62M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PRZO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Parazero Technologies Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Parazero Technologies Ltd có 2.16M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Parazero Technologies Ltd là bao nhiêu?

Parazero Technologies Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 2.15M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.33M nợ ngắn hạ và 819.87K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Parazero Technologies Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Parazero Technologies Ltd là 5.31M, bao gồm 4.83M tài sản ngắn hạn và 473.02K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Parazero Technologies Ltd là bao nhiêu?

Parazero Technologies Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.16M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.