tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Prothena Corporation PLC

PRTA
Thêm vào danh sách theo dõi
8.120USD
-0.290-3.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
425.11MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PRTA

Theo dõi tình hình tài chính của Prothena Corporation PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Prothena Corporation PLC

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.39
Doanh thu / Dự báo
--/28.30M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.68M
-92.83%
EPS(YoY)
-4.53
-99.36%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
154.48%0.61
62.76%-0.40
38.11%-0.68
-287.82%-2.34
16.85%-1.12
14.34%-1.08
-368.17%-1.10
221.04%1.24
-50.66%-1.34
-1069.83%-1.26
--0.41
---1.03
---0.89
--0.13
---2.63
----
----
----
----
----
Doanh thu
1706.36%51.08M
-99.01%21.00K
148.97%2.42M
-96.65%4.42M
5556.00%2.83M
571.84%2.12M
-98.86%970.00K
3184.75%132.01M
-97.69%50.00K
-99.37%316.00K
5494.33%84.87M
206.33%4.02M
88.12%2.17M
4159.64%49.92M
-98.91%1.52M
-97.82%1.31M
620.63%1.15M
225.56%1.17M
88545.86%139.17M
30705.64%60.07M
Lợi nhuận ròng
154.36%32.72M
62.75%-21.59M
38.07%-36.54M
-288.03%-125.77M
16.67%-60.20M
14.11%-57.96M
-369.32%-59.00M
222.51%66.89M
-54.15%-72.24M
-1162.78%-67.48M
147.87%21.91M
-32.37%-54.59M
-29.14%-46.86M
119.14%6.35M
-141.89%-45.76M
-249.21%-41.24M
1.21%-36.29M
-8.02%-33.18M
457.28%109.25M
205.17%27.64M
Biên lợi nhuận ròng
103.01%64.05%
-3665.87%-102804.76%
75.12%-1513.08%
-5716.03%-2845.41%
98.53%-2128.54%
87.22%-2729.91%
-23663.42%-6082.58%
103.73%50.67%
-6586.86%-144478.00%
-168002.60%-21353.16%
--25.81%
---1358.42%
---2160.63%
--12.72%
---3096.38%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1706.36%51.08M
-99.01%21.00K
148.97%2.42M
-96.65%4.42M
5556.00%2.83M
571.84%2.12M
-98.86%970.00K
3184.75%132.01M
-97.69%50.00K
-99.37%316.00K
5494.33%84.87M
206.33%4.02M
88.12%2.17M
4159.64%49.92M
-98.91%1.52M
-97.82%1.31M
620.63%1.15M
225.56%1.17M
88545.86%139.17M
30705.64%60.07M
Lợi nhuận hoạt động
139.33%25.79M
58.07%-27.21M
40.22%-39.76M
-189.09%-52.01M
19.56%-65.58M
17.34%-64.90M
-745.26%-66.51M
187.78%58.38M
-44.75%-81.53M
-108948.61%-78.52M
120.48%10.31M
-53.91%-66.50M
-48.44%-56.33M
99.78%-72.00K
-146.08%-50.33M
-254.60%-43.21M
-18.17%-37.94M
-9.19%-33.09M
454.10%109.23M
204.55%27.95M
Lợi nhuận ròng
154.36%32.72M
62.75%-21.59M
38.07%-36.54M
-288.03%-125.77M
16.67%-60.20M
14.11%-57.96M
-369.32%-59.00M
222.51%66.89M
-54.15%-72.24M
-1162.78%-67.48M
147.87%21.91M
-32.37%-54.59M
-29.14%-46.86M
119.14%6.35M
-141.89%-45.76M
-249.21%-41.24M
1.21%-36.29M
-8.02%-33.18M
457.28%109.25M
205.17%27.64M
Tài sản ngắn hạn
-22.23%339.20M
-35.07%315.19M
-36.45%339.97M
-34.22%385.48M
-22.92%436.17M
-24.07%485.41M
-22.53%534.98M
-13.46%585.98M
-19.20%565.87M
-11.10%639.28M
31.65%690.60M
29.89%677.10M
26.05%700.34M
22.96%719.10M
-13.66%524.56M
27.31%521.29M
57.71%555.62M
95.40%584.81M
89.57%607.53M
20.04%409.47M
Tổng nợ ngắn hạn
-32.90%32.52M
-15.79%40.84M
10.80%51.44M
45.06%67.81M
12.00%48.46M
-14.75%48.50M
-13.02%46.42M
-34.68%46.74M
-11.49%43.27M
13.45%56.89M
5.48%53.37M
78.44%71.56M
33.94%48.88M
49.91%50.15M
73.27%50.60M
-24.18%40.11M
55.59%36.50M
29.42%33.45M
34.43%29.20M
185.26%52.90M
Tổng tài sản
-29.36%349.89M
-40.27%326.80M
-40.76%352.63M
-38.18%399.07M
-20.52%495.34M
-21.44%547.11M
-20.31%595.25M
-10.42%645.57M
-15.96%623.19M
-8.13%696.38M
34.72%746.92M
31.13%720.65M
27.55%741.59M
24.40%758.03M
-12.37%554.44M
25.94%549.59M
53.12%581.41M
83.01%609.37M
77.83%632.70M
15.16%436.38M
Tổng các khoản nợ
-35.34%37.28M
-23.02%46.33M
-5.34%57.64M
17.42%74.73M
-52.27%57.66M
-55.43%60.18M
-53.05%60.89M
-54.20%63.65M
-9.97%120.80M
-0.72%135.02M
-13.42%129.69M
-2.33%138.97M
-5.86%134.18M
-5.11%135.99M
5.31%149.79M
-3.97%142.29M
-1.80%142.53M
-3.79%143.32M
-2.76%142.23M
2.55%148.17M
Tổng vốn chủ sở hữu
-28.57%312.62M
-42.40%280.47M
-44.80%294.99M
-44.27%324.33M
-12.88%437.68M
-13.26%486.93M
-13.43%534.36M
0.04%581.92M
-17.29%502.40M
-9.75%561.37M
52.53%617.23M
42.81%581.68M
38.40%607.41M
33.47%622.04M
-17.50%404.65M
41.32%407.30M
87.09%438.89M
153.28%466.04M
134.10%490.47M
22.93%288.21M
Thu nhập hoạt động ròng
154.11%28.88M
51.20%-23.31M
10.23%-40.56M
-390.37%-46.34M
26.95%-53.36M
6.40%-47.77M
-574.79%-45.19M
135.52%15.96M
-53.93%-73.05M
-925.68%-51.04M
130.54%9.52M
-27.41%-44.93M
-26.84%-47.46M
77.84%-4.98M
-127.80%-31.17M
-196.30%-35.26M
-11.14%-37.41M
-17.62%-22.46M
677.77%112.11M
295.85%36.62M
Đầu tư ròng
100.00%0.00
100.00%0.00
-11.11%-10.00K
39.86%-86.00K
59.22%-42.00K
97.16%-43.00K
97.96%-9.00K
81.45%-143.00K
-114.58%-103.00K
-901.32%-1.51M
-240.00%-442.00K
-378.88%-771.00K
-118.18%-48.00K
52.66%-151.00K
37.50%-130.00K
---161.00K
54.17%-22.00K
-525.49%-319.00K
-170.13%-208.00K
100.00%0.00
Tài chính thuần
-14370.83%-6.95M
100.00%0.00
-105.11%-17.00K
-116.67%-74.00K
-105.74%-48.00K
-112.22%-59.00K
-87.72%333.00K
-97.62%444.00K
-96.41%836.00K
-99.78%483.00K
-85.05%2.71M
1420.41%18.63M
1641.51%23.28M
12351.49%220.76M
-79.16%18.13M
-93.94%1.23M
-98.36%1.34M
--1.77M
135857.81%87.01M
--20.22M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, tổng doanh thu đạt 9.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.16M.

Tài sản ngắn hạn của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, tài sản ngắn hạn là 315.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.07.

Tổng tài sản của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Prothena Corporation PLC là 326.80M, bao gồm 315.19M tài sản ngắn hạn và 11.61M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, tổng nghĩa vụ của Prothena Corporation PLC là 46.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Prothena Corporation PLC là 280.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.40.

Thu nhập hoạt động thuần của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Prothena Corporation PLC là -184.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.41.

Giá trị đầu tư ròng của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, giá trị đầu tư ròng của Prothena Corporation PLC là -138.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, giá trị huy động vốn ròng của Prothena Corporation PLC là -139.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.36.

Thu nhập ròng của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, lợi nhuận ròng là -244.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.57.

Biên lợi nhuận ròng của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, biên lợi nhuận ròng là -2520.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2685.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -63.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -172.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -55.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -183.97.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Prothena Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prothena Corporation PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -184.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.