tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ProQR Therapeutics NV

PRQR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.720USD
-0.060-3.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
228.74MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PRQR

Theo dõi tình hình tài chính của ProQR Therapeutics NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ProQR Therapeutics NV

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.11/-0.10
Doanh thu / Dự báo
1.73M/4.51M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
18.82M
-11.29%
EPS(YoY)
-0.47
-40.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-41.72%-0.15
-2.63%-0.10
-10.92%-0.12
-285.89%-0.14
-2.19%-0.10
-30.05%-0.10
-48.33%-0.11
60.99%-0.04
0.56%-0.10
56.55%-0.07
---0.07
---0.09
---0.10
---0.17
---0.72
----
----
----
----
----
Doanh thu
-55.17%2.39M
0.08%4.10M
-31.49%2.52M
-42.42%3.41M
-2.30%4.22M
-27.89%4.09M
187.76%3.68M
421.03%5.92M
573.54%4.32M
408.38%5.68M
44.36%1.28M
13.06%1.14M
-45.05%641.75K
194.09%1.12M
-11.51%887.02K
81.75%1.00M
899.29%1.17M
75.15%379.77K
373.38%1.00M
-92.43%552.74K
Lợi nhuận ròng
-38.81%-15.71M
9.62%-7.75M
-27.01%-9.53M
-323.44%-10.44M
-26.39%-8.98M
-71.18%-8.57M
-40.62%-7.50M
66.24%-2.47M
13.64%-7.10M
59.15%-5.01M
77.09%-5.34M
45.39%-7.30M
38.56%-8.22M
20.85%-12.26M
-78.82%-23.29M
-0.50%-13.37M
-28.10%-13.39M
-42.74%-15.49M
-17.13%-13.03M
-284.32%-13.31M
Biên lợi nhuận ròng
-209.65%-658.29%
9.69%-189.14%
-85.38%-377.56%
-635.36%-306.39%
-29.37%-212.59%
-137.39%-209.43%
48.52%-203.67%
93.51%-41.67%
87.06%-164.33%
91.97%-88.22%
---395.62%
---641.75%
---1270.44%
---1098.27%
---1617.03%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
42.99%15.89%
38.12%14.16%
-18.55%13.26%
-24.58%12.26%
-28.42%11.11%
-28.38%10.25%
8.72%16.28%
11.74%16.26%
14.49%15.52%
11.60%14.31%
--14.98%
--14.55%
--13.56%
--12.82%
--18.25%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-55.17%2.39M
0.08%4.10M
-31.49%2.52M
-42.42%3.41M
-2.30%4.22M
-27.89%4.09M
187.76%3.68M
421.03%5.92M
573.54%4.32M
408.38%5.68M
44.36%1.28M
13.06%1.14M
-45.05%641.75K
194.09%1.12M
-11.51%887.02K
81.75%1.00M
899.29%1.17M
75.15%379.77K
373.38%1.00M
-92.43%552.74K
Lợi nhuận hoạt động
-31.93%-16.02M
14.92%-7.90M
-21.13%-9.77M
-218.46%-10.50M
-28.62%-9.63M
-62.23%-9.29M
-16.78%-8.07M
59.04%-3.30M
13.36%-7.49M
50.17%-5.73M
65.11%-6.91M
47.91%-8.05M
46.54%-8.64M
25.87%-11.49M
-57.14%-19.80M
-38.51%-15.46M
-61.19%-16.17M
-61.77%-15.50M
-37.51%-12.60M
-294.49%-11.16M
Lợi nhuận ròng
-38.81%-15.71M
9.62%-7.75M
-27.01%-9.53M
-323.44%-10.44M
-26.39%-8.98M
-71.18%-8.57M
-40.62%-7.50M
66.24%-2.47M
13.64%-7.10M
59.15%-5.01M
77.09%-5.34M
45.39%-7.30M
38.56%-8.22M
20.85%-12.26M
-78.82%-23.29M
-0.50%-13.37M
-28.10%-13.39M
-42.74%-15.49M
-17.13%-13.03M
-284.32%-13.31M
Tài sản ngắn hạn
-34.14%102.09M
-43.46%86.99M
4.33%96.42M
4.69%106.54M
28.86%138.08M
27.16%153.84M
-25.88%92.41M
-22.40%101.77M
-24.33%107.16M
-21.67%120.99M
19.77%124.69M
-18.57%131.15M
-17.89%141.61M
-19.33%154.46M
-41.20%104.11M
12.17%161.06M
136.70%172.47M
139.29%191.48M
92.13%177.06M
57.52%143.58M
Tổng nợ ngắn hạn
8.70%41.15M
-27.55%28.19M
-27.61%28.70M
-23.91%28.37M
-2.04%33.72M
13.74%38.90M
48.75%39.64M
62.25%37.28M
100.58%34.42M
62.01%34.20M
-1.20%26.65M
-15.34%22.98M
-27.64%17.16M
-23.50%21.11M
-22.24%26.97M
119.32%27.14M
125.99%23.71M
167.90%27.60M
220.68%34.69M
36.99%12.37M
Tổng tài sản
-31.75%116.24M
-41.67%97.96M
0.78%107.69M
-0.12%117.91M
22.45%151.69M
21.81%167.96M
-24.77%106.85M
-20.23%118.05M
-21.60%123.88M
-19.52%137.88M
16.68%142.03M
-17.35%147.99M
-16.94%158.01M
-18.25%171.32M
-37.68%121.73M
10.28%179.05M
107.66%190.23M
112.28%209.58M
77.26%195.33M
73.64%162.36M
Tổng các khoản nợ
-11.72%72.11M
-30.64%55.07M
-28.83%58.26M
-29.01%60.48M
-18.30%72.75M
-17.72%79.40M
-14.45%81.87M
-11.70%85.20M
-10.33%89.06M
-9.15%96.49M
67.32%95.69M
4.79%96.49M
10.33%99.31M
10.23%106.21M
-15.03%57.19M
105.47%92.08M
112.16%90.02M
128.41%96.35M
59.88%67.31M
221.66%44.81M
Tổng vốn chủ sở hữu
-50.20%44.13M
-51.56%42.90M
97.84%49.42M
74.78%57.42M
126.69%78.94M
113.96%88.56M
-46.09%24.98M
-36.21%32.85M
-40.68%34.82M
-36.43%41.39M
-28.20%46.34M
-40.79%51.50M
-41.43%58.70M
-42.49%65.11M
-49.59%64.54M
-26.01%86.97M
103.78%100.22M
100.24%113.23M
88.01%128.02M
47.73%117.54M
Thu nhập hoạt động ròng
26.25%-13.08M
-34.72%-11.60M
-102.36%-10.60M
-70.57%-9.77M
-0.25%-14.07M
-77.17%-8.61M
25.39%-5.24M
39.39%-5.73M
-134.08%-14.04M
70.44%-4.86M
54.27%-7.02M
34.76%-9.45M
312.06%41.18M
-586.27%-16.45M
-120.04%-15.35M
-71.83%-14.49M
-99.19%-19.42M
135.03%3.38M
15.73%-6.97M
4.50%-8.43M
Đầu tư ròng
23.46%-192.49K
82.21%-456.99K
-100.95%-146.36K
64.59%-86.58K
98.79%-199.52K
-156.24%-2.57M
4982.47%15.47M
8.97%-244.55K
-19971.44%-16.45M
25968.16%4.57M
-28.94%-316.85K
-19.12%-268.64K
64.60%-81.94K
111.81%17.52K
-62.21%-245.73K
-413.14%-225.52K
-772.75%-231.50K
-53.06%-148.33K
31.98%-151.49K
84.83%-43.95K
Tài chính thuần
36.44%-356.80K
-100.79%-520.42K
8.29%-384.52K
2.75%-251.18K
-14.59%-445.35K
6697.87%65.82M
-59.64%-419.29K
56.04%-258.29K
-62.98%-388.65K
-107.86%-997.62K
99.40%-262.64K
-68.58%-587.54K
53.71%-238.47K
-47.28%12.69M
-314.28%-43.71M
-100.49%-348.53K
-120.82%-515.18K
14780.98%24.08M
82.40%20.40M
16900.79%70.44M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, tổng doanh thu đạt 18.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.21M.

Tài sản ngắn hạn của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, tài sản ngắn hạn là 115.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.97.

Tổng tài sản của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ProQR Therapeutics NV là 129.78M, bao gồm 115.24M tài sản ngắn hạn và 14.54M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, tổng nghĩa vụ của ProQR Therapeutics NV là 72.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, tổng vốn chủ sở hữu của ProQR Therapeutics NV là 56.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.87.

Thu nhập hoạt động thuần của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ProQR Therapeutics NV là -50.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.22.

Giá trị đầu tư ròng của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, giá trị đầu tư ròng của ProQR Therapeutics NV là -1.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.44.

Giá trị huy động vốn ròng của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, giá trị huy động vốn ròng của ProQR Therapeutics NV là -2.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.88.

Thu nhập ròng của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, lợi nhuận ròng là -48.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.16.

Biên lợi nhuận ròng của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, biên lợi nhuận ròng là -258.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.67.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -61.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -30.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ProQR Therapeutics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProQR Therapeutics NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -50.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.