tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Permian Resources Corp

PR
Thêm vào danh sách theo dõi
21.970USD
-0.790-3.47%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
18.39BVốn hóa
24.61P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)21.970USD+0.010+0.05%

Tình hình tài chính của PR

Theo dõi tình hình tài chính của Permian Resources Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
18.39B
Cổ tức TTM
0.61
P/E TTM
24.61
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.89
Doanh thu
5.07B
Lợi nhuận ròng
984.70M
ROE
6.27%
ROA
4.33%

Ngày công bố lợi nhuận của Permian Resources Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.95/0.58
Doanh thu / Dự báo
1.86B/1.67B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
220.43%0.95
-88.52%0.05
47.90%0.46
-85.07%0.08
-23.09%0.30
76.30%0.47
-44.42%0.31
298.01%0.56
64.88%0.38
-23.12%0.27
92.53%0.55
--0.14
--0.23
--0.35
--0.29
--1.51
----
----
----
----
Doanh thu
55.15%1.86B
0.85%1.39B
-9.78%1.17B
8.74%1.32B
-3.89%1.20B
10.74%1.38B
15.44%1.30B
60.25%1.22B
99.89%1.25B
101.70%1.24B
47.42%1.12B
37.97%758.54M
31.89%623.40M
77.46%616.27M
140.68%761.56M
90.56%549.78M
103.22%472.65M
80.51%347.28M
113.69%316.42M
93.50%288.50M
Lợi nhuận ròng
282.58%792.46M
-86.75%43.62M
56.71%339.50M
-84.67%59.23M
-11.89%207.14M
124.66%329.30M
-15.16%216.65M
750.43%386.38M
220.30%235.10M
43.53%146.57M
207.47%255.35M
-79.75%45.43M
-61.74%73.40M
546.25%102.12M
-48.34%83.05M
504.35%224.36M
865.62%191.83M
145.61%15.80M
281.32%160.75M
172.04%37.12M
Biên lợi nhuận ròng
108.46%42.65%
-87.21%3.63%
65.68%32.66%
-83.59%6.16%
-17.47%20.46%
53.62%28.37%
-46.37%19.71%
189.72%37.56%
3.75%24.79%
-48.21%18.47%
40.86%36.75%
--12.96%
--23.89%
--35.67%
--26.09%
--40.24%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
55.92%53.15%
-16.59%37.25%
-32.83%27.42%
-17.11%33.90%
-25.07%34.09%
-2.28%44.65%
-15.20%40.82%
-17.84%40.90%
2.85%45.50%
-7.67%45.69%
-18.89%48.14%
--49.78%
--44.23%
--49.49%
--59.35%
--66.22%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-29.10%16.27%
-15.79%19.80%
-20.00%19.89%
-18.69%20.55%
-9.07%22.94%
-9.66%23.51%
-3.74%24.86%
2.57%25.28%
9.33%25.23%
11.13%26.03%
2.43%25.82%
--24.64%
--23.08%
--23.42%
--25.21%
--26.76%
----
----
----
----
Doanh thu
55.15%1.86B
0.85%1.39B
-9.78%1.17B
8.74%1.32B
-3.89%1.20B
10.74%1.38B
15.44%1.30B
60.25%1.22B
99.89%1.25B
101.70%1.24B
47.42%1.12B
37.97%758.54M
31.89%623.40M
77.46%616.27M
140.68%761.56M
90.56%549.78M
103.22%472.65M
80.51%347.28M
113.69%316.42M
93.50%288.50M
Lợi nhuận hoạt động
212.44%929.92M
-7.93%469.26M
-36.78%270.22M
-0.76%393.19M
-36.47%297.63M
6.17%509.67M
-8.15%427.41M
24.86%396.20M
139.01%468.46M
92.27%480.07M
32.44%465.32M
12.59%317.30M
-32.25%196.00M
48.90%249.68M
141.90%351.35M
170.41%281.83M
311.37%289.29M
288.26%167.68M
2395.64%145.25M
960.84%104.22M
Lợi nhuận ròng
282.58%792.46M
-86.75%43.62M
56.71%339.50M
-84.67%59.23M
-11.89%207.14M
124.66%329.30M
-15.16%216.65M
750.43%386.38M
220.30%235.10M
43.53%146.57M
207.47%255.35M
-79.75%45.43M
-61.74%73.40M
546.25%102.12M
-48.34%83.05M
504.35%224.36M
865.62%191.83M
145.61%15.80M
281.32%160.75M
172.04%37.12M
Tài sản ngắn hạn
6.72%1.23B
-12.72%1.18B
16.99%1.31B
5.93%916.86M
98.76%1.15B
123.39%1.36B
72.45%1.12B
53.14%865.54M
35.70%578.12M
36.80%607.38M
40.23%650.39M
26.79%565.19M
21.77%426.04M
134.38%444.00M
435.96%463.79M
306.92%445.76M
248.69%349.88M
117.72%189.43M
31.94%86.53M
69.82%109.55M
Tổng nợ ngắn hạn
7.41%1.96B
14.04%1.81B
26.41%1.68B
7.78%1.37B
56.64%1.83B
42.56%1.59B
6.91%1.33B
67.36%1.27B
61.56%1.17B
63.06%1.11B
105.02%1.24B
23.43%760.01M
128.64%722.72M
127.54%682.00M
260.67%605.57M
169.44%615.77M
43.11%316.10M
54.35%299.73M
27.32%167.90M
89.33%228.54M
Tổng tài sản
5.76%18.50B
5.38%17.99B
6.00%17.91B
4.27%17.33B
13.54%17.49B
13.23%17.08B
12.91%16.90B
80.41%16.62B
72.62%15.41B
72.89%15.08B
76.22%14.97B
6.97%9.21B
111.32%8.93B
120.36%8.72B
123.22%8.49B
121.76%8.61B
9.03%4.22B
2.86%3.96B
-0.60%3.80B
-1.04%3.88B
Tổng các khoản nợ
-1.42%6.50B
6.27%6.67B
-0.02%6.38B
-3.20%6.05B
14.63%6.59B
9.41%6.27B
11.22%6.38B
92.79%6.25B
91.61%5.75B
96.71%5.73B
102.23%5.74B
4.98%3.24B
139.17%3.00B
145.44%2.91B
169.13%2.84B
138.05%3.09B
-6.10%1.25B
-7.91%1.19B
-13.86%1.05B
5.06%1.30B
Tổng vốn chủ sở hữu
10.09%12.01B
4.86%11.33B
9.65%11.53B
8.78%11.27B
12.88%10.90B
15.57%10.80B
13.96%10.52B
73.69%10.36B
63.01%9.66B
60.93%9.35B
63.18%9.23B
8.09%5.97B
99.56%5.93B
109.62%5.81B
105.63%5.66B
113.59%5.52B
16.99%2.97B
8.29%2.77B
5.64%2.75B
-3.84%2.58B
Thu nhập hoạt động ròng
44.96%1.51B
-9.24%815.08M
3.76%904.33M
-19.69%766.49M
10.68%1.04B
38.67%898.03M
3.02%871.58M
98.49%954.36M
109.24%938.43M
47.78%647.60M
60.14%845.99M
23.83%480.80M
52.04%448.49M
173.68%438.21M
174.46%528.29M
152.94%388.28M
174.96%294.98M
121.33%160.12M
367.84%192.49M
235.69%153.51M
Đầu tư ròng
24.13%-852.26M
-83.52%-664.00M
-34.36%-726.04M
47.81%-662.28M
-66.27%-1.12B
41.58%-361.82M
-11.83%-540.38M
-220.58%-1.27B
-65.89%-675.60M
-112.01%-619.35M
-56.57%-483.19M
40.73%-395.80M
-181.81%-407.26M
-247.41%-292.13M
-2938.11%-308.61M
-648.34%-667.84M
-79.57%-144.51M
-80.45%-84.09M
44.53%-10.16M
-188.26%-89.24M
Tài chính thuần
-315.62%-692.49M
57.24%-133.98M
-9.57%-136.40M
-182.31%-443.40M
26.81%-166.62M
-252.70%-313.32M
75.16%-124.49M
396.82%538.69M
-369.04%-227.66M
53.21%-88.83M
-155.96%-501.21M
-12.54%108.43M
-1213550.00%-48.54M
-445.77%-189.86M
-8.84%-195.82M
293.77%123.98M
100.01%4.00K
-68.80%-34.79M
-619.43%-179.92M
-280.71%-63.98M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, tổng doanh thu đạt 5.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.00B.

Tài sản ngắn hạn của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, tài sản ngắn hạn là 1.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.99.

Tổng tài sản của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Permian Resources Corp là 17.91B, bao gồm 1.31B tài sản ngắn hạn và 16.60B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, tổng nghĩa vụ của Permian Resources Corp là 6.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Permian Resources Corp là 11.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Permian Resources Corp là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.01.

Giá trị đầu tư ròng của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, giá trị đầu tư ròng của Permian Resources Corp là -2.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.43.

Giá trị huy động vốn ròng của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, giá trị huy động vốn ròng của Permian Resources Corp là -1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1184.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.00.

Thu nhập ròng của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, lợi nhuận ròng là 935.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.03.

Biên lợi nhuận ròng của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, biên lợi nhuận ròng là 21.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.24.

Biên lợi nhuận gộp của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, biên lợi nhuận gộp là 33.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.67.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Permian Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Permian Resources Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.