tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Perpetua Resources Corp

PPTA
Thêm vào danh sách theo dõi
18.410USD
-0.500-2.64%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.30BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PPTA

Theo dõi tình hình tài chính của Perpetua Resources Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Perpetua Resources Corp

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.39/-0.19
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.08
-387.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-235.66%-0.39
-710.16%-0.51
-342.39%-0.24
-38.39%-0.08
-153.01%-0.12
-3.23%-0.06
-30.67%-0.05
53.12%-0.06
37.10%-0.05
63.24%-0.06
---0.04
---0.12
---0.07
---0.17
---0.29
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-492.68%-48.63M
-1304.84%-60.40M
-622.48%-25.76M
-64.04%-6.03M
-178.64%-8.20M
-11.16%-4.30M
-35.55%-3.56M
52.12%-3.67M
35.99%-2.94M
63.01%-3.87M
54.29%-2.63M
-22.62%-7.67M
26.34%-4.60M
---10.46M
11.74%-5.75M
56.36%-6.26M
-29.93%-6.24M
----
96.19%-6.52M
67.31%-14.34M
-707.26%-4.81M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.05%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-278.11%-56.56M
-341.59%-67.52M
-104.04%-33.74M
3.67%-11.74M
-84.11%-14.96M
-42.65%-15.29M
-71.95%-16.53M
-76.15%-12.19M
-0.99%-8.13M
0.18%-10.72M
-61.81%-9.62M
-7.60%-6.92M
-28.50%-8.05M
---10.74M
15.08%-5.94M
14.81%-6.43M
61.68%-6.26M
----
7.64%-7.00M
1.53%-7.55M
-151.00%-16.34M
Lợi nhuận ròng
-492.68%-48.63M
-1304.84%-60.40M
-622.48%-25.76M
-64.04%-6.03M
-178.64%-8.20M
-11.16%-4.30M
-35.55%-3.56M
52.12%-3.67M
35.99%-2.94M
63.01%-3.87M
54.29%-2.63M
-22.62%-7.67M
26.34%-4.60M
---10.46M
11.74%-5.75M
56.36%-6.26M
-29.93%-6.24M
----
96.19%-6.52M
67.31%-14.34M
-707.26%-4.81M
Tài sản ngắn hạn
1592.42%698.57M
1480.79%748.54M
2095.64%460.15M
4262.09%446.97M
295.24%41.28M
590.88%47.35M
100.81%20.96M
-43.79%10.25M
-49.35%10.44M
-70.91%6.85M
-65.75%10.44M
-50.80%18.23M
-51.13%20.62M
-51.99%23.56M
-46.54%30.47M
316.38%37.05M
167.07%42.19M
90.28%49.08M
65.01%57.00M
-77.48%8.90M
----
Tổng nợ ngắn hạn
393.66%34.24M
117.04%14.65M
19.83%10.89M
-5.82%6.29M
39.95%6.94M
-13.33%6.75M
8.36%9.09M
-51.93%6.67M
-63.18%4.96M
-37.19%7.79M
-2.27%8.39M
68.86%13.88M
121.51%13.46M
115.96%12.40M
13.08%8.58M
30.33%8.22M
33.97%6.08M
45.84%5.74M
35.04%7.59M
51.83%6.31M
----
Tổng tài sản
666.66%854.72M
646.23%877.64M
510.21%544.89M
561.62%518.03M
42.35%111.49M
41.55%117.61M
3.02%89.29M
-16.92%78.30M
-18.81%78.32M
-16.45%83.09M
-18.45%86.68M
-16.31%94.24M
-18.01%96.46M
-20.12%99.45M
-19.74%106.28M
33.89%112.61M
29.19%117.65M
26.87%124.50M
24.09%132.41M
-24.54%84.10M
----
Tổng các khoản nợ
331.40%38.55M
86.75%16.34M
6.64%12.89M
-14.35%8.29M
12.31%8.94M
-18.89%8.75M
-9.41%12.09M
-49.03%9.67M
-44.54%7.96M
-20.75%10.79M
24.69%13.35M
58.06%18.98M
23.47%14.35M
5.56%13.61M
-6.90%10.70M
5.94%12.01M
-67.74%11.62M
-68.16%12.90M
-74.12%11.50M
-90.72%11.33M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
695.88%816.17M
691.21%861.30M
589.07%531.99M
642.81%509.74M
45.75%102.55M
50.57%108.86M
5.28%77.21M
-8.82%68.62M
-14.31%70.36M
-15.77%72.30M
-23.28%73.33M
-25.18%75.26M
-22.56%82.11M
-23.09%85.83M
-20.96%95.58M
38.24%100.60M
92.59%106.03M
93.65%111.60M
94.13%120.92M
781.33%72.77M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-5.43%-27.04M
-116206.25%-60.26M
-802.24%-12.07M
5.88%-6.58M
-631.69%-25.64M
99.13%-51.81K
80.10%-1.34M
-60.15%-7.00M
15.51%-3.50M
9.83%-5.95M
-4.95%-6.72M
13.09%-4.37M
37.95%-4.15M
---6.60M
-0.39%-6.41M
21.47%-5.03M
10.92%-6.68M
----
-3.01%-6.38M
3.24%-6.40M
-9.96%-7.50M
Đầu tư ròng
---19.36M
135.23%693.16K
-2475.75%-13.72M
-467.06%-829.62K
----
-4273.35%-1.97M
-93.68%-532.80K
-12.78%-146.30K
--8.32M
64.53%-44.99K
3.69%-275.09K
-143.10%-129.72K
--0.00
---126.85K
-14.04%-285.63K
-52.97%-53.36K
100.00%0.00
----
13.41%-250.47K
---34.88K
---3.00M
Tài chính thuần
152.56%1.72M
999.61%384.45M
312.98%46.25M
41850.18%413.64M
--680.64K
1551.05%34.96M
--11.20M
2274.88%986.03K
-100.00%0.00
--2.12M
--0.00
--41.52K
--40.67K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
3194.45%54.20M
893.75%168.72K
-99.29%247.41K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Perpetua Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perpetua Resources Corp, tài sản ngắn hạn là 748.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1480.79.

Tổng tài sản của Perpetua Resources Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Perpetua Resources Corp là 877.64M, bao gồm 748.54M tài sản ngắn hạn và 129.10M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Perpetua Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perpetua Resources Corp, tổng nghĩa vụ của Perpetua Resources Corp là 16.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của Perpetua Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perpetua Resources Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Perpetua Resources Corp là 861.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 691.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Perpetua Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perpetua Resources Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Perpetua Resources Corp là -127.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -145.41.

Giá trị đầu tư ròng của Perpetua Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perpetua Resources Corp, giá trị đầu tư ròng của Perpetua Resources Corp là -13.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -344.42.

Giá trị huy động vốn ròng của Perpetua Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perpetua Resources Corp, giá trị huy động vốn ròng của Perpetua Resources Corp là 845.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1692.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Perpetua Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perpetua Resources Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -387.91.

Thu nhập ròng của Perpetua Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perpetua Resources Corp, lợi nhuận ròng là -100.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -593.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Perpetua Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perpetua Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -20.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Perpetua Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perpetua Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -20.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Perpetua Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perpetua Resources Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -127.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -145.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.