tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pilgrims Pride Corp

PPC
Thêm vào danh sách theo dõi
27.360USD
-1.980-6.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.51BVốn hóa
7.32P/E TTM

Tình hình tài chính của PPC

Theo dõi tình hình tài chính của Pilgrims Pride Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Pilgrims Pride Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.06/0.69
Doanh thu / Dự báo
4.63B/4.71B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
18.50B
3.46%
EPS(YoY)
4.56
-0.55%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-96.25%0.06
-65.81%0.43
-62.75%0.37
-2.19%1.44
8.75%1.50
69.44%1.25
74.88%0.99
188.07%1.48
439.25%1.38
3259.67%0.74
186.77%0.57
--0.51
--0.26
--0.02
---0.66
--3.74
----
----
----
----
Doanh thu
-2.76%4.63B
1.56%4.53B
3.33%4.52B
3.80%4.76B
4.34%4.76B
2.32%4.46B
-3.45%4.37B
5.16%4.58B
5.83%4.56B
4.71%4.36B
9.71%4.53B
-2.43%4.36B
-6.99%4.31B
-1.76%4.17B
2.19%4.13B
16.76%4.47B
27.32%4.63B
29.54%4.24B
29.54%4.04B
24.47%3.83B
Lợi nhuận ròng
-96.24%13.38M
-65.74%101.42M
-62.69%87.99M
-2.01%342.81M
8.95%355.52M
69.72%296.03M
75.16%235.85M
188.48%349.86M
439.74%326.30M
3262.66%174.42M
186.89%134.65M
-53.06%121.28M
-83.30%60.46M
-98.15%5.19M
-521.66%-154.98M
325.45%258.35M
317.24%362.12M
179.86%280.44M
46424.05%36.75M
81.56%60.73M
Biên lợi nhuận ròng
-96.18%0.29%
-66.29%2.24%
-63.91%1.95%
-5.57%7.21%
4.49%7.48%
65.56%6.64%
81.95%5.39%
173.78%7.63%
406.55%7.16%
2866.83%4.01%
178.90%2.96%
--2.79%
--1.41%
--0.14%
---3.76%
--6.76%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-51.16%7.34%
-38.69%7.62%
-25.03%9.49%
-7.13%13.85%
-0.88%15.04%
41.26%12.43%
78.49%12.65%
88.05%14.92%
134.72%15.17%
111.87%8.80%
205.51%7.09%
--7.93%
--6.46%
--4.15%
--2.32%
--12.86%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.31%28.54%
3.97%30.35%
-0.66%29.91%
4.41%31.07%
-2.54%30.79%
-14.71%29.19%
-11.60%30.11%
-20.20%29.76%
-15.30%31.59%
-2.01%34.23%
-1.26%34.06%
--37.29%
--37.29%
--34.93%
--34.49%
--35.36%
----
----
----
----
Doanh thu
-2.76%4.63B
1.56%4.53B
3.33%4.52B
3.80%4.76B
4.34%4.76B
2.32%4.46B
-3.45%4.37B
5.16%4.58B
5.83%4.56B
4.71%4.36B
9.71%4.53B
-2.43%4.36B
-6.99%4.31B
-1.76%4.17B
2.19%4.13B
16.76%4.47B
27.32%4.63B
29.54%4.24B
29.54%4.04B
24.47%3.83B
Lợi nhuận hoạt động
-85.53%74.65M
-60.74%165.32M
-32.83%213.57M
-8.31%494.39M
8.04%515.84M
59.00%421.09M
67.39%317.97M
160.08%539.19M
267.31%477.46M
572.69%264.83M
503.67%189.96M
-38.88%207.31M
-74.66%129.99M
-90.21%39.37M
-177.33%-47.06M
180.85%339.20M
516.55%512.90M
153.69%402.01M
53.59%60.86M
28.09%120.78M
Lợi nhuận ròng
-96.24%13.38M
-65.74%101.42M
-62.69%87.99M
-2.01%342.81M
8.95%355.52M
69.72%296.03M
75.16%235.85M
188.48%349.86M
439.74%326.30M
3262.66%174.42M
186.89%134.65M
-53.06%121.28M
-83.30%60.46M
-98.15%5.19M
-521.66%-154.98M
325.45%258.35M
317.24%362.12M
179.86%280.44M
46424.05%36.75M
81.56%60.73M
Tài sản ngắn hạn
-12.61%3.72B
-24.96%4.03B
-17.24%4.24B
-19.55%4.07B
-5.65%4.26B
28.65%5.37B
21.78%5.12B
14.14%5.06B
3.38%4.51B
9.14%4.17B
8.04%4.20B
9.83%4.43B
9.14%4.36B
0.78%3.82B
17.72%3.89B
24.41%4.03B
27.80%4.00B
31.88%3.79B
13.89%3.31B
6.01%3.24B
Tổng nợ ngắn hạn
4.79%2.74B
-31.80%2.72B
13.25%2.89B
3.93%2.69B
5.44%2.62B
75.01%3.99B
2.25%2.55B
2.22%2.59B
-2.28%2.48B
-8.58%2.28B
-2.89%2.50B
-2.93%2.53B
2.89%2.54B
0.73%2.49B
7.50%2.57B
14.83%2.61B
10.08%2.47B
44.65%2.48B
23.39%2.39B
33.94%2.27B
Tổng tài sản
-0.88%10.03B
-6.94%10.20B
-2.88%10.34B
-6.99%9.95B
0.40%10.12B
12.24%10.96B
8.56%10.65B
7.78%10.70B
1.57%10.08B
5.86%9.77B
5.99%9.81B
9.35%9.93B
6.43%9.92B
-0.97%9.23B
3.84%9.26B
2.79%9.08B
20.31%9.32B
24.56%9.32B
19.25%8.91B
18.25%8.83B
Tổng các khoản nợ
-1.56%6.27B
-17.27%6.47B
3.95%6.65B
-1.31%6.40B
0.52%6.37B
24.58%7.82B
-1.06%6.40B
-5.19%6.48B
-7.55%6.33B
-0.74%6.27B
0.99%6.47B
7.85%6.84B
6.19%6.85B
-3.12%6.32B
1.24%6.40B
1.97%6.34B
25.15%6.45B
37.50%6.52B
29.09%6.32B
23.39%6.22B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.29%3.76B
18.72%3.74B
-13.16%3.69B
-15.72%3.56B
0.19%3.75B
-9.93%3.15B
27.17%4.25B
36.47%4.22B
21.90%3.75B
20.23%3.49B
17.22%3.34B
12.81%3.09B
6.98%3.07B
4.04%2.91B
10.21%2.85B
4.73%2.74B
10.70%2.87B
2.11%2.79B
0.53%2.59B
7.61%2.62B
Thu nhập hoạt động ròng
-33.15%331.03M
10.98%140.82M
-16.64%291.21M
-29.61%458.34M
-31.09%495.21M
-53.18%126.89M
25.53%349.33M
109.87%651.14M
186.26%718.63M
267.61%271.03M
330.46%278.28M
-16.01%310.26M
29.26%251.04M
-171.24%-161.70M
-11555.41%-120.75M
73.80%369.39M
-24.87%194.22M
258.13%227.00M
-100.48%-1.04M
-42.18%212.54M
Đầu tư ròng
-39.20%-221.71M
-143.26%-236.17M
-74.84%-268.51M
-83.33%-180.63M
-55.42%-159.28M
8.59%-97.09M
-41.05%-153.57M
31.35%-98.53M
23.22%-102.48M
9.58%-106.21M
5.25%-108.88M
-9.03%-143.53M
-18.00%-133.47M
-37.27%-117.47M
-2.75%-114.92M
87.46%-131.64M
-54.39%-113.11M
3.95%-85.58M
-9.76%-111.84M
-1170.49%-1.05B
Tài chính thuần
83.97%-254.04M
95.72%-152.00K
-2.90%-462.00K
-67459.54%-524.26M
-949.89%-1.58B
-382.88%-3.55M
99.88%-449.00K
-376.07%-776.00K
-131.87%-150.94M
-95.33%1.26M
-1852.95%-383.54M
99.94%-163.00K
529.37%473.55M
-83.84%26.88M
-8257.02%-19.64M
-129.35%-268.42M
-4.21%-110.29M
78.87%166.33M
99.93%-235.00K
2609.57%914.39M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, tổng doanh thu đạt 18.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.88B.

Tài sản ngắn hạn của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, tài sản ngắn hạn là 4.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.24.

Tổng tài sản của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pilgrims Pride Corp là 10.34B, bao gồm 4.24B tài sản ngắn hạn và 6.11B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, tổng nghĩa vụ của Pilgrims Pride Corp là 6.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Pilgrims Pride Corp là 3.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pilgrims Pride Corp là 1.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.84.

Giá trị đầu tư ròng của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, giá trị đầu tư ròng của Pilgrims Pride Corp là -705.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.11.

Giá trị huy động vốn ròng của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, giá trị huy động vốn ròng của Pilgrims Pride Corp là -2.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1300.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.55.

Thu nhập ròng của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, lợi nhuận ròng là 1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.38.

Biên lợi nhuận ròng của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, biên lợi nhuận ròng là 5.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.69.

Biên lợi nhuận gộp của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, biên lợi nhuận gộp là 12.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 27.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pilgrims Pride Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pilgrims Pride Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.