tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Purple Biotech Ltd

PPBT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.400USD
-0.010-0.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PPBT

Theo dõi tình hình tài chính của Purple Biotech Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Purple Biotech Ltd

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.38
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-5.50
-24.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
Chỉ báo Tài chính
EPS
94.19%-0.01
-1414.29%-2.54
42.34%-0.29
77.95%-0.40
93.80%-0.17
93.34%-0.17
89.25%-0.50
63.29%-1.80
43.55%-2.78
61.38%-2.52
---4.61
---4.89
---4.92
---6.54
---0.09
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
81.02%-86.00K
-5642.68%-23.55M
-96.53%-1.30M
54.89%-1.08M
87.96%-453.00K
91.51%-410.00K
86.83%-663.00K
53.19%-2.41M
22.88%-3.76M
19.68%-4.83M
-4.39%-5.04M
-45.31%-5.14M
33.15%-4.88M
-18.54%-6.01M
-53.78%-4.82M
2.54%-3.54M
-11.46%-7.30M
---5.07M
---3.14M
---3.63M
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
231.58%1.28%
181.04%1.39%
3.64%0.66%
-58.60%0.30%
-50.02%0.38%
-37.64%0.49%
-22.62%0.63%
-17.49%0.72%
-12.46%0.77%
-15.97%0.79%
--0.82%
--0.88%
--0.88%
--0.94%
--0.94%
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-60.10%-2.25M
-191.63%-2.96M
35.91%-1.37M
62.04%-1.24M
68.52%-1.41M
83.79%-1.02M
62.88%-2.13M
36.59%-3.26M
12.81%-4.47M
5.06%-6.27M
-13.11%-5.75M
-43.04%-5.13M
30.13%-5.12M
-48.30%-6.60M
-67.03%-5.08M
0.88%-3.59M
-12.25%-7.33M
---4.45M
---3.04M
---3.62M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
81.02%-86.00K
-5642.68%-23.55M
-96.53%-1.30M
54.89%-1.08M
87.96%-453.00K
91.51%-410.00K
86.83%-663.00K
53.19%-2.41M
22.88%-3.76M
19.68%-4.83M
-4.39%-5.04M
-45.31%-5.14M
33.15%-4.88M
-18.54%-6.01M
-53.78%-4.82M
2.54%-3.54M
-11.46%-7.30M
---5.07M
---3.14M
---3.63M
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
-9.79%6.78M
10.75%9.87M
55.29%10.77M
-19.72%6.31M
-34.09%7.51M
-43.58%8.91M
-58.50%6.94M
-59.43%7.86M
-53.29%11.40M
-52.53%15.79M
-51.27%16.72M
-48.24%19.38M
-41.74%24.41M
-31.39%33.26M
-27.31%34.31M
-25.11%37.45M
-27.06%41.90M
--48.47M
--47.20M
--50.00M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
66.53%4.59M
94.46%7.75M
10.95%6.06M
-66.16%2.19M
-67.59%2.76M
-44.49%3.99M
-12.23%5.46M
32.65%6.47M
51.50%8.51M
1.77%7.18M
4.84%6.22M
-9.60%4.88M
-21.86%5.62M
66.07%7.06M
73.18%5.93M
54.25%5.39M
20.34%7.19M
--4.25M
--3.43M
--3.50M
----
----
----
Tổng tài sản
-59.50%14.42M
-52.56%17.57M
11.27%39.06M
-4.68%34.38M
-10.71%35.59M
-16.40%37.04M
-22.46%35.10M
-24.86%36.06M
-24.90%39.86M
-18.89%44.30M
-22.67%45.27M
-22.26%48.00M
-19.93%53.08M
-22.19%54.62M
-20.49%58.54M
-19.28%61.74M
-19.11%66.29M
--70.20M
--73.63M
--76.49M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
64.01%4.75M
91.74%7.91M
10.78%6.25M
-65.18%2.33M
-66.96%2.90M
-58.75%4.13M
-13.96%5.64M
27.29%6.69M
45.33%8.77M
32.97%10.01M
1.87%6.55M
-13.66%5.25M
-24.31%6.04M
47.76%7.52M
51.22%6.43M
39.34%6.08M
16.25%7.97M
--5.09M
--4.25M
--4.37M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-70.44%9.66M
-70.65%9.66M
11.36%32.81M
9.10%32.05M
5.16%32.70M
-4.04%32.91M
-23.90%29.47M
-31.27%29.38M
-33.91%31.09M
-27.18%34.30M
-25.70%38.72M
-23.20%42.74M
-19.33%47.05M
-27.66%47.10M
-24.89%52.11M
-22.83%55.66M
-22.34%58.32M
--65.11M
--69.37M
--72.12M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-57.74%-3.08M
48.24%-1.03M
68.93%-1.00M
61.37%-1.51M
60.71%-1.95M
59.56%-1.99M
8.78%-3.23M
22.57%-3.90M
13.24%-4.97M
-16.16%-4.92M
-2.49%-3.54M
-36.05%-5.04M
-12.63%-5.73M
---4.23M
---3.46M
---3.71M
---5.08M
----
----
----
-183.96%-9.10M
-104.66%-4.61M
37.07%-3.20M
Đầu tư ròng
-100.90%-2.00K
---156.00K
10866.67%323.00K
1060.00%58.00K
18.18%221.00K
100.00%0.00
-100.34%-3.00K
150.00%5.00K
-98.47%187.00K
-100.08%-6.00K
22075.00%879.00K
100.03%2.00K
-30.32%12.25M
--8.00M
---4.00K
---5.99M
--17.58M
----
----
----
-1114.14%-49.77M
101.25%69.00K
-2.17%4.91M
Tài chính thuần
-152.21%-59.00K
-92.13%311.00K
158.88%5.55M
-14.45%379.00K
-59.50%113.00K
-7.25%3.95M
266.67%2.15M
15.97%443.00K
0.36%279.00K
3881.31%4.26M
0.00%585.00K
23.23%382.00K
55.31%278.00K
--107.00K
--585.00K
--310.00K
--179.00K
----
----
----
6617.07%5.34M
1082.26%63.17M
---82.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Purple Biotech Ltd, tài sản ngắn hạn là 9.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.75.

Tổng tài sản của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Purple Biotech Ltd là 17.57M, bao gồm 9.87M tài sản ngắn hạn và 7.71M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Purple Biotech Ltd, tổng nghĩa vụ của Purple Biotech Ltd là 7.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Purple Biotech Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Purple Biotech Ltd là 9.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Purple Biotech Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Purple Biotech Ltd là -6.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.43.

Giá trị đầu tư ròng của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Purple Biotech Ltd, giá trị đầu tư ròng của Purple Biotech Ltd là 446.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Purple Biotech Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Purple Biotech Ltd là 6.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Purple Biotech Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.46.

Thu nhập ròng của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Purple Biotech Ltd, lợi nhuận ròng là -26.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -264.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Purple Biotech Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Purple Biotech Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -123.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -474.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Purple Biotech Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -97.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -442.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Purple Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Purple Biotech Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.