tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Post Holdings Inc

POST
Thêm vào danh sách theo dõi
79.370USD
-0.820-1.02%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
3.49BVốn hóa
12.21P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)79.370USD+0.060+0.08%

Tình hình tài chính của POST

Theo dõi tình hình tài chính của Post Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
3.49B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
12.21
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.50
Doanh thu
8.16B
Lợi nhuận ròng
335.70M
ROE
9.64%
ROA
2.63%

Ngày công bố lợi nhuận của Post Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
1.41/1.71
Doanh thu / Dự báo
1.95B/2.03B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2018Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-28.03%1.41
54.05%1.71
-3.66%1.87
-32.41%0.94
17.43%1.95
-30.57%1.11
33.46%1.94
29.52%1.40
14.35%1.66
73.76%1.60
-6.83%1.46
--1.08
--1.45
--0.92
--1.56
--12.42
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.83%1.95B
4.65%2.04B
10.12%2.17B
11.79%2.25B
1.88%1.98B
-2.35%1.95B
0.45%1.97B
3.33%2.01B
4.75%1.95B
23.40%2.00B
25.51%1.97B
23.20%1.95B
21.94%1.86B
14.91%1.62B
17.11%1.57B
--1.58B
22.24%1.52B
17.33%1.41B
-8.26%1.34B
-6.65%1.25B
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-41.73%63.40M
30.83%81.90M
-14.56%96.80M
-37.50%51.00M
9.02%108.80M
-35.60%62.60M
28.60%113.30M
24.20%81.60M
11.38%99.80M
79.67%97.20M
-4.13%88.10M
-21.69%65.70M
-47.36%89.60M
-89.66%54.10M
541.83%91.90M
--83.90M
413.44%170.20M
376.16%523.30M
-125.62%-20.80M
-250.83%-54.30M
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-40.40%3.26%
25.17%4.01%
-22.33%4.46%
-43.98%2.27%
6.80%5.48%
-34.12%3.21%
28.14%5.74%
20.57%4.06%
-2.98%5.13%
42.32%4.87%
-25.09%4.48%
--3.37%
--5.29%
--3.42%
--5.98%
--12.69%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.74%26.52%
9.00%27.74%
-2.44%26.98%
-7.23%24.43%
1.10%27.56%
-4.61%25.44%
3.20%27.66%
1.22%26.33%
10.37%27.26%
14.55%26.67%
10.91%26.80%
--26.02%
--24.70%
--23.29%
--24.17%
--22.59%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.06%59.39%
8.35%58.80%
6.03%57.45%
3.53%54.87%
4.16%54.95%
3.12%54.27%
3.57%54.18%
2.20%53.00%
1.36%52.76%
2.01%52.63%
0.88%52.31%
--51.86%
--52.05%
--51.59%
--51.85%
--52.69%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.83%1.95B
4.65%2.04B
10.12%2.17B
11.79%2.25B
1.88%1.98B
-2.35%1.95B
0.45%1.97B
3.33%2.01B
4.75%1.95B
23.40%2.00B
25.51%1.97B
23.20%1.95B
21.94%1.86B
14.91%1.62B
17.11%1.57B
--1.58B
22.24%1.52B
17.33%1.41B
-8.26%1.34B
-6.65%1.25B
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-15.80%198.20M
11.98%212.20M
11.35%239.30M
3.70%198.80M
16.48%235.40M
-0.47%189.50M
-1.69%214.90M
-1.79%191.70M
27.67%202.10M
38.27%190.40M
45.73%218.60M
47.99%195.20M
50.05%158.30M
37.70%137.70M
85.87%150.00M
--131.90M
-31.94%105.50M
-22.78%100.00M
-51.47%80.70M
-13.70%155.00M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-41.73%63.40M
30.83%81.90M
-14.56%96.80M
-37.50%51.00M
9.02%108.80M
-35.60%62.60M
28.60%113.30M
24.20%81.60M
11.38%99.80M
79.67%97.20M
-4.13%88.10M
-21.69%65.70M
-47.36%89.60M
-89.66%54.10M
541.83%91.90M
--83.90M
413.44%170.20M
376.16%523.30M
-125.62%-20.80M
-250.83%-54.30M
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
-24.53%1.99B
-5.34%2.05B
-16.00%1.97B
-9.26%2.02B
--2.64B
--2.17B
--2.35B
50.94%2.23B
----
----
----
--1.48B
----
----
----
----
9.14%2.29B
-0.10%2.06B
7.91%2.44B
-1.55%2.10B
-13.35%2.07B
17.45%2.26B
--2.29B
--2.13B
--2.38B
--1.92B
-15.89%2.20B
Tổng nợ ngắn hạn
5.79%1.08B
8.97%1.11B
5.95%1.04B
28.38%1.21B
--1.02B
--1.02B
--981.30M
17.34%944.90M
----
----
----
--805.30M
----
----
----
----
-18.61%757.70M
-10.80%794.00M
5.76%941.40M
24.45%930.90M
20.79%890.10M
0.79%890.10M
--974.40M
--748.00M
--736.90M
--883.10M
12.45%792.10M
Tổng tài sản
-3.87%12.85B
1.39%12.98B
1.28%12.98B
5.24%13.53B
--13.37B
--12.80B
--12.82B
10.37%12.85B
----
----
----
--11.65B
----
----
----
----
-7.98%11.56B
-2.56%11.83B
3.89%12.61B
5.32%12.56B
-0.79%12.14B
1.65%12.14B
--12.15B
--11.93B
--12.24B
--11.94B
9.94%13.06B
Tổng các khoản nợ
4.28%9.76B
9.09%9.77B
6.67%9.52B
11.56%9.76B
--9.36B
--8.96B
--8.92B
12.28%8.75B
----
----
----
--7.80B
----
----
----
----
-16.20%8.15B
-9.85%8.34B
8.72%10.04B
7.53%9.73B
-1.26%9.25B
7.00%9.24B
--9.32B
--9.05B
--9.37B
--8.63B
10.01%10.00B
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.90%3.09B
-16.56%3.21B
-11.03%3.47B
-8.23%3.76B
--4.01B
--3.84B
--3.90B
6.49%4.10B
----
----
----
--3.85B
----
----
----
----
20.26%3.41B
20.83%3.49B
-11.46%2.57B
-1.63%2.83B
0.76%2.89B
-12.29%2.90B
--2.83B
--2.88B
--2.87B
--3.31B
9.71%3.06B
Thu nhập hoạt động ròng
-5.58%213.30M
50.78%242.30M
-24.07%235.70M
27.99%301.30M
-17.04%225.90M
-35.62%160.70M
77.98%310.40M
-12.75%235.40M
-3.51%272.30M
149.60%249.60M
77.42%174.40M
64.01%269.80M
270.83%282.20M
166.67%100.00M
-7.35%98.30M
--164.50M
-67.34%76.10M
-21.55%37.50M
-7.34%106.10M
-27.05%233.00M
----
----
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
94.89%-6.70M
58.35%-89.10M
304.05%261.80M
-579.53%-945.90M
-24.12%-131.20M
-116.50%-213.90M
61.56%-128.30M
-37.28%-139.20M
75.64%-105.70M
-21.98%-98.80M
-529.81%-333.80M
-15.36%-101.40M
-385.89%-433.90M
-75.32%-81.00M
-1756.25%-53.00M
---87.90M
81.43%-89.30M
78.51%-46.20M
107.71%3.20M
-1384.26%-480.90M
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
-160.26%-204.90M
16.47%-165.80M
-320.17%-395.80M
-167.61%-235.90M
299.53%340.00M
-744.48%-198.50M
-145.66%-94.20M
226.41%348.90M
-44.41%-170.40M
123.09%30.80M
828.98%206.30M
-210.75%-276.00M
43.68%-118.00M
73.55%-133.40M
-112.45%-28.30M
--249.20M
-172.87%-209.50M
-142.22%-504.30M
247.18%227.40M
166.89%287.50M
----
----
----
----
----
----
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 8.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.92B.

Tài sản ngắn hạn của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.26.

Tổng tài sản của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Post Holdings Inc là 13.53B, bao gồm 2.02B tài sản ngắn hạn và 11.50B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Post Holdings Inc là 9.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Post Holdings Inc là 3.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.23.

Thu nhập hoạt động thuần của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Post Holdings Inc là 838.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.71.

Giá trị đầu tư ròng của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Post Holdings Inc là -1.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Post Holdings Inc là -188.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -145.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.25.

Thu nhập ròng của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 335.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.45.

Biên lợi nhuận ròng của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.12.

Biên lợi nhuận gộp của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 26.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 54.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Post Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Post Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 838.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.