tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Skycorp Solar Group Ltd

PN
Thêm vào danh sách theo dõi
17.270USD
-6.400-27.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
43.83MVốn hóa
LỗP/E TTM

PN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Skycorp Solar Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
80.83%9.34M
175.17%9.74M
--5.17M
--3.54M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
80.83%9.34M
175.17%9.74M
--5.17M
--3.54M
Các khoản phải thu
7.66%14.59M
-3.44%11.08M
--13.55M
--11.48M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-15.11%9.05M
18.45%9.87M
--10.66M
--8.33M
-Khoản vay phải thu
101.23%477.11K
36.84%830.66K
--237.09K
--607.02K
-Các khoản phải thu khác
84.95%4.13M
-99.94%1.29K
--2.23M
--2.05M
Hàng tồn kho
64.76%4.28M
-28.50%3.75M
--2.60M
--5.25M
Chi phí trả trước
0.42%3.55M
74.45%7.53M
--3.54M
--4.32M
Tài sản ngắn hạn khác
390.26%2.83M
17.62%967.99K
--576.81K
--822.96K
Tổng tài sản ngắn hạn
36.03%34.59M
30.20%33.08M
--25.43M
--25.41M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
284.43%2.47M
254.18%2.44M
--642.93K
--688.59K
-Tài sản cố định
130.59%2.87M
153.77%2.91M
--1.24M
--1.15M
-Khấu hao lũy kế
-34.32%393.93K
2.91%471.71K
--599.79K
--458.35K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-13.39%1.51M
-3.06%1.58M
--1.74M
--1.63M
Tài sản dài hạn khác
--29.20K
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
67.15%10.90M
140.26%10.91M
--6.52M
--4.54M
Tổng tài sản
42.38%45.49M
46.89%43.99M
--31.95M
--29.95M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
128.87%827.08K
51.88%321.25K
--361.38K
--211.51K
Chi phí trích trước
12.50%2.01M
34.68%1.90M
--1.78M
--1.41M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
74.90%4.13M
35.15%4.00M
--2.36M
--2.96M
-Nợ ngắn hạn
--2.13M
-53.06%673.65K
--0.00
--1.44M
Nợ phải trả hoãn lại
--7.50M
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
76.72%8.33M
68.27%5.16M
--4.71M
--3.07M
Tổng nợ ngắn hạn
70.22%21.72M
41.79%17.13M
--12.76M
--12.08M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
203.40%1.30M
463.47%1.63M
--427.42K
--290.05K
-Nợ dài hạn
-89.77%43.73K
-16.27%242.85K
--427.42K
--290.05K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--1.25M
--1.39M
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
203.40%1.30M
463.47%1.63M
--427.42K
--290.05K
Tổng các khoản nợ
74.54%23.02M
51.67%18.76M
--13.19M
--12.37M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
316.06%8.47M
342.21%9.00M
--2.04M
--2.04M
Lợi nhuận giữ lại
-19.11%11.55M
0.19%14.21M
--14.28M
--14.18M
Vốn dự trữ
316.44%8.46M
342.62%9.00M
--2.03M
--2.03M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-219.67%-130.54K
11.64%-426.78K
--109.08K
---482.99K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
10.56%2.59M
32.68%2.45M
--2.34M
--1.84M
Tổng vốn chủ sở hữu
19.79%22.48M
43.52%25.23M
--18.76M
--17.58M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Skycorp Solar Group Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Skycorp Solar Group Ltd có 9.34M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Skycorp Solar Group Ltd là bao nhiêu?

Skycorp Solar Group Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 23.02M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 21.72M nợ ngắn hạ và 1.30M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Skycorp Solar Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Skycorp Solar Group Ltd là 45.49M, bao gồm 34.59M tài sản ngắn hạn và 10.90M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Skycorp Solar Group Ltd là bao nhiêu?

Skycorp Solar Group Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 22.48M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.