tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PharmaCyte Biotech Inc

PMCB
Thêm vào danh sách theo dõi
0.584USD
-0.016-2.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PMCB

Theo dõi tình hình tài chính của PharmaCyte Biotech Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của PharmaCyte Biotech Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-2.77/--
Doanh thu / Dự báo
0.00/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.77
-186.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-128.90%-0.46
61.60%-0.17
-219.66%-1.24
-164.70%-1.23
620.06%1.58
32.99%-0.44
-50.39%-0.39
453.67%1.90
-4185.21%-0.30
-1523.09%-0.65
-182.01%-0.26
---0.54
---0.01
---0.04
---0.09
---0.07
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-144.93%-4.87M
48.90%-1.56M
-184.45%-8.42M
-155.89%-8.36M
526.94%10.85M
45.81%-3.05M
-31.03%-2.96M
320.77%14.96M
-1910.91%-2.54M
-635.49%-5.62M
-20.08%-2.26M
-338.52%-6.78M
91.12%-126.34K
5.81%-764.14K
-91.94%-1.88M
-50.67%-1.55M
-48.20%-1.42M
-7.16%-811.29K
-3.11%-979.75K
-16.00%-1.03M
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
7.68%-961.83K
-120.58%-2.12M
-24.41%-1.38M
33.15%-848.30K
10.66%-1.04M
48.62%-960.25K
21.53%-1.11M
38.86%-1.27M
-29.11%-1.17M
-20.35%-1.87M
39.21%-1.41M
-23.49%-2.08M
40.09%-903.28K
-81.40%-1.55M
-130.74%-2.32M
-64.23%-1.68M
-45.68%-1.51M
-13.12%-856.12K
-5.83%-1.00M
-16.07%-1.02M
Lợi nhuận ròng
-144.93%-4.87M
48.90%-1.56M
-184.45%-8.42M
-155.89%-8.36M
526.94%10.85M
45.81%-3.05M
-31.03%-2.96M
320.77%14.96M
-1910.91%-2.54M
-635.49%-5.62M
-20.08%-2.26M
-338.52%-6.78M
91.12%-126.34K
5.81%-764.14K
-91.94%-1.88M
-50.67%-1.55M
-48.20%-1.42M
-7.16%-811.29K
-3.11%-979.75K
-16.00%-1.03M
Tài sản ngắn hạn
67.24%37.42M
22.01%20.70M
7.92%23.02M
-41.88%19.11M
-55.64%22.38M
-72.42%16.96M
-71.07%21.33M
-56.02%32.88M
-25.98%50.44M
-15.54%61.51M
-4.49%73.75M
-9.12%74.75M
-20.29%68.15M
-16.12%72.82M
-11.43%77.22M
5353.31%82.26M
3657.62%85.49M
2671.23%86.81M
2186.78%87.18M
-34.51%1.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-71.64%826.42K
40.51%1.68M
-66.97%1.58M
-85.80%1.06M
-60.73%2.91M
-84.16%1.19M
-8.84%4.78M
392.28%7.47M
1165.17%7.42M
810.66%7.54M
299.62%5.24M
39.35%1.52M
-16.72%586.58K
35.05%827.83K
604.45%1.31M
17.77%1.09M
-2.82%704.37K
-4.26%612.98K
-71.08%186.12K
-19.79%924.97K
Tổng tài sản
-15.25%46.75M
27.48%55.87M
1.59%55.98M
-35.74%45.11M
-7.91%55.17M
-38.58%43.83M
-30.15%55.10M
-12.13%70.19M
-18.25%59.90M
-8.46%71.36M
-4.21%78.88M
-8.59%79.88M
-19.14%73.28M
-15.22%77.95M
-10.79%82.35M
1216.56%87.39M
1123.95%90.62M
1012.89%91.94M
932.39%92.31M
-10.69%6.64M
Tổng các khoản nợ
259.21%11.77M
360.30%16.47M
66.76%19.42M
-91.15%1.52M
-83.93%3.28M
-84.07%3.58M
-44.04%11.65M
-15.90%17.15M
3375.95%20.39M
2613.80%22.47M
1487.38%20.81M
1772.39%20.40M
-16.72%586.58K
35.05%827.83K
604.45%1.31M
17.77%1.09M
-2.82%704.37K
-5.51%612.98K
-72.00%186.12K
-22.06%924.97K
Tổng vốn chủ sở hữu
-32.59%34.98M
-2.11%39.40M
-15.87%36.55M
-17.82%43.59M
31.32%51.89M
-17.68%40.25M
-25.17%43.45M
-10.83%53.04M
-45.64%39.51M
-36.60%48.89M
-28.35%58.07M
-31.07%59.48M
-19.16%72.69M
-15.56%77.12M
-12.03%81.04M
1410.68%86.30M
1246.21%89.92M
1099.67%91.33M
1013.06%92.12M
-8.53%5.71M
Thu nhập hoạt động ròng
-33.85%-1.39M
-54.32%-786.85K
7.13%-979.52K
-434.15%-1.99M
-212.46%-1.04M
-187.91%-509.89K
46.85%-1.05M
-208.85%-373.30K
-15.45%-332.96K
67.31%-177.10K
-5.59%-1.98M
131.63%342.96K
75.80%-288.39K
-81.39%-541.70K
-35.63%-1.88M
12.64%-1.08M
-26.75%-1.19M
49.31%-298.64K
-10.81%-1.39M
-125.27%-1.24M
Đầu tư ròng
--0.00
--5.00M
---3.00M
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---7.00M
--0.00
---5.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tài chính thuần
1.01%-169.82K
113.78%543.78K
157.80%6.21M
100.00%0.00
98.40%-171.54K
43.95%-3.95M
-1534.56%-10.74M
-261.99%-10.17M
-148.38%-10.70M
-86.31%-7.04M
122.12%748.69K
400.44%6.28M
-8376.76%-4.31M
---3.78M
-103.87%-3.39M
---2.09M
-200.00%-50.80K
100.00%0.00
3015.50%87.36M
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của PharmaCyte Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của PharmaCyte Biotech Inc, tài sản ngắn hạn là 37.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.24.

Tổng tài sản của PharmaCyte Biotech Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PharmaCyte Biotech Inc là 46.75M, bao gồm 37.42M tài sản ngắn hạn và 9.33M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của PharmaCyte Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của PharmaCyte Biotech Inc, tổng nghĩa vụ của PharmaCyte Biotech Inc là 11.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 259.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của PharmaCyte Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của PharmaCyte Biotech Inc, tổng vốn chủ sở hữu của PharmaCyte Biotech Inc là 34.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.59.

Thu nhập hoạt động thuần của PharmaCyte Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của PharmaCyte Biotech Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PharmaCyte Biotech Inc là -5.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.16.

Giá trị đầu tư ròng của PharmaCyte Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của PharmaCyte Biotech Inc, giá trị đầu tư ròng của PharmaCyte Biotech Inc là 2.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 128.57.

Giá trị huy động vốn ròng của PharmaCyte Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của PharmaCyte Biotech Inc, giá trị huy động vốn ròng của PharmaCyte Biotech Inc là 6.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PharmaCyte Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của PharmaCyte Biotech Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -186.90.

Thu nhập ròng của PharmaCyte Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của PharmaCyte Biotech Inc, lợi nhuận ròng là -23.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -199.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PharmaCyte Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của PharmaCyte Biotech Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -54.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -192.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PharmaCyte Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của PharmaCyte Biotech Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -38.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -171.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PharmaCyte Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của PharmaCyte Biotech Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.16.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.