tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Philip Morris International Inc

PM
Thêm vào danh sách theo dõi
199.470USD
-2.270-1.13%
Đóng cửa 10-22 16:00(ET)
310.90BVốn hóa
28.07P/E TTM
Sau giờ giao dịch 17:17 (ET)199.950USD+0.310+0.15%

Tình hình tài chính của PM

Theo dõi tình hình tài chính của Philip Morris International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
310.90B
Cổ tức TTM
5.76
P/E TTM
28.07
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
7.11
Doanh thu
40.65B
Lợi nhuận ròng
7.03B
ROE
0.00%
ROA
17.30%

Ngày công bố lợi nhuận của Philip Morris International Inc

Mới phát hành
Th10 21, 2026
EPS / Dự báo
2.12/2.29
Doanh thu / Dự báo
11.44B/11.28B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.82%2.12
-7.41%1.80
-9.48%1.56
467.63%1.37
12.71%2.23
26.18%1.95
24.97%1.72
-126.44%-0.37
49.76%1.98
53.29%1.54
7.62%1.38
-8.48%1.41
--1.32
--1.01
--1.28
--1.54
--4.28
----
----
----
Doanh thu
-239.59%-15.14B
10.37%11.19B
9.09%10.15B
6.76%10.36B
9.42%10.85B
7.10%10.14B
5.78%9.30B
7.28%9.71B
8.42%9.91B
5.59%9.47B
8.57%8.79B
10.98%9.05B
13.81%9.14B
14.49%8.97B
4.56%8.10B
0.59%8.15B
-1.11%8.03B
3.13%7.83B
2.12%7.75B
8.87%8.10B
Lợi nhuận ròng
-4.47%3.31B
-7.29%2.81B
-9.36%2.43B
468.10%2.13B
12.85%3.47B
26.34%3.03B
25.21%2.68B
-126.47%-580.00M
50.05%3.07B
53.49%2.40B
7.69%2.14B
-8.36%2.19B
-1.63%2.05B
-29.78%1.56B
-14.41%1.99B
14.51%2.39B
-13.93%2.08B
2.77%2.23B
-3.61%2.32B
5.94%2.09B
Biên lợi nhuận ròng
-7.57%30.79%
-14.09%26.67%
-16.57%25.45%
15.17%21.71%
2.70%33.31%
16.27%31.05%
19.41%30.50%
-26.25%18.85%
36.58%32.44%
42.34%26.70%
-1.58%25.54%
-16.43%25.57%
--23.75%
--18.76%
--25.95%
--30.59%
--29.79%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.21%68.67%
1.14%68.43%
1.10%68.06%
1.41%65.64%
2.74%67.85%
4.63%67.66%
5.73%67.32%
4.78%64.73%
0.83%66.04%
0.69%64.67%
1.52%63.66%
-0.90%61.78%
--65.50%
--64.22%
--62.71%
--62.34%
--65.98%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.56%71.28%
-4.24%71.94%
-1.05%75.38%
-4.56%70.59%
1.49%74.68%
0.56%75.12%
-1.25%76.18%
0.81%73.96%
-2.96%73.58%
-3.50%74.70%
1.60%77.14%
4.93%73.36%
--75.83%
--77.41%
--75.93%
--69.91%
--66.85%
----
----
----
Doanh thu
-239.59%-15.14B
10.37%11.19B
9.09%10.15B
6.76%10.36B
9.42%10.85B
7.10%10.14B
5.78%9.30B
7.28%9.71B
8.42%9.91B
5.59%9.47B
8.57%8.79B
10.98%9.05B
13.81%9.14B
14.49%8.97B
4.56%8.10B
0.59%8.15B
-1.11%8.03B
3.13%7.83B
2.12%7.75B
8.87%8.10B
Lợi nhuận hoạt động
-589.10%-21.71B
13.06%4.52B
10.52%3.92B
5.93%3.46B
21.48%4.44B
16.03%4.00B
9.38%3.54B
-8.84%3.27B
7.82%3.65B
-2.44%3.44B
10.28%3.24B
12.58%3.59B
9.82%3.39B
12.56%3.53B
-12.04%2.94B
6.48%3.19B
-11.78%3.09B
-2.24%3.14B
-4.35%3.34B
0.34%2.99B
Lợi nhuận ròng
-4.47%3.31B
-7.29%2.81B
-9.36%2.43B
468.10%2.13B
12.85%3.47B
26.34%3.03B
25.21%2.68B
-126.47%-580.00M
50.05%3.07B
53.49%2.40B
7.69%2.14B
-8.36%2.19B
-1.63%2.05B
-29.78%1.56B
-14.41%1.99B
14.51%2.39B
-13.93%2.08B
2.77%2.23B
-3.61%2.32B
5.94%2.09B
Tài sản ngắn hạn
13.78%25.79B
11.31%26.01B
15.35%25.60B
20.79%24.36B
8.99%22.66B
11.11%23.36B
6.33%22.20B
2.10%20.17B
8.35%20.80B
6.01%21.03B
6.66%20.87B
0.69%19.75B
0.83%19.19B
7.95%19.84B
4.52%19.57B
10.74%19.62B
6.66%19.04B
-1.96%18.38B
4.54%18.72B
-17.56%17.72B
Tổng nợ ngắn hạn
-5.70%25.20B
-5.71%26.54B
-6.64%26.22B
10.96%25.43B
14.35%26.72B
25.57%28.15B
26.70%28.09B
-13.14%22.91B
8.44%23.37B
-3.57%22.42B
-3.55%22.17B
-3.49%26.38B
3.73%21.55B
13.13%23.25B
12.58%22.98B
41.97%27.34B
16.19%20.77B
29.36%20.55B
34.19%20.42B
-1.84%19.25B
Tổng tài sản
-0.49%66.73B
-0.34%68.27B
5.89%68.91B
11.98%69.19B
0.25%67.06B
4.14%68.51B
-0.36%65.08B
-5.39%61.78B
6.30%66.89B
6.33%65.78B
5.24%65.31B
5.87%65.30B
54.55%62.93B
51.04%61.87B
48.71%62.06B
49.38%61.68B
-2.10%40.72B
0.67%40.96B
4.85%41.73B
-7.87%41.29B
Tổng các khoản nợ
-4.43%72.67B
-4.57%74.93B
2.98%76.21B
7.76%77.21B
1.93%76.05B
6.50%78.52B
0.17%74.00B
-4.14%71.65B
5.62%74.61B
5.58%73.72B
6.89%73.88B
9.94%74.75B
46.79%70.63B
44.81%69.83B
38.40%69.11B
37.36%67.99B
-4.18%48.12B
-3.34%48.22B
1.13%49.94B
-10.73%49.50B
Tổng vốn chủ sở hữu
33.83%-5.95B
33.51%-6.66B
18.22%-7.30B
18.66%-8.03B
-16.48%-8.98B
-26.06%-10.01B
-4.24%-8.93B
-4.49%-9.87B
-0.09%-7.71B
0.23%-7.94B
-21.41%-8.56B
-49.68%-9.45B
-4.09%-7.71B
-9.64%-7.96B
14.02%-7.05B
23.11%-6.31B
14.24%-7.40B
21.09%-7.26B
14.32%-8.20B
22.79%-8.21B
Thu nhập hoạt động ròng
19.95%5.35B
60.96%5.49B
-14.00%-399.00M
17.67%4.71B
33.51%4.46B
-26.34%3.41B
-245.23%-350.00M
21.20%4.00B
-2.14%3.34B
34.57%4.63B
125.24%241.00M
6.76%3.30B
11.31%3.42B
-2.33%3.44B
-185.42%-955.00M
-23.29%3.09B
-20.72%3.07B
-2.92%3.52B
157.01%1.12B
27.51%4.03B
Đầu tư ròng
35.74%-507.00M
101.12%26.00M
99.31%-3.00M
-197.05%-428.00M
21.34%-789.00M
-587.24%-2.32B
-124.87%-434.00M
177.64%441.00M
48.72%-1.00B
30.23%-337.00M
67.34%-193.00M
96.34%-568.00M
-1937.50%-1.96B
-442.55%-483.00M
-201.53%-591.00M
-4467.06%-15.53B
94.92%-96.00M
177.05%141.00M
-456.36%-196.00M
41.98%-340.00M
Tài chính thuần
-7.65%-3.94B
-218.71%-4.97B
63.34%1.10B
12.72%-3.58B
-22.81%-3.66B
55.80%-1.56B
-40.88%671.00M
-41.63%-4.10B
-68.90%-2.98B
-97.98%-3.53B
31.37%1.14B
-129.33%-2.90B
22.28%-1.76B
42.43%-1.78B
223.25%864.00M
359.85%9.88B
-10.62%-2.27B
-25.26%-3.10B
80.79%-701.00M
-717.42%-3.80B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, tổng doanh thu đạt 40.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.88B.

Tài sản ngắn hạn của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, tài sản ngắn hạn là 24.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.79.

Tổng tài sản của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Philip Morris International Inc là 69.19B, bao gồm 24.36B tài sản ngắn hạn và 44.82B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, tổng nghĩa vụ của Philip Morris International Inc là 77.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Philip Morris International Inc là -8.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.66.

Thu nhập hoạt động thuần của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Philip Morris International Inc là 15.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.85.

Giá trị đầu tư ròng của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, giá trị đầu tư ròng của Philip Morris International Inc là -3.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -263.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Philip Morris International Inc là -8.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.67.

Thu nhập ròng của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, lợi nhuận ròng là 11.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.88.

Biên lợi nhuận ròng của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, biên lợi nhuận ròng là 29.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.44.

Biên lợi nhuận gộp của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, biên lợi nhuận gộp là 67.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 70.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 18.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Philip Morris International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Philip Morris International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 15.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.