tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Polyrizon Ltd

PLRZ
Thêm vào danh sách theo dõi
11.250USD
-0.370-3.18%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

PLRZ Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Polyrizon Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
357.36%11.68M
68717.39%15.83M
6129.27%2.55M
--23.00K
13.89%41.00K
--36.00K
--195.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-48.86%1.31M
68717.39%15.83M
63750.00%2.55M
--23.00K
-88.89%4.00K
--36.00K
--195.00K
-Đầu tư ngắn hạn
--10.38M
----
----
--0.00
--37.00K
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
300.00%396.00K
920.00%204.00K
661.54%99.00K
--20.00K
-13.33%13.00K
--15.00K
--34.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
384.73%12.86M
37183.72%16.03M
4812.96%2.65M
--43.00K
5.88%54.00K
--51.00K
--229.00K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
20.00%12.00K
-9.09%10.00K
-16.67%10.00K
--11.00K
-25.00%12.00K
--16.00K
--18.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-11.69%2.55M
--2.70M
--2.88M
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--6.02M
----
----
--532.00K
2.92%493.00K
--479.00K
--390.00K
Tổng tài sản dài hạn
196.37%8.58M
398.53%2.71M
473.07%2.89M
--543.00K
2.02%505.00K
--495.00K
--408.00K
Tổng tài sản
286.46%21.44M
3097.78%18.74M
892.31%5.55M
--586.00K
2.38%559.00K
--546.00K
--637.00K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--70.00K
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
69.73%443.00K
38.03%294.00K
32.49%261.00K
--213.00K
10.67%197.00K
--178.00K
--179.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
-100.00%0.00
--151.00K
-67.85%200.00K
--622.00K
--452.00K
-Nợ ngắn hạn
----
----
-100.00%0.00
--151.00K
-67.85%200.00K
--622.00K
--452.00K
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--70.00K
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
69.73%443.00K
0.00%364.00K
-48.01%261.00K
--364.00K
-58.10%502.00K
--1.20M
--1.14M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
69.73%443.00K
0.00%364.00K
-48.01%261.00K
--364.00K
-58.10%502.00K
--1.20M
--1.14M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
183.95%29.39M
475.77%23.62M
193.59%10.35M
--4.10M
74.47%3.53M
--2.02M
--1.98M
Lợi nhuận giữ lại
-65.83%-8.40M
-27.60%-5.24M
-43.88%-5.07M
---4.11M
-20.54%-3.52M
---2.92M
---2.73M
Vốn dự trữ
183.95%29.39M
475.77%23.62M
193.59%10.35M
--4.10M
74.47%3.53M
--2.02M
--1.98M
Tổng vốn chủ sở hữu
297.16%20.99M
8177.03%18.38M
9173.68%5.29M
--222.00K
108.74%57.00K
---652.00K
---506.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PLRZ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Polyrizon Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Polyrizon Ltd có 1.31M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Polyrizon Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Polyrizon Ltd là 21.44M, bao gồm 12.86M tài sản ngắn hạn và 8.58M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Polyrizon Ltd là bao nhiêu?

Polyrizon Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 20.99M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.