tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pliant Therapeutics Inc

PLRX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.090USD
+0.010+0.93%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
67.49MVốn hóa
LỗP/E TTM

PLRX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Pliant Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Pliant Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-95.03%248.00K
6.65%1.33M
-1.70%1.96M
-7.95%1.48M
178.87%4.99M
-42.55%1.25M
-55.23%2.00M
-66.56%1.61M
-50.31%1.79M
-92.49%2.17M
--4.46M
--4.81M
--3.60M
--28.94M
--0.00
--0.00
----
Doanh thu
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-95.03%248.00K
6.65%1.33M
-1.70%1.96M
-7.95%1.48M
178.87%4.99M
-42.55%1.25M
-55.23%2.00M
-66.56%1.61M
-50.31%1.79M
-92.49%2.17M
--4.46M
--4.81M
--3.60M
--28.94M
--0.00
--0.00
----
Chi phí hoạt động
-63.06%21.77M
-55.78%23.58M
-54.58%28.17M
-30.92%41.89M
12.49%58.94M
13.36%53.32M
30.05%62.01M
27.46%60.64M
20.64%52.39M
19.49%47.04M
42.65%47.69M
37.38%47.58M
47.41%43.43M
48.00%39.37M
16.38%33.43M
40.25%34.63M
17.40%29.46M
13.27%26.60M
33.75%28.72M
20.01%24.69M
39.95%25.09M
--23.48M
--21.48M
30.72%20.58M
24.95%17.93M
--15.74M
130.41%14.35M
--6.23M
Chi phí R&D
-68.73%13.58M
-59.83%15.59M
-62.65%17.84M
-35.34%29.50M
16.93%43.44M
16.91%38.79M
47.67%47.75M
38.22%45.62M
26.90%37.15M
32.13%33.18M
31.43%32.34M
25.32%33.00M
40.19%29.27M
33.93%25.11M
16.88%24.61M
37.03%26.34M
12.71%20.88M
5.03%18.75M
24.69%21.05M
9.59%19.22M
33.11%18.53M
--17.85M
--16.88M
33.88%17.54M
18.47%13.92M
--13.10M
134.14%11.75M
--5.02M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-33.04%300.00K
-12.66%400.00K
-18.05%436.00K
-28.14%447.00K
-12.67%448.00K
-1.29%458.00K
6.40%532.00K
30.40%622.00K
2.60%513.00K
1.98%464.00K
0.00%500.00K
-4.60%477.00K
0.00%500.00K
8.85%455.00K
25.00%500.00K
25.00%500.00K
25.00%500.00K
20.46%418.00K
21.21%400.00K
24.61%400.00K
28.21%400.00K
--347.00K
--330.00K
14.64%321.00K
4.00%312.00K
--280.00K
154.24%300.00K
--118.00K
Lợi nhuận hoạt động
63.06%-21.77M
55.78%-23.58M
54.58%-28.17M
30.92%-41.89M
-12.49%-58.94M
-13.36%-53.32M
-30.05%-62.01M
-28.13%-60.64M
-24.46%-52.39M
-25.77%-47.04M
-49.26%-47.69M
-59.67%-47.33M
-49.21%-42.09M
-52.04%-37.40M
-17.83%-31.95M
-29.42%-29.64M
-23.09%-28.21M
-29.36%-24.60M
-62.73%-27.11M
-34.92%-22.90M
-308.20%-22.92M
---19.02M
---16.66M
-7.85%-16.98M
176.71%11.01M
---15.74M
-130.41%-14.35M
---6.23M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-51.46%1.73M
-55.59%1.96M
-45.73%2.78M
-45.14%3.10M
-39.34%3.57M
-29.24%4.42M
-21.29%5.13M
-12.42%5.65M
21.08%5.88M
99.58%6.25M
--6.51M
--6.46M
--4.86M
--3.13M
----
----
----
----
----
----
----
--86.00K
--72.00K
-53.75%111.00K
-33.23%209.00K
--240.00K
1856.25%313.00K
--16.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.00%0.00
-83.69%136.00K
-7.07%815.00K
-6.80%809.00K
79.55%799.00K
159.81%834.00K
176.66%877.00K
172.10%868.00K
43.09%445.00K
-59.42%321.00K
--317.00K
--319.00K
--311.00K
--791.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---1.83M
---100.00K
---3.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---97.00K
--55.00K
-547.62%-136.00K
-1442.86%-188.00K
---21.00K
240.00%14.00K
---10.00K
Thu nhập trước thuế
64.32%-20.04M
52.59%-23.58M
54.47%-26.30M
22.48%-43.30M
-19.62%-56.17M
-20.98%-49.73M
-39.23%-57.76M
-35.59%-55.85M
-25.05%-46.95M
-17.25%-41.11M
-35.51%-41.49M
-39.42%-41.19M
-33.62%-37.55M
-42.92%-35.06M
-13.20%-30.61M
-29.41%-29.55M
-22.94%-28.10M
-28.93%-24.53M
-63.57%-27.05M
-34.29%-22.83M
-307.24%-22.86M
---19.03M
---16.53M
-9.53%-17.00M
178.65%11.03M
---15.52M
-125.38%-14.02M
---6.22M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
64.32%-20.04M
52.59%-23.58M
54.47%-26.30M
22.48%-43.30M
-19.62%-56.17M
-20.98%-49.73M
-39.23%-57.76M
-35.59%-55.85M
-25.05%-46.95M
-17.25%-41.11M
-35.51%-41.49M
-39.42%-41.19M
-33.62%-37.55M
-42.92%-35.06M
-13.20%-30.61M
-29.41%-29.55M
-22.94%-28.10M
-28.93%-24.53M
-63.57%-27.05M
-34.29%-22.83M
-307.24%-22.86M
---19.03M
---16.53M
-9.53%-17.00M
178.65%11.03M
---15.52M
-125.38%-14.02M
---6.22M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
64.32%-20.04M
52.59%-23.58M
54.47%-26.30M
22.48%-43.30M
-19.62%-56.17M
-20.98%-49.73M
-39.23%-57.76M
-35.59%-55.85M
-25.05%-46.95M
-17.25%-41.11M
-35.51%-41.49M
-39.42%-41.19M
-33.62%-37.55M
-42.92%-35.06M
-13.20%-30.61M
-29.41%-29.55M
-22.94%-28.10M
-28.93%-24.53M
-63.57%-27.05M
-34.29%-22.83M
-307.24%-22.86M
---19.03M
---16.53M
-9.53%-17.00M
178.65%11.03M
---15.52M
-125.38%-14.02M
---6.22M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
64.32%-20.04M
52.59%-23.58M
54.47%-26.30M
22.48%-43.30M
-19.62%-56.17M
-20.98%-49.73M
-39.23%-57.76M
-35.59%-55.85M
-25.05%-46.95M
-17.25%-41.11M
-35.51%-41.49M
-39.42%-41.19M
-33.62%-37.55M
-42.92%-35.06M
-13.20%-30.61M
-29.41%-29.55M
-22.94%-28.10M
-28.93%-24.53M
-63.57%-27.05M
-34.29%-22.83M
---22.86M
---19.03M
---16.53M
-0.71%-17.00M
100.00%0.00
---16.88M
-116.31%-15.37M
---7.10M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.36M
52.38%1.34M
--882.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
64.32%-20.04M
52.59%-23.58M
54.47%-26.30M
22.48%-43.30M
-19.62%-56.17M
-20.98%-49.73M
-39.23%-57.76M
-35.59%-55.85M
-25.05%-46.95M
-17.25%-41.11M
-35.51%-41.49M
-39.42%-41.19M
-33.62%-37.55M
-42.92%-35.06M
-13.20%-30.61M
-29.41%-29.55M
-22.94%-28.10M
-28.93%-24.53M
-63.57%-27.05M
-34.29%-22.83M
---22.86M
---19.03M
---16.53M
-0.71%-17.00M
100.00%0.00
---16.88M
-116.31%-15.37M
---7.10M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
64.66%-0.32
53.05%-0.38
54.97%-0.43
23.74%-0.71
-17.58%-0.92
-19.11%-0.82
-36.84%-0.95
-32.88%-0.93
-16.49%-0.78
4.39%-0.69
-6.25%-0.70
14.77%-0.70
13.91%-0.67
-5.38%-0.72
13.15%-0.65
-27.89%-0.82
-21.34%-0.78
-27.40%-0.68
-61.47%-0.75
-28.48%-0.64
---0.64
---0.53
---0.47
-0.71%-0.50
100.00%0.00
---0.49
-116.32%-0.45
---0.21
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
64.66%-0.32
53.05%-0.38
54.97%-0.43
23.74%-0.71
-17.58%-0.92
-19.11%-0.82
-36.84%-0.95
-32.88%-0.93
-16.49%-0.78
4.39%-0.69
-6.25%-0.70
14.77%-0.70
13.91%-0.67
-5.38%-0.72
13.15%-0.65
-27.89%-0.82
-21.34%-0.78
-27.40%-0.68
-61.47%-0.75
-28.48%-0.64
---0.64
---0.53
---0.47
-0.71%-0.50
100.00%0.00
---0.49
-116.32%-0.45
---0.21
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Pliant Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PLRX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Pliant Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Pliant Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -149.34M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Pliant Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Pliant Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.04M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Pliant Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Pliant Therapeutics Inc là -152.57M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.