tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Planet Green Holdings Corp

PLAG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.675USD
-0.014-2.03%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
9.68MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:51 (ET)0.660USD-0.020-2.94%

Tình hình tài chính của PLAG

Theo dõi tình hình tài chính của Planet Green Holdings Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
9.68M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.21
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.21
Doanh thu
3.04M
Lợi nhuận ròng
-7.33M
ROE
-369.11%
ROA
-77.42%

Ngày công bố lợi nhuận của Planet Green Holdings Corp

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.08/--
Doanh thu / Dự báo
790.20K/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
40.06%-0.06
120.03%0.02
-177.79%-1.27
-924.82%-1.67
-113.60%-0.11
26.28%-0.11
45.03%-0.46
7.33%-0.16
146.14%0.78
16.76%-0.15
71.29%-0.83
---0.18
---1.69
---0.18
---2.91
---0.88
----
----
----
----
Doanh thu
-12.88%790.20K
656.56%6.36M
-63.81%521.65K
-57.43%771.64K
-53.37%907.00K
-44.13%840.33K
-34.96%1.44M
-48.54%1.81M
-57.47%1.95M
-82.38%1.50M
-68.20%2.22M
-65.68%3.52M
-70.58%4.57M
-28.76%8.53M
-68.57%6.97M
20.98%10.26M
218.76%15.54M
435.72%11.98M
1799.58%22.17M
604.54%8.48M
Lợi nhuận ròng
-17.14%-906.16K
139.14%311.93K
-296.66%-13.26M
-924.82%-12.15M
-113.60%-773.58K
26.27%-796.90K
45.03%-3.34M
7.33%-1.19M
146.61%5.69M
15.91%-1.08M
70.96%-6.08M
40.68%-1.28M
-721.61%-12.20M
-4.52%-1.29M
-318.08%-20.94M
5.01%-2.16M
-38.25%-1.48M
11.43%-1.23M
-133.12%-5.01M
72.30%-2.27M
Biên lợi nhuận ròng
-84.64%-148.04%
108.98%7.91%
-1061.28%-2509.99%
-578.09%-443.44%
26.07%-80.18%
-123.31%-88.06%
-45.33%-216.14%
-54.24%-65.40%
59.34%-108.45%
-161.82%-39.43%
11.35%-148.72%
---42.40%
---266.75%
---15.06%
---167.76%
---13.37%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-9532.24%-89.00%
268.66%24.06%
-88.16%1.77%
-42.74%3.67%
-72.73%0.94%
-72.18%6.53%
-70.21%14.95%
69.91%6.40%
270.99%3.46%
712.58%23.46%
99.94%50.17%
--3.77%
--0.93%
--2.89%
--25.09%
--6.89%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-99.29%0.12%
103.26%21.44%
697.04%51.48%
798.03%37.52%
376.68%16.29%
221.45%10.55%
--6.46%
-45.09%4.18%
-51.77%3.42%
-44.00%3.28%
----
--7.61%
--7.09%
--5.86%
--5.91%
--6.44%
----
----
----
----
Doanh thu
-12.88%790.20K
656.56%6.36M
-63.81%521.65K
-57.43%771.64K
-53.37%907.00K
-44.13%840.33K
-34.96%1.44M
-48.54%1.81M
-57.47%1.95M
-82.38%1.50M
-68.20%2.22M
-65.68%3.52M
-70.58%4.57M
-28.76%8.53M
-68.57%6.97M
20.98%10.26M
218.76%15.54M
435.72%11.98M
1799.58%22.17M
604.54%8.48M
Lợi nhuận hoạt động
-68.61%-1.16M
177.33%554.32K
-282.20%-13.07M
-206.42%-3.36M
43.66%-688.27K
-23.24%-716.83K
-19.30%-3.42M
18.30%-1.10M
2.29%-1.22M
49.85%-581.65K
-401.62%-2.87M
36.43%-1.34M
16.24%-1.25M
-5.45%-1.16M
52.55%-571.50K
9.83%-2.11M
-34.28%-1.49M
30.43%-1.10M
47.65%-1.20M
-3089.97%-2.34M
Lợi nhuận ròng
-17.14%-906.16K
139.14%311.93K
-296.66%-13.26M
-924.82%-12.15M
-113.60%-773.58K
26.27%-796.90K
45.03%-3.34M
7.33%-1.19M
146.61%5.69M
15.91%-1.08M
70.96%-6.08M
40.68%-1.28M
-721.61%-12.20M
-4.52%-1.29M
-318.08%-20.94M
5.01%-2.16M
-38.25%-1.48M
11.43%-1.23M
-133.12%-5.01M
72.30%-2.27M
Tài sản ngắn hạn
-74.47%2.60M
43.71%11.58M
-33.13%4.81M
-47.34%6.91M
-23.73%10.17M
-39.63%8.06M
-67.84%7.19M
-29.37%13.12M
-24.47%13.33M
-13.17%13.35M
61.64%22.36M
-25.02%18.57M
-34.63%17.65M
-44.97%15.38M
-49.33%13.83M
-13.64%24.77M
27.76%27.00M
34.00%27.94M
101.99%27.30M
124.83%28.69M
Tổng nợ ngắn hạn
-50.62%8.72M
11.75%16.48M
-10.76%11.88M
-43.57%12.45M
-17.58%17.65M
-28.47%14.75M
-42.52%13.31M
-7.06%22.06M
-2.66%21.42M
-5.90%20.62M
18.32%23.16M
-31.21%23.73M
-37.12%22.01M
-38.90%21.91M
-43.07%19.57M
32.96%34.50M
153.48%35.00M
170.77%35.87M
847.71%34.38M
710.23%25.95M
Tổng tài sản
-78.54%6.04M
-35.37%16.88M
-59.83%10.21M
-70.67%12.29M
-33.37%28.14M
-39.12%26.12M
-40.38%25.42M
-15.20%41.91M
-13.49%42.24M
-30.91%42.90M
-29.79%42.63M
-49.36%49.42M
-48.90%48.83M
-29.55%62.10M
-29.41%60.72M
19.61%97.59M
60.51%95.54M
69.04%88.14M
291.51%86.02M
243.31%81.59M
Tổng các khoản nợ
-51.61%8.75M
22.19%18.53M
-9.79%12.38M
-51.27%12.87M
-29.70%18.07M
-38.28%15.16M
-40.82%13.72M
9.02%26.40M
14.21%25.71M
9.37%24.57M
15.18%23.19M
-30.94%24.22M
-36.80%22.51M
-38.00%22.46M
-42.08%20.13M
31.10%35.07M
147.87%35.62M
159.60%36.23M
849.99%34.76M
735.28%26.75M
Tổng vốn chủ sở hữu
-126.86%-2.71M
-115.04%-1.65M
-118.56%-2.17M
-103.70%-573.53K
-39.08%10.07M
-40.24%10.95M
-39.85%11.69M
-38.47%15.51M
-37.19%16.53M
-53.74%18.33M
-52.10%19.44M
-59.69%25.20M
-56.09%26.32M
-23.65%39.63M
-20.82%40.59M
14.01%62.52M
32.71%59.93M
35.94%51.91M
179.91%51.26M
166.69%54.84M
Thu nhập hoạt động ròng
-171.22%-4.56M
1421.16%4.58M
-151.93%-457.12K
-1.67%697.49K
-60.84%-1.68M
-180.54%-346.70K
159.95%880.18K
135.46%709.33K
61.85%-1.04M
-13.51%430.47K
-222.79%-1.47M
0.36%-2.00M
4.76%-2.74M
109.35%497.73K
-90.43%1.20M
51.83%-2.01M
-439.21%-2.87M
45.02%-5.33M
659.16%12.49M
-468.80%-4.17M
Đầu tư ròng
31500.00%2.20K
-475.20%-14.13K
-112.49%-1.86K
99.96%-11.00
99.88%-7.00
48.38%-2.46K
-64.88%14.90K
48.08%-26.00K
-100.21%-5.77K
79.52%-4.76K
107.28%42.42K
-108.60%-50.07K
174.82%2.77M
84.31%-23.23K
95.05%-582.41K
-92.23%582.41K
49.74%-3.71M
12.18%-148.08K
-2519.06%-11.77M
10112.70%7.50M
Tài chính thuần
-138.27%-461.50K
-40.50%771.30K
161.95%537.42K
-24.35%-1.30M
3.35%1.21M
507.96%1.30M
-155.32%-867.48K
-170.01%-1.05M
328.69%1.17M
-33.34%-317.74K
431.02%1.57M
60.94%1.49M
-94.38%272.20K
-104.30%-238.29K
46.19%-473.71K
122.81%928.16K
-11.95%4.84M
-33.86%5.55M
74.25%-880.41K
-2967.33%-4.07M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, tổng doanh thu đạt 3.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.69M.

Tài sản ngắn hạn của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, tài sản ngắn hạn là 4.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.13.

Tổng tài sản của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Planet Green Holdings Corp là 10.21M, bao gồm 4.81M tài sản ngắn hạn và 5.40M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, tổng nghĩa vụ của Planet Green Holdings Corp là 12.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Planet Green Holdings Corp là -2.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -118.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Planet Green Holdings Corp là -17.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -583.75.

Giá trị đầu tư ròng của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, giá trị đầu tư ròng của Planet Green Holdings Corp là -4.33K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2381.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, giá trị huy động vốn ròng của Planet Green Holdings Corp là 1.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 307.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -232.50.

Thu nhập ròng của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, lợi nhuận ròng là -26.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -268.07.

Biên lợi nhuận ròng của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, biên lợi nhuận ròng là -585.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -967.13.

Biên lợi nhuận gộp của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, biên lợi nhuận gộp là 3.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 51.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 697.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -373.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2159.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -99.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1220.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Planet Green Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Planet Green Holdings Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -17.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -583.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.