tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Phinia Inc

PHIN
Thêm vào danh sách theo dõi
73.585USD
+0.525+0.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.79BVốn hóa
20.17P/E TTM

Tình hình tài chính của PHIN

Theo dõi tình hình tài chính của Phinia Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Phinia Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
1.08/1.57
Doanh thu / Dự báo
940.00M/926.81M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.44B
1.23%
EPS(YoY)
3.31
84.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-7.17%1.08
53.23%0.98
882.05%1.17
-53.30%0.34
272.66%1.16
1.55%0.64
-73.52%0.12
3479.98%0.72
-58.02%0.31
-15.50%0.63
--0.45
---0.02
--0.74
--0.74
----
----
Doanh thu
5.62%940.00M
8.79%866.00M
4.92%874.00M
8.22%908.00M
2.53%890.00M
-7.76%796.00M
-5.56%833.00M
-6.36%839.00M
-2.14%868.00M
3.35%863.00M
--882.00M
--896.00M
--887.00M
-0.83%835.00M
----
--842.00M
Lợi nhuận ròng
-13.04%40.00M
42.31%37.00M
800.00%45.00M
-58.06%13.00M
228.57%46.00M
-10.34%26.00M
-76.19%5.00M
3200.00%31.00M
-60.00%14.00M
-17.14%29.00M
--21.00M
---1.00M
--35.00M
-38.60%35.00M
----
--57.00M
Biên lợi nhuận ròng
-17.67%4.26%
30.80%4.27%
757.78%5.15%
-61.25%1.43%
220.45%5.17%
-2.80%3.27%
-74.79%0.60%
3410.52%3.69%
-59.12%1.61%
-19.83%3.36%
--2.38%
---0.11%
--3.95%
--4.19%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.81%22.98%
-1.14%21.36%
-4.19%21.74%
-1.18%22.03%
2.20%22.13%
-2.88%21.61%
7.59%22.69%
12.83%22.29%
1.65%21.66%
8.01%22.25%
--21.09%
--19.75%
--21.31%
--20.60%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.32%26.52%
-1.10%26.10%
-3.08%25.41%
1.44%24.88%
18.06%25.42%
31.87%26.39%
32.78%26.22%
28.50%24.53%
26.42%21.53%
-21.38%20.01%
--19.75%
--19.09%
--17.03%
--25.45%
----
----
Doanh thu
5.62%940.00M
8.79%866.00M
4.92%874.00M
8.22%908.00M
2.53%890.00M
-7.76%796.00M
-5.56%833.00M
-6.36%839.00M
-2.14%868.00M
3.35%863.00M
--882.00M
--896.00M
--887.00M
-0.83%835.00M
----
--842.00M
Lợi nhuận hoạt động
1.15%88.00M
9.09%72.00M
1.41%72.00M
16.25%93.00M
12.99%87.00M
-26.67%66.00M
-20.22%71.00M
6.67%80.00M
-22.22%77.00M
12.50%90.00M
--89.00M
--75.00M
--99.00M
-3.61%80.00M
----
--83.00M
Lợi nhuận ròng
-13.04%40.00M
42.31%37.00M
800.00%45.00M
-58.06%13.00M
228.57%46.00M
-10.34%26.00M
-76.19%5.00M
3200.00%31.00M
-60.00%14.00M
-17.14%29.00M
--21.00M
---1.00M
--35.00M
-38.60%35.00M
----
--57.00M
Tài sản ngắn hạn
-1.82%1.84B
-1.23%1.77B
-4.29%1.76B
-2.94%1.92B
0.75%1.87B
-6.52%1.79B
-4.46%1.84B
-6.97%1.98B
11.26%1.86B
10.43%1.92B
--1.93B
--2.12B
--1.67B
--1.74B
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
1.29%1.02B
0.21%970.00M
-2.27%947.00M
9.39%1.12B
0.00%1.00B
-13.73%968.00M
-15.59%969.00M
-22.63%1.02B
6.12%1.00B
-3.77%1.12B
--1.15B
--1.32B
--947.00M
--1.17B
----
----
Tổng tài sản
-1.34%3.84B
1.41%3.80B
1.30%3.82B
-0.92%3.99B
0.54%3.89B
-5.78%3.75B
-6.76%3.77B
-3.98%4.02B
0.10%3.87B
-5.20%3.98B
--4.04B
--4.19B
--3.87B
--4.20B
----
----
Tổng các khoản nợ
1.50%2.30B
1.85%2.25B
1.64%2.23B
3.49%2.40B
6.63%2.27B
3.90%2.21B
1.86%2.19B
0.91%2.32B
13.27%2.13B
-11.48%2.13B
--2.15B
--2.30B
--1.88B
--2.40B
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.29%1.54B
0.78%1.55B
0.83%1.59B
-6.92%1.59B
-6.87%1.63B
-16.92%1.54B
-16.59%1.57B
-9.94%1.70B
-12.30%1.75B
3.24%1.85B
--1.89B
--1.89B
--1.99B
--1.79B
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
59.65%91.00M
32.50%53.00M
31.51%96.00M
25.26%119.00M
-47.71%57.00M
29.03%40.00M
17.74%73.00M
-38.71%95.00M
65.15%109.00M
193.94%31.00M
-65.75%62.00M
--155.00M
--66.00M
-306.25%-33.00M
--181.00M
--16.00M
Đầu tư ròng
-109.09%-69.00M
8.57%-32.00M
-70.59%-29.00M
-40.00%-35.00M
-94.12%-33.00M
16.67%-35.00M
48.48%-17.00M
32.43%-25.00M
59.52%-17.00M
-10.53%-42.00M
-32.00%-33.00M
---37.00M
---42.00M
-2.70%-38.00M
---25.00M
---37.00M
Tài chính thuần
40.38%-31.00M
57.26%-50.00M
-85.71%-65.00M
-216.92%-76.00M
38.82%-52.00M
-185.37%-117.00M
-16.67%-35.00M
30.00%65.00M
-2933.33%-85.00M
-1266.67%-41.00M
63.41%-30.00M
--50.00M
--3.00M
93.48%-3.00M
---82.00M
---46.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, tổng doanh thu đạt 3.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.40B.

Tài sản ngắn hạn của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, tài sản ngắn hạn là 1.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.29.

Tổng tài sản của Phinia Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Phinia Inc là 3.82B, bao gồm 1.76B tài sản ngắn hạn và 2.06B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, tổng nghĩa vụ của Phinia Inc là 2.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Phinia Inc là 1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Phinia Inc là 323.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.57.

Giá trị đầu tư ròng của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, giá trị đầu tư ròng của Phinia Inc là -132.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, giá trị huy động vốn ròng của Phinia Inc là -310.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -222.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.24.

Thu nhập ròng của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, lợi nhuận ròng là 130.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.56.

Biên lợi nhuận ròng của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.55.

Biên lợi nhuận gộp của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, biên lợi nhuận gộp là 22.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.42.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Phinia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phinia Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 323.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.