tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Phinia Inc

PHIN
Thêm vào danh sách theo dõi
73.585USD
+0.525+0.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.79BVốn hóa
20.17P/E TTM

PHIN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Phinia Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
6.63%370.00M
-12.06%328.00M
-25.83%359.00M
-26.83%349.00M
2.36%347.00M
14.77%373.00M
32.60%484.00M
29.97%477.00M
59.15%339.00M
79.56%325.00M
--365.00M
--367.00M
--213.00M
--181.00M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
6.63%370.00M
-12.06%328.00M
-25.83%359.00M
-26.83%349.00M
2.36%347.00M
14.77%373.00M
32.60%484.00M
29.97%477.00M
59.15%339.00M
79.56%325.00M
--365.00M
--367.00M
--213.00M
--181.00M
Các khoản phải thu
-5.75%853.00M
-2.15%818.00M
-1.59%804.00M
-2.39%898.00M
-6.12%905.00M
-18.28%836.00M
-19.67%817.00M
-21.70%920.00M
8.19%964.00M
0.20%1.02B
--1.02B
--1.18B
--891.00M
--1.02B
-Các khoản và hối phiếu phải thu
28.98%859.00M
4.93%638.00M
--621.00M
--673.00M
--666.00M
--608.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
-159.12%-81.00M
-12.10%109.00M
--100.00M
--121.00M
--137.00M
--124.00M
----
----
----
----
--1.02B
----
--891.00M
--1.02B
-Dự phòng phải thu khó đòi
----
-25.00%6.00M
--7.00M
--7.00M
--8.00M
--8.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
-5.19%475.00M
2.09%489.00M
6.53%473.00M
7.61%523.00M
6.37%501.00M
-2.04%479.00M
-8.83%444.00M
-8.13%486.00M
-9.07%471.00M
-0.81%489.00M
--487.00M
--529.00M
--518.00M
--493.00M
Chi phí trả trước
41.05%134.00M
45.78%121.00M
27.85%101.00M
59.74%123.00M
41.79%95.00M
38.33%83.00M
97.50%79.00M
148.39%77.00M
294.12%67.00M
300.00%60.00M
--40.00M
--31.00M
--17.00M
--15.00M
Tài sản ngắn hạn khác
-68.42%6.00M
-33.33%14.00M
17.65%20.00M
25.00%20.00M
11.76%19.00M
5.00%21.00M
-5.56%17.00M
-27.27%16.00M
-37.04%17.00M
11.11%20.00M
--18.00M
--22.00M
--27.00M
--18.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
-1.82%1.84B
-1.23%1.77B
-4.29%1.76B
-2.94%1.92B
0.75%1.87B
-6.52%1.79B
-4.46%1.84B
-6.97%1.98B
11.26%1.86B
10.43%1.92B
--1.93B
--2.12B
--1.67B
--1.74B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-4.23%882.00M
0.33%899.00M
3.01%924.00M
-2.24%916.00M
-0.65%921.00M
-5.39%896.00M
-8.84%897.00M
-1.68%937.00M
-4.24%927.00M
-4.15%947.00M
--984.00M
--953.00M
--968.00M
--988.00M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-0.78%885.00M
4.30%897.00M
7.34%907.00M
2.46%915.00M
1.83%892.00M
-3.80%860.00M
-7.75%845.00M
-0.45%893.00M
-3.84%876.00M
-2.72%894.00M
--916.00M
--897.00M
--911.00M
--919.00M
Tài sản dài hạn khác
-4.82%79.00M
0.00%80.00M
6.76%79.00M
-9.68%84.00M
-6.74%83.00M
-20.00%80.00M
-25.25%74.00M
6.90%93.00M
-51.10%89.00M
-47.09%100.00M
--99.00M
--87.00M
--182.00M
--189.00M
Tổng tài sản dài hạn
----
3.83%2.03B
6.64%2.06B
1.03%2.07B
0.35%2.02B
-5.09%1.96B
-8.85%1.93B
-0.92%2.05B
-8.37%2.02B
-16.22%2.06B
--2.11B
--2.07B
--2.20B
--2.46B
Tổng tài sản
-1.34%3.84B
1.41%3.80B
1.30%3.82B
-0.92%3.99B
0.54%3.89B
-5.78%3.75B
-6.76%3.77B
-3.98%4.02B
0.10%3.87B
-5.20%3.98B
--4.04B
--4.19B
--3.87B
--4.20B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-7.20%232.00M
-6.61%226.00M
13.69%274.00M
8.81%284.00M
7.76%250.00M
0.83%242.00M
-1.63%241.00M
9.21%261.00M
7.91%232.00M
11.11%240.00M
--245.00M
--239.00M
--215.00M
--216.00M
Chi phí trích trước
0.00%103.00M
-3.19%91.00M
-5.69%116.00M
0.88%115.00M
-3.74%103.00M
-6.00%94.00M
8.85%123.00M
8.57%114.00M
20.22%107.00M
25.00%100.00M
--113.00M
--105.00M
--89.00M
--80.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
104.00%51.00M
-4.00%24.00M
-88.00%3.00M
--26.00M
92.31%25.00M
-72.22%25.00M
-71.91%25.00M
-100.00%0.00
--13.00M
-25.00%90.00M
--89.00M
--87.00M
--0.00
--120.00M
-Nợ ngắn hạn
----
--23.00M
--2.00M
--2.00M
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--13.00M
--15.00M
--14.00M
--12.00M
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
0.00%1.00M
----
----
----
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
12.50%9.00M
0.00%8.00M
16.67%7.00M
175.00%11.00M
166.67%8.00M
300.00%8.00M
0.00%6.00M
-20.00%4.00M
-66.67%3.00M
-83.33%2.00M
--6.00M
--5.00M
--9.00M
--12.00M
Nợ ngắn hạn khác
-6.59%241.00M
-6.40%234.00M
13.77%281.00M
11.32%295.00M
9.79%258.00M
3.31%250.00M
-1.59%247.00M
8.61%265.00M
4.91%235.00M
6.14%242.00M
--251.00M
--244.00M
--224.00M
--228.00M
Tổng nợ ngắn hạn
1.29%1.02B
0.21%970.00M
-2.27%947.00M
9.39%1.12B
0.00%1.00B
-13.73%968.00M
-15.59%969.00M
-22.63%1.02B
6.12%1.00B
-3.77%1.12B
--1.15B
--1.32B
--947.00M
--1.17B
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
8.06%134.00M
17.09%137.00M
----
----
--124.00M
--117.00M
----
----
----
----
----
----
----
--4.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-0.80%992.00M
-0.50%996.00M
-0.40%998.00M
-2.63%1.00B
15.74%1.00B
33.11%1.00B
32.19%1.00B
34.55%1.03B
21.18%864.00M
-25.54%752.00M
--758.00M
--764.00M
--713.00M
--1.01B
-Nợ dài hạn
0.31%968.00M
0.41%968.00M
0.42%967.00M
-2.13%966.00M
17.54%965.00M
36.54%964.00M
35.83%963.00M
38.43%987.00M
24.58%821.00M
-25.53%706.00M
--709.00M
--713.00M
--659.00M
--948.00M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-31.43%24.00M
-24.32%28.00M
-20.51%31.00M
-14.63%35.00M
-18.60%35.00M
-19.57%37.00M
-20.41%39.00M
-19.61%41.00M
-20.37%43.00M
-25.81%46.00M
--49.00M
--51.00M
--54.00M
--62.00M
Nợ phải trả hoãn lại
----
31.25%21.00M
63.64%18.00M
70.00%17.00M
--15.00M
--16.00M
--11.00M
--10.00M
----
----
----
----
----
----
Chi phí phải trả dài hạn
-91.13%11.00M
17.09%137.00M
25.89%141.00M
-8.76%125.00M
-6.06%124.00M
-12.03%117.00M
-15.15%112.00M
45.74%137.00M
59.04%132.00M
77.33%133.00M
--132.00M
--94.00M
--83.00M
--75.00M
Phúc lợi nhân viên
8.06%134.00M
17.09%137.00M
----
----
--124.00M
--117.00M
----
----
----
----
----
----
----
--4.00M
Nợ dài hạn khác
117.24%252.00M
6.03%123.00M
15.53%119.00M
169.39%132.00M
4.50%116.00M
8.41%116.00M
1.98%103.00M
-18.33%49.00M
58.57%111.00M
46.58%107.00M
--101.00M
--60.00M
--70.00M
--73.00M
Tổng nợ dài hạn
----
3.14%1.28B
4.73%1.28B
-1.16%1.28B
12.58%1.26B
23.56%1.24B
21.77%1.23B
32.72%1.30B
20.54%1.12B
-18.74%1.01B
--1.01B
--978.00M
--930.00M
--1.24B
Tổng các khoản nợ
1.50%2.30B
1.85%2.25B
1.64%2.23B
3.49%2.40B
6.63%2.27B
3.90%2.21B
1.86%2.19B
0.91%2.32B
13.27%2.13B
-11.48%2.13B
--2.15B
--2.30B
--1.88B
--2.40B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.25%1.98B
0.15%1.97B
0.10%1.98B
0.05%1.98B
-2.23%1.98B
-2.38%1.97B
-2.71%1.98B
-2.42%1.98B
--2.02B
--2.02B
--2.03B
--2.02B
----
----
Lợi nhuận giữ lại
96.84%187.00M
167.80%158.00M
200.00%132.00M
94.00%97.00M
227.59%95.00M
126.92%59.00M
388.89%44.00M
5100.00%50.00M
--29.00M
--26.00M
--9.00M
---1.00M
----
----
Vốn dự trữ
0.25%1.98B
0.15%1.97B
0.10%1.98B
0.05%1.98B
-2.23%1.97B
-2.38%1.97B
-2.71%1.98B
-2.42%1.97B
--2.02B
--2.02B
--2.03B
--2.02B
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
42.23%522.00M
46.48%479.00M
85.22%426.00M
92.72%397.00M
182.31%367.00M
678.57%327.00M
900.00%230.00M
2188.89%206.00M
--130.00M
--42.00M
--23.00M
--9.00M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-36.84%-104.00M
37.35%-104.00M
54.84%-98.00M
21.74%-90.00M
55.81%-76.00M
-8.50%-166.00M
-65.65%-217.00M
5.74%-115.00M
-108.63%-172.00M
-108.54%-153.00M
---131.00M
---122.00M
--1.99B
--1.79B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.29%1.54B
0.78%1.55B
0.83%1.59B
-6.92%1.59B
-6.87%1.63B
-16.92%1.54B
-16.59%1.57B
-9.94%1.70B
-12.30%1.75B
3.24%1.85B
--1.89B
--1.89B
--1.99B
--1.79B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PHIN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Phinia Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Phinia Inc có 370.00M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Phinia Inc là bao nhiêu?

Phinia Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 2.23B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 947.00M nợ ngắn hạ và 1.28B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Phinia Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Phinia Inc là 3.82B, bao gồm 1.76B tài sản ngắn hạn và 2.06B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Phinia Inc là bao nhiêu?

Phinia Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.59B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.